Quảng cáo
Đề ôn tập hè môn Hóa học Lớp 8
QR

Đề ôn tập hè môn Hóa học Lớp 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HÓA 8(HÈ)

Câu 1. Nêu các khái niệm về: nguyên tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất, phân tử. Mỗi loại cho 4 ví dụ minh họa.

Câu 2. Cho CTHH của các chất sau: H2, SO2, HNO3, MgCO3, Al2(SO4)3, (NH4)3PO4. Hãy nêu những gì biết được về mỗi chất.

Câu 3.

a) Nêu qui tắc về hóa trị.

b) Tính hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất sau:

+ Na2O, CaO, SO3, P2O5, Al2O3, CO2, Cl2O7. Biết O(II).

+ KNO3, Ca(NO3)2, Al(NO3)3. Biết (NO3) có hóa trị I.

+ Ag2SO4, MgSO4, Fe2(SO4)3. Biết (SO4) có hóa trị II.

c) Lập CTHH và tính phân tử khối rồi suy ra khối lượng mol phân tử của những hợp chất sau biết:

Ag(I) và (NO3)(I) Zn(II) và (SO4)(II) Al(III) và (PO4)(III)

Na(I) và (CO3)(II) Ba(II) và (PO4)(III) Fe(III) và (SO4)(II)

Pb(II) và S(II) Mg(II) và Cl(I) (NH4)(I) và (SiO3)(II)

Câu 4. Có những loại phản ứng hóa học nào? Nêu định nghĩa và viết 3 phương trình phản ứng minh họa cho mỗi loại.

Câu 5. Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào?

(1) KMnO4

ot …….+……..+…….. (4) Al + HCl ……+……… (2) P + O2

ot …………. (5) KClO3

ot ………..+………. (3) Zn + H2SO4  …….+………… (6) Mg + O2

ot …………..

(7) Na2O + HCl  …..+…….. (10) Ag2O + HNO3 ……+ …… (8) CaO + HCl ……..+ ……… (11) MgO + HNO3 …….+…….. (9) Al2O3 + HCl  …….+………. (12) Fe2O3 + HNO3 …….+…….

(13) K2O + H2SO4  …….+ …… (16) Na2O + H3PO4  …….+ … (14) ZnO + H2SO4  …….+ …… (17) BaO + H3PO4  …….+ … (15) Al2O3 + H2SO4  …….+ …… (18) Fe2O3 + H3PO4  …….+ …

(19) KOH + HCl  …….+ …… (22) NaOH + H2SO4  …….+ … (20) Ba(OH)2 + HCl  …….+ …… (23) Mg(OH)2 + H2SO4  …….+ … (21) Al(OH)3 + HCl  …….+ …… (24) Fe(OH)3 + H2SO4  …….+ …

(25) KOH + HNO3  …….+ … (28) NaOH + H3PO4  …….+ … (26) Cu(OH)2 + HNO3  …….+ … (29) Fe(OH)2 + H3PO4  …….+ … (27) Al(OH)3 + HNO3  …….+ … (30) Fe(OH)3 + H3PO4  …….+ …

(31) NaCl + AgNO3  …+ … (34) K2SO4 + BaCl2  …….+ …

(32) CaCl2 + AgNO3  …….+ … (35) MgSO4 + BaCl2  …+ …

(33) AlCl3 + AgNO3  …….+ … (36) Fe2(SO4)3 + BaCl2  …+ …

(37) Na2SO4 + Ba(NO3)2  …….+ … (40) K3PO4 + CaCl2  …+ …

(38) ZnSO4 + Ba(NO3)2  …….+ … (41) Na3PO4 + AlCl3  …+ …

(39) Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2  …….+ … (42) (NH4)3PO4 + BaCl2  …+ …

ThuVienDeThi.com

(43) (NH4)3PO4 + FeCl3  …+ … (46) NH4Cl + AgNO3  …+ …

(44) (NH4)3PO4 + AgNO3  …+ … (47) (NH4)2SO4 + BaCl2  …+ …

(45) (NH4)2SO4 + AgNO3  …+ … (48) (NH4)2SO4 + Ba(NO3)2  …+ …

(49) NaOH + MgCl2  …+ … (52) Ba(OH)2 + Mg(NO3)2  …+ …

(50) KOH + ZnSO4  …+ … (53) NaOH + AlCl3  …+ …

(51) Ca(OH)2 + FeCl3  …+ … (54) KOH + AlCl3  …+ …

(55) Ca(OH)2 + Al2(SO4)3  …+ … (58) NH4NO3 + Ca(OH)2  …+ …+…

(56) Ba(OH)2 + MgSO4  …+ … (59) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  …+ …+…

(57) NH4NO3 + NaOH  …+ …+… (60) (NH4)3PO4 + Ca(OH)2  …+ …+…

(61) (NH4)2CO3 + HCl  …+ …+… (64) NH4Cl + NaOH  …+ …+…

(62) (NH4)2CO3 + H3PO4  …+ …+… (65) NH4Cl + Ca(OH)2  …+ …+…

(63) (NH4)2SO3 + H2SO4  …+ …+… (66) (NH4)3PO4 + KOH  …+ …+….

(67) (NH4)3PO4 + Ba(OH)2  …+ …+ … (70) (NH4)2CO3 + KOH  …+ …+…

(68) (NH4)2SO4 + NaOH  …+ … +….. (71) (NH4)2CO3 + Ca(OH)2  …+ …+…

(69) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  …+ …+….. (72) (NH4)3PO4 + Mg(NO3)2  …+ …

(73) CaCO3 + HCl  …+ …+… (76) MgSO3 + HNO3  …+ …+….

(74) Na2CO3 + HCl  …+ …+…. (77) BaSO3 + HNO3  …+ …+….

(75) MgCO3 + H2SO4  …+ …+…. (78) CaSO3 + HNO3  …+ …+….

(79) (NH4)2SO3 + H3PO4  …+ …+…. (82) Fe(OH)3

ot  Fe2O3 + H2O

(80) (NH4)2SO3 + HNO3  …+ …+…. (83) Al(OH)3

ot  Al2O3 + H2O

(81) (NH4)2SO3 + H2SO4  …+ …+…. (84) CaCO3

ot  CaO + CO2

Câu 6. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng, giải thích định luật và cho 1 ví dụ minh họa.

Câu 7. Nêu định nghĩa về mol, khối lượng mol, thể tích mol của chất khí(đktc). Mỗi loại trên cho 3 ví dụ minh họa.

Câu 8.

a) Viết công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất(giải thích) b) Công thức tính tỉ khối của chất khí (gồm khí A so với khí B và khí …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo