Quảng cáo
Đề kiểm tra chương Ancol  Phenol môn Hóa học 11 - Mã đề thi 136 - Trường THPT Đồng Đậu
QR

Đề kiểm tra chương Ancol Phenol môn Hóa học 11 - Mã đề thi 136 - Trường THPT Đồng Đậu

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 136

TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL –PHENOL

MÔN: HÓA HỌC 11 Thời gian làm bài: 50 phút (Đề gồm 40 câu)

Mã đề thi 136

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; S=32; Cl =35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137. Câu 1: Số đồng phân ancol X có công thức phân tử C4H10O là:

A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Cho m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn 2m gam X thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 2,24. B. 8,96. C. 4,48. D. 1,12. Câu 3: Đốt cháy một lượng ancol X no, đơn chức thu được 2,24 lít khí CO2 ( đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của ancol X là:

A. C2H5OH. B. CH3OH. C. C3H7OH. D. C4H9OH Câu 4: Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH):

(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh. (2) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím. (3) Nguyên tử H ở nhóm OH ở ancol linh động hơn trong ancol. (4) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen. (5) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 5: Hãy chọn câu phát biểu sai:

A. Phenol có tính axit yếu nên làm quỳ tím hóa hồng B. Phenol có tính axit mạnh hơn ancol nhưng yếu hơn axit cacbonic C. Khác với benzen, phenol phản ứng với dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường tạo kết tủa trắng. D. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt Câu 6: Cho 12 gam ancol X no, đơn chức, mạch hở phản ứng với Na dư thu được 2,24 lit khí H2 (đkc). Công thức phân tử của X là:

A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. CH3OH. D. C4H9OH Câu 7: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất

A. CH3OC2H5. B. C2H5OH. C. C3H8. D. CH3OH. Câu 8: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế khí X trong phòng thí nghiệm.

X là khí nào sau đây A. axetilen. B. metan. C. etilen. D. etan. Câu 9: Tên gọi của ancol: (CH3)2CH—CH2—CH2OH là: A. 2-metyl butan-1-ol B. 3-metyl butan-1-ol. C. 3-metyl butan-2-ol. D. 1,1-đimetyl propan-2-ol.

Câu 10: Chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh thẫm?

A. Etanol. B. HCl C. Etilenglicol. D. Phenol. Câu 11: Chất nào sau đây bị oxi hóa tạo sản phẩm là anđehit?

A. CH3-CH2-OH. B. (CH3)3COH C. CH3-CHOH- CH3. D. C6H4(OH)CH3

ThuVienDeThi.com

Trang 2/4 - Mã đề thi 136

Câu 12: Khối lượng ancol etylic nguyên chất có trong 0,5 lit cồn 960 là. Biết ancol etylic nguyên chất có D = 0,8g/ml?

A. 348 gam B. 76,8 gam. C. 384 gam. D. 483gam Câu 13: Hợp chất thơm X tác dụng với Na theo tỉ lệ 1:2, tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:1. X có thể là chất nào sau đây

A.

CH2OH HOH2C

B.

OH HO

C.

OH HOH2C

OH D.

OH HOH2C

Câu 14: Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là :

A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam etanol thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

A. 2,7. B. 1,8. C. 5,4. D. 10,8. Câu 16: Cho các hợp chất sau:

(1) HOCH2-CH2OH (2) HOCH2-CH2-CH2OH (3) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (4) CH3-CH(OH)-CH2OH (5) CH3-CH2OH (6) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được cá với Na và Cu(OH)2 là A. (3), (4), (5) B. (1), (2), (3) C. (3), (4), (6) D. (1), (3), (4) Câu 17: Khối lượng glucozơ cần thiết để tạo ra 1 lít cồn 230 là (Cho Dancol = 0,8g/ml)?

A. 180 gam. B. 900 gam C. 590 gam. D. 360 Câu 18: Thuốc thử để phân biệt etanol và phenol là:

A. Quỳ tím. B. Dung dịch KMnO4 C. Dung dịch brom. D. Cu(OH)2. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ancol là

A. C4H9OH và C5H11OH. B. C2H5OH và C3H5OH. C. CH3OH và C2H5OH. D. C2H5OH và C3H7OH. Câu 20: Đun nóng hỗn hợp 5 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì có thể thu được tối đa bao nhiêu ete?

A. 10. B. 14. C. 15. D. 25. Câu 21: Quan sát bảng sau các mức phạt sau (ở trang bên) và cho biết:

Nồng độ cồn …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo