
UBND HUYỆN BÁ THƯỚC ĐỀ THI GIÁO VIÊN GIỎI NĂM HỌC 2011-2012 PHÒNG GD-ĐT MÔN HOÁ HỌC THCS
(Thời gian làm bài 150 phút)
Câu 1: (2,0 điểm)
1. Hãy nêu một muối (cho mỗi trường hợp sau) vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl thỏa mãn điều kiện: a. Cả hai phản ứng đều tạo chất khí b. Phản ứng với dung dịch HCl tạo khí, phản ứng với dung dịch NaOH tạo kết tủa. c. Cả hai phản ứng đều tạo kết tủa.
2. X, Y, Z là các hợp chất của Na; X tác dụng với dung dịch Y tạo thành Z. Khi cho Z tác dụng với dung dịch HCl thấy bay ra khí cacbonic. Đun nóng Y cũng thu được khí cacbonic và Z. Hỏi X, Y, Z là những chất gì? Cho X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch CaCl2 . Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra. Câu 2: (2,0 điểm)
1. Có hai nguyên tố X và Y tạo ra hợp chất XY2, biết tổng số các hạt p, n, e có trong XY2 là 140 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt và số lượng e trong Y nhiều hơn trong X là 5 hạt. Tìm hai nguyên tố X, Y viết công thức phân tử và công thức cấu tạo hợp chất của chúng.
2. Dùng một lượng dung dịch H2SO4 10%, đun nóng để hòa tan vừa đủ 0,4 mol CuO. Sau phản ứng, làm nguội dung dịch. Khối lượng CuSO4.5H2O tách ra khỏi dung dịch là 30 gam. Tính độ tan của CuSO4 trong điều kiện thí nghiệm trên. Câu 3: (2,0 điểm) Hỗn hợp khí X gồm C2H6 , C3H6 , C4H6. Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 21.Đốt cháy hoàn toàn 2, 24 lít hỗn hợp X (ở đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4đặc và bình 2 đựng dung dịch KOH dư thì khối lượng tăng lên ở bình 1 và bình 2 là m1(gam), m2(gam).Tính các giá trị m1, m2 Câu 4: (2,0 điểm)
Hoà tan 115, 3 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A, chất rắn B và 4, 48 lít khí CO2 ở (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được 12 gam muối khan. Mặt khác nung chất rắn B tới khối lượng không đổi thu được 11, 2 lít khí CO2 ở (đktc) và chất rắn C.
1. Tính CM của H2SO4 vàkhối lượng chất rắn B, C. 2. Xác định nguyên tố R. Biết trong hỗn hợp tỉ lệ nRCO 3 = 2,5 nMgCO 3 (Fe = 56; Mg = 24; Zn = 65; Ba = 137; Na = 23; C = 12; O = 16; S = 32; Al = 27)
-----------------------------Hết--------------------------------
Đề số 4
ThuVienDeThi.com
UBND HUYỆN BÁ THƯỚC ĐÁP ÁN THI GIÁO VIÊN GIỎI NĂM HỌC 2013-2014 PHÒNG GD-ĐT MÔN HOÁ HỌC THCS
Câu Ý Nội dung Điểm 1
Các muối thỏa mãn điều kiện: a) (NH4)2CO3 + 2NaOH Na2CO3 + 2NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 2HCl 2NH4Cl + CO2 + H2O hoặc NH4HCO3 b) Ca(HCO3)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O + 2CO2 Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O c) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 2AgNO3 + 2NaOH Ag2O + H2O + 2NaNO3 Hoặc AgNO3 + NaOH AgOH + NaNO3
0.25
0.25
0.25
0.25
1 (2đ)
2 Vì khi cho Z tác dụng với dung dịch HCl có khí cacbonic thoát ra, X tác dụng với Y thành Z, đun nóng Y lại thu được khí cacbonic và Z chứng tỏ: - Z là muối cacbonat Na2CO3, Y là muối natrihidrocacbonat NaHCO3, X là natrihidroxit NaOH Các phương trình hóa học: Na2CO3 + 2HCl NaCl + H2O + CO2 NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2 Các phản ứng hóa học khi cho A, B, C phản ứng với dung dịch CaCl2: 2NaOH + CaCl2 Ca(OH)2 + 2NaCl NaHCO3 + CaCl2 không phản ứng Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
0.25
0.25
0.25
0.25
1 Tính được Zx = 12 (Mg) Zy = 12+5 = 17 (Cl) Viết được CTPT MgCl2 và công thức cấu tạo Mg-Cl- Mg
2(2đ)
2 CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O 0,4mol 0,4mol 0,4mol
2 4 ddH
0,4.98.100 392( ) 10 SO m gam
4 uSO 0,4.160 64,0( ) C m gam Khối lượng các chất trong bình khi phản ứng kết thúc là:
0,4.80 + 392 = 424(gam) Khối lượng CuSO4 trong 30 gam CuSO4.5H2O
4
160 30. 19,2( ) 250 CuSO m gam
Sau khi CuSO4.5H2O tách ra thì dung dịch còn lại có:
4 uSO 64 19,2 44,8( ) C m gam m dd = 424 – 30 = 394(gam),
2 394 44,8 349,2( ) H O m gam
0.25 0.25 0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Đề số 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.