
Trường THCS Hiệp Hòa Thứ ngày tháng năm Lớp:.................................. BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Họ tên:................................................. Môn Hóa Học
Điểm Lời thầy phê
Phần ghi trả lời trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ. án A : Đề Bài Câu 1(3.0®). Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: 1. Trong các dãy chất sau dãy nào toàn hiđro các bon. A: C2H2, C2H4, CH4, C6H6. B: C2H4, CH4, C6H6, CH3Cl. C: C2H2, C2H4, H2O, C5H10. D: C2H4, H2O, C5H10, C4H8. 2. Trong các dãy chất sau dãy nào toàn hợp chất hữu cơ. A: C2H4, H2O, C5H10, C4H8. B: C3H8, CH4, CCl4 , CH3Cl. C: C2H4, CH4, CO2, C2H5OH. D: CH4, H2CO3, C2H4, CH3Cl. 3. Trong các dãy chất sau dãy nào không phải tất cả là hiđro các bon. A: C2H4, CH4, C6H6, C3H8. B: C2H2, C3H8, CH4, C6H6. C: C2H4, H2O, C5H10, C4H8. D: C2H2, C2H4, C2H6, C5H10. 4. Trong các dãy chất sau dãy nào không phải tất cả là hợp chất hữu cơ. A: C2H4, CH4, C6H6, CH3Cl. B: C2H4, CH4, C2H4O2 , C2H5OH. C: CH4, C2H4O2, C6H6, CH3Cl. D: C2H4, H2CO3, C5H10, C4H8. 5: Khí CO2 dùng làm chất chữa cháy vì :
A. Khí CO2 không duy trì sự cháy. B. Khí CO2 là oxit axit. C. Khí CO2 nặng hơn không khí. D. Cả A và C. 6. Khí gây ra hiệu ứng nhà kính là:
A. SO2 và H2 B. SO2 C. CO2 D. O2 và SO2 7.Trong các hành vi phá hoại môi trường :
a) Chặt, phá rừng. b) Làm tràn dầu ra biển. c) Làm cháy rừng. d) Không xử lÝ nước thải từ các nhà máy. e) Xả rác thải bừa bãi. Hành vi gây ra hiệu ứng nhà kính : A. a và b ; B: a và c C. b và c ; D. d và e ;
8. Nhóm gồm các khí đều phản ứng với oxi :
A. CO, CO2 B. CO, H2 C. O2, CO2 D. H2, CO2 9. Nhóm gồm các nguyên tố phi kim được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng dần :
A. F, N, P, As B. F, O, N, P, As C. O, N, P, As D. As, P, N, O, F 10. Dãy công thức sau đây biểu diễn các chất đều là hidrocacbon no:
A. C2H4, C3H6, C4H8, C5H10. B. C2H6 , C3H8 , C4H10 , C5H12 C. C2H2 , C3H4 , C4H6 , C5H8 D. C2H6O , C3H8O, C4H10O, C4H12O 11. Một hidrocacbon có chứa 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theo khối lượng. Công thức nào dưới đây là phù hợp với hidrocacbon đó?
ThuVienDeThi.com
(I) CH4 (II) C2H4 (III) C6H6 (IV) C3H6.
A. Công thức (II) và (I) B. Công thức (III) C. Công thức (IV) và (III) D. Công thức (II) và (IV) 12. Đốt cháy hoàn toàn 29 gam một hidrocacbon no có dạng CnH2n+2 thu được 45 gam nước. Công thức của hidrocacbon đó là
A. CH3 CH3 B. CH3 CH2 CH3 C. CH3 CH(CH3) CH3 D. CH3 CH(CH3) CH2 CH3 Câu 2(2.0®).
Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ đk phản ứng nếu có)
C2H2 C2H4 Polietilen ) 1 ( ) 2 (
(3) C2H2Br2 C2H2Br4 ) 4 (
Câu 3(3.0®).
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí một hidrocacbon A cần 17,92 lít khí O2 ở đktc sau phản ứng thu được 10,8 gam H2O và V lít khí H2 ở đktc. Dẫn toàn bộ lượng khí CO2 thu được ở trên vào bình chứa 200 ml dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo thành 30 gam kết tủa.
1. Xác định công thức hóa học của hidrocacbon trên. Viết CTCT các đồng phân của A. 2. Tính CM của dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng. Câu 4(2,0®).
Dẫn hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí gồm C2H4 và C2H2 vào 200 ml dung dịch Br2 2,5M vừa đủ tạo thành dung dịch A.
1. Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp. 2. Tính CM chất trong dung dịch A.
BÀI LÀM ..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.