
TRƯỜNG PTDTBTTHCS LÝ TỰ TRỌNG MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA
THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Hóa học 8
Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cấp Chủ
đề TNKQ T L
TNKQ TL TNK Q
TL TNK Q
TL Tổng
Chương I. Chất- Nguyên tử- Phân tử
Phân biệt đơn chất và hợp chất
Áp dụng quy tăc hóa trị
Tính phân tử khối của chất Số câu Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 0,5 5%
1 1 10%
0,5 0,5 5%
2 2 20% Chương II. Phản ứng hóa học
Phân biệt hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học
Cân bằng phương trình phản ứng
Số câu Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 0,5 5%
1 2 20%
1,5 2.5 25% Chương III. Mol và tính toán hóa học
Tính khối lượng mol phân tử
Tính toán theo công thưc, phương trình hóa học Số câu Số điểm
Tỉ lệ %
0,5 0,5 5%
2 5 50%
2.5 5,5 55% Tông Số câu Số điểm
Tỉ lệ
1,5 1,5 15%
1 1 10%
0,5 0,5 5%
3 7 70%
6 10 100%
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG PTDTBTTHCS LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA THI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2015-2016 Môn: Hóa học 8 Thời gian 45 phút
Điểm Họ và Tên………………………..Số báo danh……….... Lớp ……………Trường ……………………………….
Đề bài I. Trắc nghiệm : (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu1: ( 1 điểm ) mỗi đáp án đúng 0,5 điểm 1. Dãy công thức hóa học sau đây toàn là hợp chất : a. H2O, O3, CO2, Na2O b. CuCl2 , Al2O3, MgO , O2 c. K2O , ZnO, H2O, CuO d. BaO , Mn , CO , SO3 2. Khối lượng mol phân tử nitơ bằng :
a. 14 b. 26 c. 16g d. 28g Câu 2: ( 1 điểm ) mỗi ý đúng 0,5 điểm 1. Nguyên tố R hợp với oxi có CTHH là R2O3.Trong CTHH nào sau đây R có hóa trị bằng hóa trị của R trong hợp chất trên :
a. RCl3 b. RCl2 c. RCl d. RCl4 2. Hiện tượng sau đây là hiện tượng hóa học:
a. Khi nung nóng nến chảy lỏng rồi thành hơi b. Khi nung nóng ở nhiệt độ cao thủy tinh nóng đỏ dễ dàng uốn cong được c. Cháy rừng gây ô nhiễm môi trường d. Quả bóng chứa khí bị nổ tung khi bay trên cao Câu 3: (1 điểm ) mỗi đáp án đúng 0,5 điểm 1. Cho biết công thức hoá học của hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: X2O3 và YH2 . Hãy chọn công thức nào là đúng cho hợp chất X và Y(vd)
A. X2Y3 B. X3Y C. XY3 D. X3Y2 2. Phân tử khối của hợp chất KMnO4 là
A. 98 ; B.158 ; C. 160 ; D. 80 II. Tự luận : (7 điểm) Câu 1. Cho sơ đồ phản ứng sau : (2điểm)
a. K + H2O KOH + H2 b. Na + O2 Na2O
ThuVienDeThi.com
Hãy cân bằng PTHH . Câu 2. Tính thành phần phần trăm của các nguyên tố trong công trức hoá học sau:
a. CuSO4 b. Ba3(PO4)2 (2 điểm) Câu 3. Đốt 5,4 gam nhôm (Al) trong khí oxy (O2) tạo thành muối nhôm oxit (Al2O3)
a. Lập phương trình phản ứng hoá học . b. Tính thể tích khí oxy (đktc) cần dùng để đốt cháy lượng nhôm trên . c. Tính khối lượng của muối nhôm oxit tạo thành sau phản ứng.
Cho biêt : Al = 27 ; O = 16 (3 điểm)
Hết
ThuVienDeThi.com
Đáp án Điểm I. Trắc nghiệm Câu 1. 1-c, 2-d; Câu 2. 1-a , 2-c; Câu 3. 1-a, 2-a 3 II. Tự luận: (7 điểm ) Câu 1 a. 2K + 2 H2O 2KOH + H2 b. 4Na + O2 2Na2O C©u 2. a. CuSO4 = 64 + 32 + 64 = 160 gam
64 x 100% % Cu = = 40 % 160
32 x 100% % S = = 20 %
160 % O = 100 - 40 - 20 = 40 % b. Ba3(PO4)2 = 411 + 62 + 128 = 601 gam
411 x 100% %Ba = = 68,4 %
601 62 x 100 % %P = = 10,3% 601 %O = 100 - 68,4 - 10,3 = 24,9% Câu 3. a. phương trình phản ứng:
4Al + 3O2 2Al2O3 5,4 b. Theo bài ra ta có số mol Al = = 0,2 mol 27 theo phương trình : 4Al + 3O2 2Al2O3
4mol 3mol 2mol 0,2mol x mol y mol 0,2 x 3 Số mol của O2 = x = = 0,15 mol 4 vậy thể tích khi oxi cần dùng là: 22,4 x 0,15 = 3,36 lít 0,2 x 2 c. Số mol của muối Al2O3 = y = = 0,1 mol 4 Vậy khối lượng muối tạo thành là: 0,1 x 102 = 10,2 gam
1 1
1
1
1
1
1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.