
I.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 – TIẾT 46 Năm học 2016 – 2017
Mức độ nhân thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn
Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
TN TL TN TL TN TL TN TL
Cộng
Chủ đề 1: Tính chất của oxi,ứng dụng của oxi, điều chế oxi
- Tính chất vật lí và tính chất hóa học của oxi. - Biết được các phương pháp điều chế oxi trong PTN. Ứng dụng của oxi. - Câu (1A; 6A ;7A)
- Viết các PTHH về tính chất hóa học của oxi. - Viết các PTHH điều chế khí oxi trong PTN. - Câu (9A; 11A)
-Giải các bài toán hóa học tính theo PTHH -Câu 3a -B
Giải các bài toán hh có liên quan đến lượng chất dư. - Câu 3b - B
Số câu:7 Số điểm:4,25 Tỉ lệ %:42,5
Số câu:3 Sđiểm:0.75
Tỉ lệ :7,5
Số câu:2 Sđiểm:0.5
Tỉ lệ:.5
Số câu:1
Sđiểm:2 Tỉ lệ :20
Số câu:1 Số điểm:1
Tỉ lệ %:10
Số câu:7 Số điểm:4,25 Tỉ lệ %:42,5 Chủ đề 2: PƯ hóa hợp, PƯ phân hủy, P. ứng có sự oxi hóa
- Khái niệm sư oxi hóa, PƯ phân hủy.PƯ hóa hợp - Câu ( 5A; 10A)
- Nhận biết 1 số PƯHH cụ thể thuộc loại PƯ hóa hợp và PƯ phân hủy. - Câu 2 - B
Số câu: 3 Số điểm:2,5 Tỉ lệ %:25
Số câu:2 Sđiểm:0.5
Tỉ lệ:5
Số câu:1
Sđiểm:2 Tỉ lệ :20
Số câu: 3 Số điểm:2,5 Tỉ lệ %:25
Chủ đề 3: Oxit; Khôngkhí – sự cháy.
- Định nghĩa oxit,khái niệm oxit axit, oxit bazo. - Thành phần của không khí theo V và m. - Sự cháy là gì? Sự oxi hóa chậm là gì? Điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy. - Câu ( 2A; 3A; 12A)
- Cách liên hệ thực tế về sự oxi hóa. - Phân biệt sự oxi hóa chậm và sự cháy.
- Câu ( 4A ; 1A)
-Phân loại oxit theo CTHH, gọi tên một số oxit theo CTHH và ngược lại. Lập CTHH của một số oxit. - Câu 1- B
Số câu: 6 Số điểm:3,25 Tỉ lệ %:32,5
Số câu:3 Sđiểm:0.75
Tỉ lệ:7.5
Số câu:2 Sđiểm:0.5
Tỉ lệ:5
Số câu:1
Sđiểm:2
Tỉ lệ:20
Số câu: 6 Số điểm:3,25 Tỉ lệ %:32,5 Tổng câu:16 Tổg điểm: 10
Tỉ lệ %: 100
Số câu:8
Sđiểm:2 Tỉ lệ :20
Số câu:4 Sđiểm: 1
Tỉ lệ :10
Sốcâu:1
Sốđiểm:2
Tỉ lệ:20
Số câu:2
Sđiểm:4
Tỉ lệ:40
Sốcâu:1 Sốđiểm:1
Tỉ lệ:10
Tổg câu:16 Tổg điểm:10 Tỉ lệ %: 100
II. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA TIẾT 46 - HÓA 8
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: I. Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Đề 1:
Đề 2:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B A A C C D A B C D C A Đề 3:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C A D A D D A C A A D C Đề 4:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B C D C A D A B C D C C
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C D D C A A C B A A C B
ThuVienDeThi.com
B/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Câu 1: - Oxít bazơ: Na2O, CuO (0,5đ) - Oxít axít : CO2 , N2O5 (0,5đ) Na2O: ( Natri oxít) (0,25đ) CO2 : ( cacbon đi oxít) (0,25đ) CuO : Đồng (II) oxit (0,25đ) N2O5 : Đi nitơ penta oxit (0,25đ) Câu 2: Cân bằng đúng 0,25 đ/PTHH, phân loại phản ứng đúng 0,25 đ / PTHH a. 2KNO3 2KNO2 + O2 b. 2Fe + 3Cl2 3FeCl3
0t
0t
c. Na2CO3 + CO2 + H2O → NaHCO3 d. 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O.
0t
- Phản ứng phân hủy: a,d - Phản ứng hóa hợp: b,c Câu 3:
-Số mol của KMnO4 : n= 0,25đ mol M
m 3,0 158
4, 47
a) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 0.5đ t 2mol 1mol 0,3mol 0,15mol 0.25đ - Thể tích oxi cần dùng đktc : V= n. 22,4 = 0,15 . 22,4 = 3,36 lit 0, 5 đ
b)PTHH: 4Al + 3O2 2Al2O3 0,5đ t 4mol 3mol 2mol 0,2mol 0,15mol 0,1mol 0,25đ Ta có : nO2(2) = nO2(1) = 0,15 (mol)
- Số mol của Al : n= 0,25đ mol M
m 25 ,0 27
75 ,6
- Số mol của AL dư: n = 0,25 – 0,2 = 0,05mol 0,25đ - KL Al dư . mAl = 0,05 .27 = 1,35 g 0,25đ
III. ĐỀ:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.