
GV Hoàng Mạnh Hùng THPT Điềm Thụy Phú Bình Tình Thái Nguyên ĐT 0976763886
SỞ GD ĐT TỈNH THÁI NGUYÊN
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 27 NĂM 2017
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.
Câu 1: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, ZnO, Fe2O3 nung nóng, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn có chứa đồng thời
A. Al2O3, Zn, Fe, Cu. B. Al2O3, ZnO, Fe, Cu. C. Al, Zn, Fe, Cu. D. Cu, Al, ZnO, Fe. Câu 2: Hai polime nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ? A. sơi bông và tơ visco. B. tơ axetat và tơ lapsan. C. tơ tằm và sợi bông. D. tơ visco và tơ nitron.
Câu 3: Cho dãy chuyển hóa sau: X Y X. Công thức của X là A. KHCO3. B. NaAlO2. C. NaOH. D. K2CO3. Câu 4: Cho các phát biểu sau: (1) Các chất béo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no là chất lỏng. (2) Các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao. (3) Dung dịch các oligopeptit đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức màu tím. (4) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm. Các phát biểu đúng là: A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 5: Kim loại Ag tan trong dung dịch: A. Fe(NO3)3. B. HCl đặc. C. NaNO3 và HCl. D. H2SO4 loãng. Câu 6: Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dung dịch nào sau đây sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa? A. FeCl3. B. HCl. C. CuCl2. D. CrCl3. Câu 7: Đốt cháy 0,01 mol este X đơn chức bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 6,0 gam X với dung dịch KOH vừa đủ, thu được lượng muối là :
A. 10,0 gam B. 6,8 gam C. 9,8 gam D. 8,4 gam Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây sau khi kết thúc phản ứng, thu được natri hiđroxit? A. Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp. B. Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2. C. Cho Na2O vào dung dịch CuSO4 dư. D. Cho dung dịch chứa 2a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa a mol Ca(OH)2. Câu 9: Hợp chất nào sau đây cộng hợp được với nước Br2 ?
A. Anilin. B. metyl fomat C. glucozơ D. triolein Câu 10: Đun nóng m1 gam este X (C4H8O2) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m2 gam muối. Biết rằng m1 < m2, tên gọi của X là:
A. isopropyl fomat B. metyl propionat C. etyl axetat D. propyl fomat Câu 11: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là
A. 860 B. 862 C. 884 D. 886 Câu 12: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây
A. NaOH B. AgNO3/NH3 C. HCl D. Br2 Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được V lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48. Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất ?
A. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH. B. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3. C. Cho Na vào dung dịch FeCl2. D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. Câu 15: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết :
2 2 + CO (dö) + H O + KOH (dö)
Mã đề: 132
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.