
Trường THCS Hiệp Hòa Thứ ngày tháng năm Lớp:.................................. BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:................................................. Môn Hóa Học
Điểm Lời thầy phê
A : Đề Bài Câu 1 (3đ) Ghi lại đáp án đúng nhất trong các câu sau. 1. Cho các oxit : Fe2O3 ; Al2O3 ; CO2 ; N2O5 ; CO ; BaO ; SiO2
các oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là A. Fe2O3 ; CO2 ; N2O5 B. Al2O3 ; BaO ; SiO2 C. CO2 ; N2O5 ; BaO D. CO2 ; CO ; BaO 2. Oxit axit là
A. CO2, P2O5, CO, SiO2, SO2, SO3 B. CO, CO2, P2O5, SO2, SO3 C. CO2, SiO2, P2O5, SO2, SO3 D. CO2, P2O5, SO2, SO3, Fe2O3 3. Khử 9,72 gam oxit của một kim loại hoá trị II bằng khí hidro thu được 7,8 gam kim loại. Công thức của oxit kim loại là
A. FeO B. ZnO C. CuO D. NiO 4. Khí X có đặc điểm : Là một oxit axit
Nặng hơn khí NO2 . Khí X là A. CO2 B. Cl2 C. HCl D. SO2 5. Chỉ dùng thêm nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được các oxit
A. MgO; Na2O; K2O B. P2O5; MgO; K2O C. Al2O3; ZnO; Na2O D. SiO2; MgO; FeO. 6. 3,10 gam Na2O được hoà tan trong nước để được 100 ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch là
A. 0,05 M B. 0,5 M C. 0,10 M D. 1,0 M 7. Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ là
A. CO2 B. K2O C. P2O5 D. SO2 8. Cho các chất : Cu ; MgO ; NaNO3 ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; HCl ; Fe ; CO2. Axit sunfuric loãng phản ứng được với :
A. Cu ; MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 B. MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 ; Fe C. CaCO3 ; HCl ; Fe ; CO2 D. Fe ; MgO ; NaNO3 ; HCl 9. Trong những tính chất sau, tính chất nào không phải tính chất của axit :
A. Vị chua. B. Phản ứng với kim loại giải phóng khí H2. C. Phản ứng với oxit axit. D. Phản ứng với muối. 10. Cho các chất : CuO ; SO2 ; H2SO4 ; Cu(OH)2 ; Al2O3 ; Fe ; K2SO4 ; CuSO4. Dung dịch H2SO4 phản ứng được với :
A. Al2O3 ; Fe ; K2SO4 ; SO2 B. Al2O3 ; H2SO4 ; SO2 ; CuSO4 C. SO2 ; H2SO4 ; Cu(OH)2 ; Al2O3 D. H2SO4 ; Al2O3 ; Fe ; CuSO4 11. Đốt cháy kim loại M trong lượng dư oxi, thu được oxit trong đó M chiếm 70% về khối lượng. Kim loại M là
A. MgO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. CuO 12. Trong các chất sau đây, chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ là: A. H2O B. dung dịch H2SO4 C. dung dịch KOH D. dung dịch Na2SO4
Mã 0003
ThuVienDeThi.com
Câu 2(1,0đ) Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi hóa học sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có)
CaCO3 CO2 NaHCO3 Na2CO3 NaOH ) 1 ( ) 2 ( ) 3 ( ) 4 (
Câu 3(1,0đ)
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn sau: H2SO4, HCl, NaNO3, NaCl đựng riêng biệt trong các lọ không dán nhãn. Viết PTHH minh họa. Câu 4(1,0®)
Nêu hiện tượng hóa học xảy ra và viết phương trình hóa học nếu có khi cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 5(4,0®)
Cho 10,5 gam hỗn hợp gồm Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dich H2SO4 thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 ë đktc.
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp. b) Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng ë trên.
BÀI LÀM .Đáp án trắc nghiệm:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 §. án
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................... …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.