
1
BÀI THU HOẠCH
Họ và tên học viên: Tăng Xuân Tiệp Đơn vị: Trường THCS Du Lễ Quận Huyện: Kiến Thụy
BẢNG TRỌNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA
Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số Nội dung
Tổng số tiết
Tiết LT LT VD LT VD LT VD LT VD
Chương I: Các hợp chất vô cơ 18 14 9.8 8.2 29.7 24.8 5 4 1.25 1.00 Chương II: Kim loại 9 7 4.9 4.1 14.8 12.4 2 2 0.50 0.50 Chương III: Phi kim- Sơ lược BTH 6 5 3.5 2.5 10.6 7.6 2 1 0.50 0.25 Tổng 33 26 18.2 14.8 55.2 44.8 9 7 2.25 1.75
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN: HÓA HỌC 9
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng Mức độ
Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Chương I: Các hợp chất vô cơ
- Nhận dạng được oxit - Nêu được hiện tượng thí nghiệm, tính chất hóa học
- Xác định tính chất hóa học hoàn thành chuỗi phản ứng.
- Phân biệt được tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.
- Áp dụng các tính chất hóa học của hợp chất vô cơ - Giải quyết vấn đề thực tế TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
4
(từ câu 1
– 4)
1.0
10%
1
Câu 17
2.0
20%
1 (câu
8)
0,25
2,5%
4 (từ
câu 10-
14)
1.0
10%
9
2.25
22.5%
1
2
20%
ThuVienDeThi.com
2
Chương II: Kim loại
- Xác định được mức độ hoạt động của kim loại. - Nêu được tính chất vật lí của kim loại.
- Áp dụng tính chất hóa học phân biệt các chất
- Áp dụng tính chất hóa học tinh chế chất - Tính phần trăm khối lượng chât.
- Vận dụng tổng hợp kiến thức, kĩ năng để giải bài toán liên quan đến thực tiễn nhằm PTNL học sinh TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu
Số điểm Tỉ lệ%
2 (từ câu 5 – 6)
0,5 5%
1 Câu18
2.0 20%
2 (từ câu 14- 15) 0.5 5%
1 Câu19
2.0 20%
4
1.0 10%
2
4.0 40% Chương III: Phi kim
- Nêu được tính chất hóa học của phi kim.
- Dùng tính chất hóa học giải quyết một tình huống.
- Dùng tính chất hóa học xác định chất trong phản ứng. TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu
Số điểm Tỉ lệ%
1 (câu 7)
0,25 2,5%
1 (câu9)
0,25 2,5%
1 (câu 16) 0.25 2.5%
3
0,75 7,5% Tổng câu 7 1 2 1 7 1 16 3 Tổng điểm 1.75 2.0 0.5 2.0 1.75 2.0 4.0 6.0
ThuVienDeThi.com
3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC 9
Phần Phần 1: Trắc Trắc nghiện nghiện khách khách quan quan (4,0 (4,0 điểm) điểm) A. A. MỨC MỨC ĐỘ ĐỘ BIẾT BIẾT I.I. Các Các hợp hợp chất chất vô vô cơ cơ Câu 1: Chất nào là oxit axit? A. CO. B. SO2. C. CaO. D. Fe2O3. Câu 2: Nhỏ 3 – 4 giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng. Quan sát thấy xuất hiện kết tủa có màu A. vàng. B. xanh lam. C. đen. D. trắng. Câu 3: Dung dịch NaOH tác dụng với chất nào sau đây? A. CaO. B. HCl. C. KOH. D. NaCl. Câu 4: Dung dịch làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh là A. NaOH. B. HCl. C. NaCl. D. H2SO4. II. II. Kim Kim loại loại Câu 5: Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học là A. K, Na, Al, Fe, Cu. B. Na, Mg, Cu, Ag, Fe. C. Mg, K, Fe, Zn, Pb. D. Al, Zn, Na,Pb, Ag. Câu 6: Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Ag. B. Al. C. Cu. D. Fe. III. III. Phi Phi kim kim Câu Câu 7 : Chất Chất khí khí làm làm mất mất màu màu giấy giấy quỳ quỳ tím tím ẩm ẩm làlà A. CO2. B. O2. C. Cl2. D. SO2 . B. B. MỨC MỨC ĐỘ ĐỘ HIỂU HIỂU I.I. Các Các hợp hợp chất chất vô vô cơ cơ Câu 8: Cho các cặp chất sau: (1) BaO và H2O (4) Fe3O4 và dd HCl (2) CuO và SO2 (5) Al2O3 và dd NaOH (3) SiO2 và H2O (6) Na2O và SO3 Số cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 II. II. Kim Kim loại loại III. III. Phi Phi kim kim Câu 9: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí Clo. Để khử độc hiệu quả, có thể xịt vào không khí dung dịch A. Nước đường. B. Axit sunfuric loãng. C. Nước vôi trong. D. Nước muối loãng. C. C. MỨC MỨC ĐỘ ĐỘ VẬN VẬN DỤNG DỤNG I.I. Các Các hợp hợp chất chất vô vô cơ cơ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.