
Trang 1
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Polime của loại vật liệu nao sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?
A. Cao su buna. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ visco. D. Nhưa poli (vinyl clorua). Câu 2: Cho chuỗi phản ứng sau: HCl NaOH X Y X . Chất nào sau đây phù hợp: A. H2N-CH2-COOH. B. C6H5NH2. C. Ala-Gly. D. HCOONH4. Câu 3: Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Thành phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH bằng
A. 34,33% B. 51,11% C. 50,00% D. 20,72% Câu 4: Chất có phản ứng với dung dịch Br2 là:
A. Phenyl clorua. B. Alanin. C. Metyl amin. D. Triolein. Câu 5: Trường họp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II) ?
A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. B. Đốt dây sắt trong bình đựng khı́ Cl2. C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư. D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư. Câu 6: Nhúng một lá sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, H2SO4 đăc nóng. Sau phản ứng lấy lá sắt ra, có bao nhiêu trường hơp tạo muối sắt (II) ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 7: Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiên thường là:
A. Fe, Na, K. B. Ca, Ba, K. C. Ca, Mg, Na. D. Al, Ba, K. Câu 8: Glyxin là tên gọi của chất nào sau đây?
A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. H2N-CH2-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COOH. Câu 9: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dich HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muối. Công thức phân tử của X là:
A. C3H9N. B. C3H7N. C. CH5N. D. C2H7N. Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al X Y AlCl3.X,Y là cặp chất nào sau đây? AlCl3. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây ? A. Al(OH)3, Al(NO3)3. B. Al(OH)3, Al2O3. C. Al2(SO4)3, Al2O3. D. Al2(SO4)3, Al(OH)3. Câu 11: Giả sử 1 tấn mía cấy ép ra được 900 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14%. Hiệu suất của quá trình sản xuất saccarozơ từ mía đạt được 90%. Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là:
A. 113,4 kg B. 140,0 kg C. 126,0 kg D. 213,4 kg Câu 12: Các kim loaị Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dich nào sau đây?
A. Dung dich HCl. B. Dung dich HNO3 đăc, nguôị . C. Dung dich HNO3 loãng. D. Dung dich H2SO4 đăc, nguôị . Câu 13: Cho 33,9 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỉ lệ 1 : 2) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối sunfat trung hòa và 4,48 lít (đkc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2. Hỗn hợp khí B có tỉ khối so với He bằng 8,375. Giá trị gần nhất của m là:
A. 240. B. 300. C. 312. D. 308. Câu 14: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứ ng thu được 2,24 lít H2 lít khí hidro (ở đkc) dung dic̣ h X và m gam kim loaị không tan. Giá tri ̣củ a m là
A. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 4,4 gam. D. 5,6 gam.
Câu 15: Cho sơ đồ sau:
0 2 Cu(OH) /OH t X dung dịch màu xanh lam kết tủa đỏ gạch
. X là dung dich nào sau đây:
A. Protein. B. Triolein. C. Glucozơ. D. Vinyl fomat. Câu 16: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm: C6H5COOCH3, HCOOCH=CH-CH3, CH3COOCH=CH2, C6H5OOCCH=CH2, HCOOCH=CH2,C6H5OOCCH3, HCOOC2H5, C2H5OOCCH3. Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.