Quảng cáo
Kiểm tra định kì (đề 1) môn Hóa học 8 (bài 1)
QR

Kiểm tra định kì (đề 1) môn Hóa học 8 (bài 1)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tên: Lớp Thứ ngày tháng năm KIỂM TRA ĐỊNH KÌ (đe 1) MÔN: HÓA HỌC 8 (bài 1)

Điểm Lời phê

I)Trắc nghiệm:(3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1:Có thể dùng cụm từ khác nghĩa tương đương với cụm từ “có cùng số proton trong hạt nhân” trong định nghĩa về nguyên tố hóa học. A .Có cùng khối lượng hạt nhân. B. Có cùng thành phần hạt nhân. C. Có cùng điện tích hạt nhân. D. Có cùng thành phần và khối lượng . hạt nhân Câu 2:Nguyên tử được tạo thành từ mấy loại hạt nhỏ hơn nữa: A.Một B.Hai C.Ba D.Bốn. Câu 3:Em hãy chỉ ra chất nào là chất tinh khiết trong số các chất sau: A.Nước muối B.Không khí. C.Đất đá D. Nước cất Câu 4:Chọn chất là đơn chất: A.Phót pho đỏ tạo nên từ P B.Canxi oxit tạo nên từ1Ca và1O C.Axit clohidric tạo nên từ 1H và1Cl D.Kẽm clorua tạo nên từ 1 Zn và 2 Cl Câu 5:Cho CTHH của một số chất sau:Cl2, AlCl3, Zn, S, MgSO4, H2.Số đơn chất là: A.Một B.Hai C.Ba D.Bốn Câu 6:Hãy chọn một phương pháp dân gian thích hợp nhất để thu được muối ăn từ nước biển: A.Chưng cất B.Bay hơi C.Lọc D.Lọc rồi cho bay hơi. Câu 7:Các cách viết sau lần lượt chỉ ý gì:CuSO4,NaCl,CaCO3. A.Số phân tử chất. B.Số nguyên tử chất. C.Số nguyên tố D. Số nguyên tử chất, Số phân tử chất. Câu 8: biết CTHH hợp chất của X với O là X2O và hợp chất của Y với H là YH3 Hãy chọn CTHH đúng cho hợp chất X và Y: A. XY3 B. X3Y C. X2Y3 D. X3Y2 Câu 9: Theo hóa trị của đồng trong hợp chất có CTHH là CuO. Hãy chọn công thức hóa học đúng khi cho đồng liên kết với (SO4): A. CuSO4 B. Cu2(SO4)2 C. Cu2SO4 D. Cu(SO4)2 Câu 10:Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị II của nitơ trong những công thức sau: A. N2O B. N2O4 C. NO D. NO2 Câu 11:Phân tử axit nitric gồm:1H,1N,3O.Vậy công thức hóa học của axit nitric là: A.H3NO B.HN3O C.H3NO3 D.HNO3

ThuVienDeThi.com

Câu 12:Dãy chất nào toàn là công thức hóa học đúng(Biết K=I, Ca=II,Cl=I,Cu=II,O=II ) A.K2O,CaCl B.K2O, MgO C.CuO,Mg2O D.CuO2,CaCl2 II)TỰ LUẬN :(7đ) Câu 1: (2,5điểm) Hợp chất là gì?Cho 2 ví dụ là hợp chất vô cơ?2ví dụ là hợp chất hữu cơ? Câu 2:(2 điểm) Tính hóa trị của: a)Mg trong hợp chất Mg(OH)2 (Biết OH=I ) b)S trong hợp chất SO3 Câu 3 :(2.5 điểm )

a) Lập công thức hóa học của hợp chất gồm Ca(II) và PO4(III). b) Tính phân tử khối của hợp chất trên. (Biết Ca =40; P =31; O=16 ) (Hết)

ThuVienDeThi.com

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 8 (B1)

Mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dung ở mức cao hơn Nội dung kiến thức

TN TL TN TL TN TL TN TL

Cộng

Nguyên tử, nguyên tố,phân tử

-Định nghĩa NTHH –Cấu tạo nguyên tử

-Số phân tử chất

Số câu hỏi 2 1 3 Số điểm 0,5 0,25 0,75 (7,5%)

Đơn chất ,hợpchất

-Định nghĩa hợp chất

-Chất tinh khiết,đơn chất

-Tìm số đơn chất,số hợp chất Số câu hỏi 1 2 2 5 Số điểm 2 0,5 0,5 3 (30 %)

Hóa trị, CTHH CTHH của chất

-Xác định CTHH của chất ,tính hóa trị

-Lập CTHH của hợp chất,xác định CTHH đúng Số câu hỏi 2 1 1 2 1 7 Số điểm 0,5 0, 25 2,5 0,5 2,5 6,25(62,5%) Tổng số câu 4 1 3 1 5 1 15

Tổng số điểm 1 2 0,75 2,5 1,25 2,5 10

Tỉ lệ 10% 20% 7,5% 25% 12,5% 25% 100%

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN (bai 1,hoa8) I)TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm

câu 1 2 3 4 5 6 Đ A C C D A D B câu 7 8 9 10 11 12 Đ A A B A C D B

I)TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1 :(2đ)

- Hợp chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học. (1đ) -Ví dụ: +nước, muối ăn (0,5đ) +Đường, mêtan. (0,5đ) Câu 2:

a) (1,25 đ) Mỗi bước làm đúng đạt 0,25 điểm - Gọi a là hóa trị của Mg - Mg(OH)2 -Ta có biểu thức theo QTHT: 1 .a =2 .I -Ta có a = II -Vậy Mg có hóa trị II b) (1,25 đ) Mỗi bước làm đúng đạt 0,25 điểm -Gọi a là hóa trị của S - SO3 -Ta có biểu thức theo QTHT:1 .a =3 .II -Ta có a = VI -Vậy S có hóa trị VI Câu 3: a) Mỗi bước làm đúng đạt 0,5 điểm -Công thức chung: Cax(PO4)y -Lập biểu thức theo QTHT: x .II = y .III -Rút ra tỉ lệ: x III 3 y II 2 x =3 y =2 -CTHH của hợp chất: Ca3 (PO4)2 b) Tính được Phân tử khối của hợp chất đạt 0,5 điểm -Phân tử khối của hợp chất:40 .3 +(31 +64) 2 =310 (đ.v.C) (Hết)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÓA 9 (B1)

Nội dung Mức độ nhận thức Cộng

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo