Quảng cáo
Bài tập Chuỗi phản ứng hóa học
QR

Bài tập Chuỗi phản ứng hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

kim loại nhóm IA

Phần A. tóm tắt lý thuyết

I- kim loại

1- Tác dụng với phi kim:

2Na + O2  

0t Na2O2 2Na + Cl2  

0t 2NaCl

2Na + H2  

0t 2NaH

2- Tác dụng với dung dịch axit:

2Na + 2HCl  2NaCl + H2

Nếu Na dư: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

3- Tác dụng với nước:

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

2K + 2H2O  2KOH + H2

4- Tác dụng với dung dịch muối:

Các kim loại kiềm khi cho vào dung dịch muối sẽ tác dụng với nước  dung dịch bazơ, bazơ tạo thành

có thể tác dụng tiếp với muối:

- Ví dụ cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 xảy ra các phương trình:

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

2NaOH + CuSO4  Na2SO4 + Cu(OH)2

5- Điều chế:

2NaCl   đpnc 2Na + Cl2

4NaOH   đpnc 4Na + O2 + 2H2O

II- oxit

1- Tác dụng với nước  dung dịch bazơ kiềm:

Na2O + H2O  2NaOH

K2O + H2O  2KOH

2- Tác dụng với axit  muối + nước:

3- Tác dụng với oxit axit  muối:

Na2O + CO2  Na2CO3 Na2O + SO3  Na2SO4

III- Hidroxit

1- Tác dụng với dung dịch axit  muối + nước:

K2O + 2HCl  2KCl + H2O

2- Tác dụng với oxit axit  muối + nước:

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

CO2 + NaOH  NaHCO3

- Nếu 2 n n

2 CO

NaOH  : Tạo muối Na2CO3

ThuVienDeThi.com

- Nếu 2 n n 1

2 CO

NaOH   : Tạo 2 muối NaHCO3 + Na2CO3

3- Tác dụng với dung dịch muối  muối mới + bazơ mới (có một chất kết tủa !)

Fe(NO3)3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaNO3

4- Tác dụng với Al, Zn, các oxit và các hidroxit của chúng:

Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 2

3 H2

Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O

Al(OH)3 + NaOH  NaAlO2 + 2H2O

Zn + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2

Zn(OH)2 + 2NaOH  Na2ZnO2 + H2O

IV- muối cacbonat - hidrocacbonat

1- Muối cacbonat

- Phản ứng thuỷ phân tạo ra môi trường kiềm (quỳ tím xanh; phenoltalein hồng)

CO  2 3 + H2O  HCO 

3 + OH-

- Tác dụng với dung dịch axit:

- Cho từ từ dung dịch axit HCl vào dung dịch Na2CO3:

Na2CO3 + HCl  NaHCO3 + NaCl (giai đoạn 1)

NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O (giai đoạn 2)

- Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch axit HCl:

Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O

- Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3:

Na2CO3 + CO2 + H2O  2NaHCO3

- Tác dụng với dung dịch muối:

Na2CO3 + CaCl2  2NaCl + CaCO3

2- Muối hidrocacbonat

- Tác dụng với dung dịch axit:

KHCO3 + HCl  KCl + CO2 + H2O

- Tác dụng với dung dịch bazơ:

NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư)  CaCO3 + NaOH + H2O

- Phản ứng nhiệt phân:

2NaHCO3  

0t Na2CO3 + CO2 + H2O

V- muối clorua

- Phản ứng điện phân:

2NaCl + 2H2O      mn đpdd, 2NaOH + Cl2 + H2

2NaCl   đpnc Na + Cl2

- Phản ứng với H2SO4 đặc (điều chế HCl trong PTN):

NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  NaHSO4 + HCl

ThuVienDeThi.com

2NaCl (tinh thể) + H2SO4 (đặc)  

0t Na2SO4 + 2HCl

- Phản ứng nhận biết:

NaCl + AgNO3  AgCl(trắng) + NaNO3

VI- muối nitrat

- Phản ứng nhiệt phân:

2KNO3  

0t 2KNO2 + O2

- Tính oxi hoá mạnh trong dung dịch với các axit HCl hoặc H2SO4 loãng (tương đương HNO3!)

Ví dụ cho Cu vào dung dịch chứa KNO3 và H2SO4 loãng:

Phương trình điện li: KNO3  K+ + NO 

3 và H2SO4  2H+ + SO  2 4

Phương trình phản ứng: 3Cu + 2NO 

3 + 8H+  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

Phần B- chuỗi pHảN ứNG

1. Sơ đồ 1

Na NaOH Na2CO3 NaHCO3 NaOH NaCl

NaOH Na NaH NaOH NaCl + NaOCl

Đáp số:

(1): 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

(2): 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O

(3): Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3

(4): 2NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) CaCO3 + 2NaOH + 2H2O

(5): NaOH + HCl NaCl + H2O

(6): 2NaCl + 2H2O      mn đpdd, 2NaOH + Cl2 + H2

(7): 4NaOH   đpnc 4Na + O2 + 2H2O

(8): 2Na + H2 2NaH

(9): NaH + H2O NaOH + H2

(10): 2NaOH + Cl2 NaCl + NaOCl + H2O

2. Sơ đồ 2

KClO KClO3 KCl

K KCl KNO3 KNO2

K2SO4 KCl KOH

t0

(1)

(3) (4)

(10)

(8) (7)

(5)

(9)

(2)

(6)

(1) (2) (3) (4) (5)

(6) (7) (10) (8) (9)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo