Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2012-2013 - Phòng GD & ĐT Thị xã Đồng Xoài (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra chất lượng học kì I môn Hóa học Lớp 9 - Năm học 2012-2013 - Phòng GD & ĐT Thị xã Đồng Xoài (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI Năm học 2012 – 2013 Môn: Hóa học 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên chữ ký giám thị Họ và tên : .......................................................... Ngày tháng năm sinh :........................................ Lớp :................................................................... Trường :..............................................................

1 :……………………………………….. 2 :……………………………………….. Điểm bài thi Họ tên chữ ký giám khảo Bằng số Bằng chữ 1 :………………………………………… 2 :.………………………………………..

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1. Chất nào sau đây tác dụng với axit H2SO4 loãng? A. CuO B. MgSO4 C. Cu D. HCl Câu 2. Cho bột nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch HCl, khí thoát ra là: A. CO2 B. O2 C. Cl2 D. H2 Câu 3. CO thuộc loại: A. oxit bazơ B. oxit trung tính C. oxit lưỡng tính D. oxit axit Câu 4. CO2 làm dung dịch nước vôi trong vẩn đục là do tạo sản phẩm không tan là: A. H2CO3 B. Ca(OH)2 C. CaCO3 D. CaO Câu 5. Kim loại nào tác dụng được với dung dịch kiềm? A. Fe B. Cu C. Mg D. Al Câu 6. Dung dịch axit HCl làm quỳ tím: A. Hóa đỏ B. Hóa xanh C. Không đổi màu D. Kết quả khác Câu 7. Kim loại phản ứng với H2O là: A. Ag, Au B. Zn, Fe C. Na, K D. Cu, Al Câu 8. Dung dịch Ca(OH)2 làm quỳ tím: A. Hóa đỏ B. Hóa xanh C. Không đổi màu D. Kết quả khác II. TỰ LUẬN: (6 điểm ) Câu 1. ( 2 điểm) Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ phản ứng sau

a. CuO + CO  ……………………………………………… b. MgO + HCl  ……………………………………………… c. Fe + CuSO4  …………………………...………………… d. NaOH + FeCl2  …………………………………………… Câu 2. (3điểm) Hòa tan hoàn toàn 2,4 g bột Mg vào dung dịch axit HCl nồng độ 1M a) Viết phương trình hóa học xảy ra và tính thể tích khí hiđro sinh ra (ở đktc) b) Tính thể tích dung dịch axit HCl nồng độ 1M cần dùng ( lượng vừa đủ ) Câu 3. (1 điểm) Khi nung nóng a gam bột kim lọai M trong khí clo đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được chất rắn có khối lượng bằng 2,902a gam. Xác định kim lọai M.

( Cho: Fe= 56, H = 1, Cl = 35,5, Mg = 24, Al = 27, S =32, O = 16 )

Bài làm ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn : HOÁ HỌC - lớp 9 NĂM HỌC :2012-2013

I. TRẮC NGHIỆM(4 điểm): Mỗi lưa chọn đúng được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Điểm Đáp án A D B C D A C B 4đ II. TỰ LUẬN(6 điểm): Câu 1 Mỗi PTHH viết đúng (0,5 đ), nếu sai cân bằng hoặc thiếu điều kiện( 0,25 đ)

2đ

Câu 2 a.Viết PTHH đúng Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 1mol 2 mol 1 mol 1 mol 0,1 mol  0,2 mol  0,1mol Tính được nMg = 0,1 mol  nH 2 = 0,1 mol

V H 2 = 0,1.22,4 =2,24 (lít)

b)  HCl n = 0,2 mol

 ddHCl V = 0,2 0,2( ít) 1 M

l n C

 

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

0,5đ

0,5 đ

Câu 3 Gọi x là hoá trị kim loại M

PTHH: 2M + xCl2  t

0 2MClx 2 mol…………………..2 mol

Theo đề: nM = ) (mol M

a nMCl x = ) ( 5, 35 902 ,2 mol x M

a 

Theo PTHH ta có: nM = nMCl x  M

a = x M

a

5, 35 902 ,2 

 M = 18,66x

Biện luận  x = 3, M = 56 ( Fe ) Vậy kim loại cần tìm là Fe

0,5đ

0,5 đ

TỔNG CỘNG 10đ Ghi chú: Trường hợp học sinh có lời giải khác đúng, giám khảo chia điểm chi tiết và chấm bài cho học sinh sao cho phù hợp.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo