
PHÒNG GD&ĐT TP LẠNG SƠN TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HOÁ HỌC LỚP 8
Năm học: 2010 - 2011 Thời gian làm bài 45' (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau: Câu 1. Dãy gồm các đơn chất là: A. Fe, H2O, H2O B. Fe, C, N2 C. CO2, K2O, Cl2 D. SO2, HCl, CO Câu 2. Khối lượng mol phân tử Na2CO3 là: A. 98 B. 102 C. 84 D. 106 Câu 3. Tỉ khối của khí SO2 so với khí Hiđro là: A. 14 B. 64 C. 32 D. 28 Câu 4. Số nguyên tử H, S, O trong công thức hoá học của axit H2SO3 lần lượt là: A. 3, 1, 2 B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 1 D. 2, 1, 3 Câu 5. Biết hóa trị của Oxi (O) là II. Vậy hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3 là: A. I B. II C. III D. IV Câu 6. Khối lượng của 44,8 lit khí oxi (đktc) là: A. 48 gam B. 32 gam C. 96 gam D. 64 gam
B. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1. (2 điểm) Tính % khối lượng của các nguyên tố có trong công thức hoá học sau:
a. NaOH b. Fe2O3 Câu 2. (2,5 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a. Fe3O4 + H2 Fe + H2O
0t
b. Al(OH)3 Al2O3 + H2O
0t
c. Cu + O2 CuO
0t
d. CxHy + O2 CO2 + H2O
0t
e. HCl + Fe FeCl2 + H2
Câu 3. (2,5 điểm) Cho 16,25 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit clohiđric thu được V lít khí (đktc).
a, Viết phương trình phản ứng xảy ra. b, Tính V. c, Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.
(Biết Na = 23, O = 16, Fe = 56, Zn =65, Cl = 35,5, H = 1)
- HẾT -
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm (3 điểm)
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 B 0,5 2 D 0,5 3 C 0,5 4 D 0,5 5 C 0,5 6 D 0,5
B. Tự luận. (7 điểm)
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
1
a. MNaOH = 40g
%Na = ; %O = 23.100% 57,5% 40 16 .100% 40% 40
==> %H = 100% - (57,5 + 40)% = 2,5% b. MFe2O3 = 160g
%Fe = ; %O = 100% - 70% = 30% 2.56.100% 70% 160
1,0
1,0
2
a. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
0t
b. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
0t
c. 2Cu + O2 2CuO
0t
d. CxHy + (x + )O2 xCO2 + H2O 4
y 0t 2
y
e. 2HCl + Fe FeCl2 + H2
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
3 * nZn = 16,25 0,25( ) 65 mol
a. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 1mol 2mol 1mol 1mol 0,25mol 0,25mol 0,25mol b, VH2 = 0,25.22,4 = 5,6(l) c. mZnCl2 = 0,25.136 = 34(g)
0,5
0,5
0,5 0,5 0,5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.