Quảng cáo
80 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I Lịch sử lớp 10
QR

80 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập học kì I Lịch sử lớp 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP LỊCH SỬ 10 – KÌ I Câu 1. Đàn ông và đàn bà có vai trò như thế nào khi gia đình phụ hệ xuất hiện?

a. Đàn ông và đàn bà có vai trò như nhau. b. Đàn bà có vai trò quyết định c. Đàn ông có vai trò trụ cột và giành quyền quyết định trong gia đình. d. Đàn bà giúp việc trong nhà. Câu 2. Thị tộc là tập hợp những người: a. Có cùng lãnh thổ b. Có chung dòng máu c. Có cùng phong tục tập quán d. Có cùng màu da Câu 3: Bộ lạc là tập hợp những người:

a. Sống cùng lãnh thổ. b. Có chung dòng máu c. Có họ hang và cùng chung tổ tiên xa xôi d. Có cùng sở thích. Câu 4. Tính cộng đồng trong thị tộc được thể hiện là: a. Sống chung, làm chung. b. Sống chung, làm chung, ăn chung. c. Sống chung, làm chung, ăn chung, ở chung. d. Không có sự phân biệt giữ người với người. Câu 5. Con người có nguồn gốc từ đâu?

a. Loài vượn cổ b. Người Tối cổ c. Thượng đế d. Người hiện đại Câu 6. Công cụ của người Tối cổ là?

a. Cuốc đá b. Cuốc đồng c. Rìu đá vạn năng d. Cuốc sắt. Câu 11: Ở Việt Nam, di tích của người tối cổ được tìm thấy đầu tiên ở tỉnh nào?

a. Nghệ An b. Cao Bằng c. Ninh Bình d. Thanh Hoá Câu 7. Cách đây khoảng 4 vạn năm đã xuất hiện người nào?

a. Người vượn cổ b. Người tối cổ c. Người vượn d. Người tinh khôn Câu 8. Những gia đình gồm 2 – 3 thế hệ có chung dòng máu được gọi là:

a. Bầy người nguyên thuỷ b. Thị tộc c. Công xã nông thôn d. Bộ lạc. Câu 9. Trong buổi đầu của thời đại kim khí, kim loại nào được sử dụng sớm nhất?

a. Thiếc b. Sắt c. Đồng đỏ d. Đồng thau Câu 10. Công việc đầu tiên và hang đầu của thị tộc là:

a. Duy trì nòi giống b. Chống thú dữ c. Kiếm thức ăn để nuôi sống thị tộc d. Mở rộng địa bàn sinh sống. Câu 16: Nguyên tắc vàng của xã hội nguyên thuỷ là:

a. Sống theo bầy b. Phân hoá giàu c. Tính tư hữu d. Công bằng, bình đẳng.

ThuVienDeThi.com

Câu 17. Khi xã hội nguyên thuỷ tan rã, người phương Đông cổ đại thường sống quần tụ ở đâu?

a. Vùng rừng núi b. Vùng trung du c. Vùng biển d. Vùng song lớn Câu 18. Cư dân cổ đại phương Đông lấy nghề nông làm gốc vì:

a. Nhờ sử dụng công cụ lao động bằng sắt sớm. b. Nhờ các dòng sông mang phù sa bồi đắp. c. Nhờ nhân dân cần cù lao động. d. Tất cả các lí do trên. Câu 19. Công việc nào khiến cư dân phương Đông thời cổ đại gắn bó, rang buộc với nhau?

a. Trồng lúa nước b. Trị thuỷ c. Chăn nuôi d. Làm nghề thủ công Câu 20. Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành ttrong thời gia nào?

a. Khoảng thiên niên kỉ IV – III TCN b. Khoảng thiên niên kỉ IV – III c. Khoảng thiên niên kỉ III - IV TCN d. Khoảng thiên niên kỉ V – IV TCN Câu 21. Các QGCĐ phương Đông được hình thành khi cư dân ở đây đã biết sử dụng công cụ lao động bằng sắt?

a. Đúng b. Sai Câu 22. Đứng đầu giai cấp thống trị ở các quốc gia cổ đại phương Đông là ai? a. Vua chuyên chế b. Đông đảo quí tộc quan lại. c. Chủ ruộng đất và tầng lớp tăng lữ d. Tất cả các tầng lớp đó. Câu 23. Chữ viết đầu tiên của phương Đông cổ đại là gì? a. Chữ tượng ý b. Chữ Latinh. c. Chữ tượng hình d. Chữ tượng hình và chữ tượng ý. Câu 24. Trong lĩnh vực toán học thời cổ đại phương Đông, cư dân nước nào thạo về số học? Vì sao? a. Trung quốc, vì phải tính toán xây dựng các công trình kiến trúc. b. Ai Cập, vì vì phải đo diện tích phù sa bồi đắp. c. Lưỡng Hà vì phải buôn bán xa. d. Ấn độ, vì phải tính thuế. Câu 25. Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội cổ đại phương Đông là mâu thuẫn: a. Địa chủ với nông dân b. Quí tộc với nông dân công xã c. Quí tộc với nô lệ. d. Vua với nông dân công xã Câu 26. Đặc điểm kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Đông là gì? a. Nông nghiệp lúa nước b. Làm đồ gốm và dệt vải c. Chăn nuôi gia súc d. Buôn bán giữa các vùng. Câu 27. Vào khoảng thời gian nào cư dân Địa Trung Hải bắt đầu biết chế tạo công cụ bằng sắt? a. Vào khoảng thiên niên kỉ I TCN b. Vào khoảng thiên niên kỉ II TCN c. Vào khoảng thiên niên kỉ III TCN d. Vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN Câu 28. Ngành sản xuất nào phát triển sớ và mạnh nhất khu vực Địa Trung Hải?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo