
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG 1
§Ò Sè: 01
Đề MINH HOạ thpt quốc gia
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối: Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Sr=88; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Cr=52; Ba = 137; Br = 80.
Câu 1: Dung dịch của hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quì ẩm?
A. CH3NH2. B. C6H5ONa. C. H2NCH2COOH. D. H2N-CH2-CH(NH2)COOH. Câu 2: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
A. Tính chất của nhóm anđehit. B. Tính chất của ancol đa chức. C. Tham gia phản ứng thủy phân. D. Lên men tạo ancol etylic. Câu 3: Trong mạng tinh thể kim loại có
A. các ion dương kim loại, nguyên tử kim loại và các electron tự do. B. các electron tự do. C. các nguyên tử kim loại. D. ion âm phi kim và ion dương kim loại Câu 4: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A. Fe +Cu2+ Fe2+ + Cu B. 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+
C. Fe2+ + Cu Cu2+ + Fe D. Cu2+ + 2Fe2+ 2Fe3+ + Cu Câu 5: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại kính chắn gió của otô thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ. Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ
A. Poli etilen B. Poli (metyl metacrylat) C. Poli butadien D. Poli (vinylclorua) Câu 6: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3
4 LiAlH A + B. A, B là A. C3H7OH, CH3OH B. C2H5OH, CH3COOH C. C3H7OH, HCOOH D. C2H5OH, CH3COOH Câu 7: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 5A trong thời gian 25 phút 44 giây thì dừng lại. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là
A. 2,88 gam. B. 3,84 gam. C. 2,56 gam. D. 3,2 gam. Câu 8: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
A. 6 B. 5 C. 7 D. 8 Câu 9: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là
A. Al B. Mg C. Fe D. Zn Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H11N, X tan được trong axit. Cho X tác dụng với HNO2 tạo ra hợp chất Y có công thức phân tử C8H10O. Đun nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc tạo ra hợp chất Z. Trùng hợp Z thu được polistiren. Số đồng phân của X thỏa mãn là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11: Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp. Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu:
A. 1,588 lần. B. 1,788 lần. C. 1,488 lần. D. 1,688 lần. Câu 12: Có 5 dung dịch riêng biệt là CuCl2, FeCl3, AgNO3, HCl và HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
ThuVienDeThi.com
THẦY GIÁO: MAI TIẾN DŨNG 2
Câu 13: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?
A. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp. B. Cho Na tác dụng với nước. C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ. D. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3. Câu 14: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là
A. KH2PO4 và H3PO4. B. KH2PO4 và K2HPO4. C. KH2PO4 và K3PO4. D. K3PO4 và K2HPO4. Câu 15: Polivinyl axetat là polime được điều chế từ sản phẩm trùng hợp monome nào sau đây:
A. CH2=CH-COOCH3. B. CH2=CH-COOC2H5. C. CH2=CH-COOH. D. CH2=CH-OCOCH3. Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X. Cho BaCl2 dư vào X, khối lượng kết tủa thu được là
A. 19,70 gam. B. 7,88 gam. C. 9,85 gam. D. 15,76 gam. Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho Fe vào dung dịch HCl; Đốt dây sắt trong khí clo; Cho Fe dư vào dd HNO3 loãng ; Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư ; Cho Fe vào dd KHSO4. Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.