
GV Hoàng Mạnh Hùng THPT Điềm Thụy Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên ĐT 0976763886
Trang 1
SỞ GD ĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 26 NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2?
A. CH3OH. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl. Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ
A. Ca B. Na C. Al D. Fe Câu 3: Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong glucozơ là
A. 44,44% B. 53,33% C. 51,46% D. 49,38% Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc tơ nhân tạo
A. tơ olon B. tơ tằm C. tơ axetat D. tơ nilon-6,6 Câu 5: Nhiệt phân hiđroxit Fe (II) trong không khí đến khi khối lượng không đổi thu được
A. Fe3O4 B. FeO C. Fe2O3 D. Fe Câu 6: Phản ứng nào sau đây là sai
A. Cr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + 2H2O
B. 3Zn + 2CrCl3 3ZnCl2 + 2Cr
C. 2Cr + 3Cl2 2CrCl3
D. 2Na2CrO4 + H2SO4 Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O Câu 7: Dung dịch anilin (C6H5NH2) không phản ứng được với chất nào sau đây
A. NaOH B. Br2 C. HCl D. HCOOH Câu 8: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic
A. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH
0t B. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH
0t
C. CH2=C(CH3)COOH + NaOH
0t D. HCOOCH2CH=CH2 + NaOH
0t Câu 9: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây
A. Điện phân nóng chảy AlCl3. B. Điện phân dung dịch AlCl3. C. Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3. D. Điện phân nóng chảy Al2O3. Câu 10: Nhận định nào sau đây là đúng
A. Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-
B. Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng. C. Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu. D. Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay. Câu 11: : Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:
Cốc 1 Cốc 2 Cốc 3 Cốc 4 Đinh sắt trong cốc nào sau đây bị ăn mòn nhanh nhất?
A. Cốc 2 B. Cốc 1 C. Cốc 3 D. Cốc 4 Câu 12: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Mặt khác
Mã đề: 132
Đinh sắt Đinh sắt
Dây kẽm
Đinh sắt
Dây đồng
Đinh sắt
Dây nhôm
ThuVienDeThi.com
GV Hoàng Mạnh Hùng THPT Điềm Thụy Phú Bình Tỉnh Thái Nguyên ĐT 0976763886
Trang 2
đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :
A. 10,0 gam B. 6,8 gam C. 9,8 gam D. 8,4 gam Câu 13: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.
A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2, AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgNO3. Câu 14: Điều khẳng định nào sau đây là sai
A. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH. B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử? C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội. D. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu. Câu 15: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy nhất và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là
A. NO2 B. N2O C. N2 D. NO Câu 16: Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al2O3, Al dùng hóa chất nào sau đây
A. Dung dịch NaCl B. H2O C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây
A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. HCl D. Br2 Câu 18: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và KCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Hòa tan hoàn toàn 16,56 gam X vào nước dư thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 40,92 gam B. 37,80 gam C. 49,53 gam D. 47,40 gam Câu 19: Số đồng phân cấu tạo ứng với amin có công thức phân tử C4H11N tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường giải phóng nito là.
A. 4 B. 6 C. 8 D. 5 Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Xenlulozơ tan tốt trong đimetyl ete. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.