
Kì THI chọn hsg LớP 9
Năm học: 2014 - 2015
Câu1: (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng hoá học xảy ra trong các thí nghiệm sau. a/ Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3. b/ Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. c/ Cho mẩu Na vào dung dịch (NH4)2SO4. d/ Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch H3PO4. Câu 2: (2 điểm) 1. Bằng phương pháp hóa học hãy tách hỗn hợp gồm các oxit sau (đều ë dạng bột) thành từng chất riêng biệt: SiO2; Al2O3và Fe2O3. 2. Nung 29,4g Cu(OH)2 ë nhiệt độ cao thu được chất rắn B, cân chất rắn B thu được sau phản ứng được 25,8g. Tính số nguyên tử oxi có trong B. Cho số Avogađro N= 6.1023. Câu 3: (2 điểm) 1. Cho m (g) Na vào 200ml dung dịch AlCl3 0,1M, thu được 0,39g kết tủa. Tính m (g) đã dùng. 2. Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam chất khí A thu được 3,36 lít khí SO2(đo ë đktc) và 2,7 gam nước. Tìm công thức phân tử của khí A. Câu 4: (2 điểm) Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M có duy nhất một hoá trị và oxit của nó, cần dùng 400 ml dung dịch HCl 2M ( D= 1,25g/ml). Thấy thoát ra 4,48 lít khí (ë đktc) và dung dịch A.
1. Xác định kim loại M và oxit của nó. 2. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A. 3. Cho m gam dung dịch NaOH 25% vào dung dịch A. Đến khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, đem cô cạn nước lọc thu được 54,8 gam chất rắn. Tính m. Câu 5: (2 điểm) Cho hỗn hợp chứa 0,2 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4 vào 400 ml dung dịch HCl 2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và còn lại a gam chất rắn B không tan. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi đun nóng trong không khí, sau đó lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn C. Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra và tính giá trị a và b.
Cho: Al=27; H=1; S=32; O=16; Fe=56; Cu=64; Cl=35,5; Na =23; Mg=24.
-----------------------------Hết-----------------------------
.
ThuVienDeThi.com
Phòng giáo dục & đào tạo sông lô Hướng dẫn chấm môn: hóa học 9 – vòng 2
Câu ý Nội dung Điểm
1
a.
b.
c.
d.
Các phản ứng hóa học xảy ra theo thứ tự: HCl + Na2CO3 NaHCO3 + NaCl HCl + NaHCO3 NaCl + CO2 + H2O. 3NaOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3NaCl NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2H2O 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O. NaOH + H3PO4 NaH2PO4 + H2O NaOH + NaH2PO4 Na2HPO4 + H2O NaOH + Na2HPO4 Na3PO4 + H2O.
0,5
0,5
0,5
0,5
1. Cho hỗn hợp vào dung dịch HCl dư: + SiO2 không tan tách ra và đem sấy khô. + Al2O3 và Fe2O3 tan theo pư: Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O. Nước lọc có chứa AlCl3 ; FeCl3 và HCl dư. Cho dung dịch NaOH dư vào dd nước lọc có các pư xảy ra: AlCl3 + 4NaOH NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl HCl + NaOH NaCl + H2O + Thu lấy kết tủa là Fe(OH)3, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổi được Fe2O3 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O.
0t
Thổi khí CO2 đến dư vào nước lọc chứa NaAlO2; NaCl; NaOH dư có các pư: NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3 + NaHCO3 NaOH + CO2 NaHCO3. Thu lấy kết tủa là Al(OH)3 đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được Al2O3 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O.
0t
0,25
0,25
0,25
0,25
2
2. Số mol Cu(OH)2 ban đầu: = 2) (OH Cu n mol 3,0 98
4, 29
PTPƯ: Cu(OH)2 CuO + H2O (1)
0t
Khối lượng H2O thoát ra ë (1): g m O H 6,3 8, 25 4, 29 2
mol n O H 2,0 18
6,3
2
Theo (1) ta có pư = ; nCuO = . 2) (OH Cu n mol n O H 2,0 2 mol n O H 2,0 2
dư = 0,3 - 0,2 = 0,1 mol.
2) (OH Cu n Chất rắn B gồm Cu(OH)2 dư: 0,1 mol và CuO: 0,2 mol
Tổng số mol nguyên tử oxi trong B:
= 2 dư + nCuO = 0,4 mol O n
2) (OH Cu n Số nguyên tử O trong B là: 0,4. 6. 1023 = 2,4. 1023 nguyên tử.
0,25
0,25
0,25
0,25
1 = 0,2. 0,1 = 0,02 mol. 3 AlCl n
Kết tủa thu được là Al(OH)3: . 005 ,0 78
39 ,0
3) ( mol n OH Al 0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.