
1
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Chất nào sau đây là aminoaxit?
A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. C6H5NH2. Câu 2: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là?
A. Ag. B. Au. C. Al. D. Cu. Câu 3: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH3OOC-COOCH3. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 4: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là
A. tơ capron. B. tơ clorin. C. tơ polieste. D. tơ axetat. Câu 5: Đun nóng 18 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,20. B. 2,16. C. 10,8. D. 21,6. Câu 6: Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là
A. Ba(OH)2. B. H2SO4. C. Ca(OH)2 . D. NaOH. Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?
A. Đều làm mất màu nước Br2. B. Đều có công thức phân tử C6H12O6. C. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. D. Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0. Câu 8: Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2. Số muối dễ bị nhiệt phân là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 9: Axit panmitic có công thức là
A. C17H33COOH B. C15H31COOH C. C17H35COOH D. C17H31COOH Câu 10: Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 cần vừa đủ 3,36 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được sau phản ứng là
A. 8,4. B. 5,6. C. 2,8. D. 16,8. Câu 11: Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước cứng tạm thời?
A. Na2CO3 B. Na3PO4 C. Ca(OH)2 D. HCl Câu 12: Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là.
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4
ThuVienDeThi.com
2
Câu 13: Dung dịch X chứa 0,06 mol H2SO4 và 0,04 mol Al2(SO4)3. Nhỏ rất từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào X thì lượng kết tủa cực đại có thể thu được là bao nhiêu gam?
A. 48,18 B. 32,62 C. 46,12 D. 42,92 Câu 14: Hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.
A. Axit -aminocaproic. B. Metyl metacrylat. C. Buta-1,3-đien. D. Caprolactam. Câu 15: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. B. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. Câu 16: Lấy m gam metylfomat (dư) thủy phân trong dung dịch chứa NaOH thu được 0,32 gam ancol. Giá trị của m là:
A. 0,6 B. 0,7 C. 0,45 D. 0,3 Câu 17: Dùng KOH rắn có thể làm khô các chất nào dưới đây?
A. NO2; SO2 B. SO3; Cl2 C. Khí H2S; khí HCl D. (CH3)3N; NH3 Câu 18: Phản ứng nào xảy ra ở catot trong quá trình điện phân MgCl2 nóng chảy ?
A. sự oxi hoá ion Mg2+. B. sự khử ion Mg2+. C. sự oxi hoá ion Cl-. D. sự khử ion Cl-. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:
A. 0,10. B. 0,12. C. 0,14. D. 0,16. Câu 20: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
A. CH3OH, CH3COOH. B. (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH. C. C2H5COOH, C2H5OH. D. CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ B. Chất béo C. Saccarozơ D. Xenlulozơ Câu 22: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
A. Tính dẫn điện. B. Ánh kim. C. Khối lượng riêng. D. Tính dẫn nhiệt. Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,12 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 1,72. B. 1,56. C. 1,98. D. 1,66. Câu 24: Để lâu anilin trong không khí, nó dần dần ngả sang màu nâu đen, do anilin
A. tác dụng với oxi không khí. B. tác dụng với khí cacbonic. C. tác dụng với nitơ không khí và hơi nước. D. tác dụng với H2S trong không khí, sinh ra muối sunfua có màu đen.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.