Quảng cáo
Đề thi chọn học sinh giỏi huyện môn Hoá học lớp 9 năm học 2012 - 2013 ( thời gian làm bài 120 phút)
QR

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện môn Hoá học lớp 9 năm học 2012 - 2013 ( thời gian làm bài 120 phút)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ubnd huyện kinh môn phòng giáo dục và đào tạo

đề thi chọn học sinh giỏi huyện

Môn: Hoá học lớp 9 Năm học: 2012 - 2013 ( Thời gian làm bài: 120 phút)

Câu 1:(2,0 điểm)

Hỗn hợp A gồm Fe3O4, Al, Al2O3, Fe cho A tan trong NaOH dư được hỗn hợp chất rắn A1 dd B1 và khí C1 . Khí C1 dư cho tác dụng với A nung nóng được hỗn hợp chất rắn A2. Dung dịch B1 cho tác dụng với dd H2SO4 loãng dư được dd B2 . Chất rắn A2 tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng(dư) được dd B3 và khí C2 . Cho B3 tác dụng với bột Fe(dư) được dung dịch B4.

Xác định thành phần của A1,B1,C1,C2 ,A2,B2,B3,B4 viết các PTHH xảy ra.

Câu 2:(2,0 điểm)

Chỉ dùng thêm nước và khí cacbonic hãy nhận biết các chất bột màu trắng sau: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chứa trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn.

Câu 3:(2,0 điểm)

1. Nêu và giải thích hiện tượng: a.Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào AlCl3 b. Cho mẩu Na kim loại vào dung dịch CuSO4 2. Nêu cách tinh chế muối ăn có lẫn: CaCl2, CaSO3 và MgCl2

Câu 4:(2,0 điểm)

1. Cho từ từ 1 luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đun nóng thu được 64 gam Fe, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dd Ca(OH)2 dư được 40 gam kết tủa . Tính m .

2. Cho 8,4 gam bột kim loại sắt tan hết trong m gam dung dịch H2SO4 98% đun nóng thu được khí SO2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 26,4 gam muối khan. Mặt khác đem đun nóng m gam dung dịch axit trên với natri clorua dư thì thu được V lit khí (ở đktc). Tính m, V?

Câu 5:(2,0 điểm)

Cho 3,28 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào 400 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,24 gam chất rắn B và dung dịch C. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch C, lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 2,40 gam chất rắn D.

1.Tính nồng độ mol/lit của dung dịch CuSO4. 2.Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp A.

Cho biÕt : Fe = 56 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Mg = 24 ; Cu = 64 ; Na = 23; Al = 27; K = 39

................................................................HÕt ..................................................................

ThuVienDeThi.com

2

UBND huyện kinh môn Phòng GD&ĐT KINH MÔn

Đáp án - Biểu điểm đề thi chọn học sinh giỏi huyện Môn: Hóa Học Năm học: 2012 – 2013

Câu ý Đáp án Điểm 1 2,0 A1: Fe3O4, Fe. B1: NaOH d-, NaAlO2. C1: H2. A2: Al2O3, Al, Fe. B2: NaHSO4, Na2SO4, Al2(SO4)3, H2SO4 d-. B3: Al2(SO4)3, Fe2(SO4)3, H2SO4 d-. C2: SO2. B4: FeSO4, Al2(SO4)3. PTHH: 2NaOH + 2Al + 2H2O -> 2NaAlO2 + 3H2 2NaOH + Al2O3 -> 2NaAlO2 + H2O Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O  

ot

2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + 2H2O NaAlO2 + H2O + H2SO4 -> NaHSO4 + Al(OH)3 2Al(OH)3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 6H2O Al2O3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2O 2Al + 6H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O + 3SO2  

ot

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O + 3SO2  

ot

Fe2(SO4)3 + Fe -> 3FeSO4

0,75

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

2 2,0 Hoà tan các mẫu vào nước thu được 2 nhóm: Nhóm I : Không tan : BaSO4, BaCO3 Nhóm II: Tan: NaCl, Na2CO3, Na2SO4 Dẫn đồng thời khí CO2 và nước dư vào nhóm I: Mẫu không tan là BaSO4 , mẫu tan là BaCO3 BaCO3 + CO2+ H2O  Ba(HCO3)2 Cho dd Ba(HCO3)2 vào nhóm II Mẫu không có hiện tượng là NaCl Mẫu có kết tủa trắng là: Na2CO3 và Na2SO4 Ba(HCO3)2 + Na2CO3  BaCO3 + 2NaHCO3 Ba(HCO3)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaHCO3 Lọc tách 2 kết tủa rồi nhận biết như nhóm I.

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5 3 2,0

1

1. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến dư. Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa keo trắng tăng dần sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt. 3NaOH + AlCl3 -> 3NaCl + Al(OH)3 NaOH + Al(OH)3 -> NaAlO2 + 2H2O 2. Cho mẩu Na kim loại vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng: Mẩu Na tan dần, có khí không màu thoát ra, màu xanh của dung dịch nhạt dần, xuất hiện kết tủa xanh lơ. 2Na + H2O -> 2NaOH + H2 2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2

0,25

0,25

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo