Quảng cáo
26 Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học
QR

26 Đề thi THPT Quốc gia môn Hóa học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH - LẦN 1

MÔN HÓA HỌC

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện . B. Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng . C. Công thức hóa học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. D. Các kim loại Na và Ba đều có cấu tạo mạng tính thể lập phương tâm khối. Câu 2: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl–, SO4

2– .Hóa chất được dung để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. Na3PO4 B. AgNO3 C. BaCl2 D. NaCl Câu 3: Este CH2=CHCOOCH3 không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. Dung dịch NaOH, đun nóng. B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). C. Kim loại Na. D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). Câu 4: Thực hiện các thí ngiệm sau: (1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4. (2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội (3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2 (4) Cho lá hợp kim Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mòn hóa học là A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 5: Phát biểu nào sâu đây sai là A. Tinh bột là lương thực của con người B. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện. C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau. D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ Câu 6: Cho 4,05 gam bột Al tác dụng với V lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A. 3,36 B. 1,26 C. 1,68 D. 6,72 Câu 7: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit có cùng công thức phân tử C9H16O5N4 là A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 8: Metylamin không phản ứng với A. dung dịch H2SO4 B. H2 ( xúc tác Ni, nung nóng) C. dung dịch HCl D. O2, nung nóng Câu 9: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH=CH2 D. CH3COOCH=CHCH3 Câu 10: Khi thủy phân hoàn toàn một triglixerit X trong môi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là A. 6 B. 8 C. 2 D. 4 Câu 11: Thành phần chính của đá vôi là A. CaCO3 B. BaCO3 C. MgCO3 D. FeCO3 Câu 12: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4? A. Al B. Ag C. Fe D. Zn Câu 13: Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là A. 16,30 gam B. 16,10 gam C. 12,63 gam D. 12,65 gam Câu 14: Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử anilin (C6H5NH2) là A. 83,72 % B. 75,00 % C. 78,26% D. 77,42% Câu 15: Công thức phân tử của tristearin là A. C57H104O6 B. C54H104O6 C. C54H98O6 D. C57H110O6 Câu 16: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I có cùng công thức phân tử C3H9N là A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 17: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

ThuVienDeThi.com

A. 5 B. 4 C. 6 D. 3

Ai có nhu cầu về file Word thì liên hệ

Lephuongmai888@gmail.com Câu 18: Cho m gam kim loại Ba và nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là A. 13,70. B. 27,40. C. 54,80. D. 20,55. Câu 19: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. policacrilonitrin. B. poli(etylen–terephtalat). C. nilon–6,6. D. xenlulozơ triaxetat. Câu 20: Cho m gam axit glutamic ( HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH) tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là A. 21,90 B. 43,80 C. 44,10 D. 22,05 Câu 21: Cho 0,15 mol bột Fe tác dụng với 0,15 mol Cl2, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 16,250 B. 19,050 C. 12,700 D. 8,125 Câu 22: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B. 2NaHCO3 → Na2O + CO2 + H2O C. 2Li + 2HCl → 2LiCl + H2 D. 2Mg + O2 → 2MgO Câu 23: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z . Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là A. Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O B. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O C. CuO …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo