
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 1
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
10 DẠNG BÀI HAY VÀ KHÓ TRONG CÁC KÌ THI THPT QUỐC GIA
A. Lí thuyết trọng tâm
I. Nhận biết các chất hóa học
II. Ăn mòn điện hóa
III. Thí nghiệm hóa học
IV. Kiến thức liên chương vô cơ – hữu cơ
B. Bài tập trọng tâm
I. Este
II. Peptit
III. Amin – Amino Axit
IV. Tác dụng với Axit
1. Kim loại tác dụng với axit không có tính oxi hóa
2. Kim loại tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh
V. Nhiệt nhôm
VI. Toán dạng đồ thị.
ThuVienDeThi.com
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
A. Lí thuyết trọng tâm
I. Nhận biết các chất hóa học
1. Lý thuyết cần nắm
Ion Thuốc thử Phản ứng nhận biết Dấu hiệu
Cl-
AgNO3
Cl- + AgNO3 → AgCl ↓ + NO3- ↓ trắng
Br- Br- + AgNO3 → AgBr ↓ + NO3- ↓ trắng ngà
I- I- + AgNO3 → AgI ↓ + NO3- ↓ vàng nhạt
PO43- PO43- + 3AgNO3 → Ag3PO4 ↓ + 3NO3- ↓ vàng
SO42- BaCl2 BaCl2 + SO42- → BaSO4↓ + 2Cl- ↓ trắng
SO32- HCl
SO32- + 2HCl → 2Cl- + SO2 + H2O (1)
SO2 + Br2 + 2H2O→ H2SO4 + HBr (2)
Bọt khí không màu
làm mất màu
dung dịch Br2 (2)
CO32- HCl
CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O (1)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O (2)
Bọt khí không màu
l{m đục nước
vôi trong
S2- Pb(NO3)2 hoặc Cu(NO3)2
S2- + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2NO3-
(S2- + Cu(NO3)2 → CuS ↓ + 2NO3-)
Kết tủa đen
NO3- H2SO4, Cu, to Cu + 2NO3- + 4H+ → Cu2+ + 2NO2 + 2H2O Khí nâu bay ra
SiO3- HCl SiO32- + HCl → Cl- + H2SiO3 ¯ Kết tủa keo trắng
AlO2- NH4+ AlO2- + NH4+ + H2O → Al(OH)3 ↓ + NH3
Kết tủa keo trắng,
có có bọt khí
thoát ra
ThuVienDeThi.com
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 3
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
OH-
Quỳ tím hoặc phenophtalein không màu
Quỳ tím hoá xanh
Phenolphtalein
hoá hồng
H+ Quỳ tím Ho| đỏ
Li+
Hồ quang điện
Đỏ son
Na+ Vàng
K+ Tím
Ca2+ Đỏ gạch
Ba2+ Xanh nhạt
Ca2+ CO32- Ca2+ + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2Na+ Kết tủa trắng
Ba2+ SO42- Ba2+ + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2Na+ Kết tủa trắng
K2Cr2O7 2Ba2+ + K2Cr2O7 → 2BaCrO4 ↓ + 2K+ Vàng
NH4+
NaOH
NH4+ + NaOH → Na+ + NH3 + H2O
Bọt khí không màu
thoát ra làm xanh
quỳ tím ẩm
Mg2+ Mg2+ + 2NaOH → 2Na+ + Mg(OH)2 ↓ Kết tủa trắng
Cu2+
Màu sắc Xanh
NaOH Cu2+ + NaOH → Na+ + Cu(OH)2 ↓ Kết tủa xanh lam
NH3
Cu2+ + 2NH3 + 2H2O → 2NH4+ + Cu(OH)2¯ (1)
Cu(OH)2 + 4NH3 → Cu(NH3)4(OH)2 (2)
Kết tủa xanh lam
tan được trong NH3
dư tạo màu xanh
đặc trưng
ThuVienDeThi.com
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 4
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Na2S Cu2+ + Na2S → CuS ↓ + 2Na+ Kết tủa m{u đen
Zn2+
NaOH
Zn2+ + 2NaOH → Zn(OH)2¯ + 2Na+ (1)
Zn(OH)2¯ + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O (2)
Kết tủa keo trắng (1)
tan được trong NaOH
dư (2)
NH3
Zn2+ + 2NH3 + H2O → Zn(OH)2 ↓ + 2NH4+ (1)
Zn(OH)2¯ + 4NH3 → [Zn(NH3)4](OH)2 (2)
Tạo kết tủa keo
trắng (1) tan được
trong NH3 dư
(tạo phức tan)
Al3+
NaOH
Al3+ + 3NaOH → Al(OH)3 ↓ + 3Na+ (1)
Al(OH)3¯ + NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2)
Tạo kết tủa keo
trắng (1) tan được
trong NaOH dư (2)
NH3 Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3¯ + 3NH4+ Tạo kết tủa keo trắng
Fe2+ NaOH
Fe2+ + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2Na+
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3
Kết tủa trắng xanh
hóa nâu trong không khí
Fe3+ NaOH Fe3+ + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3Na+ Kết tủa n}u đỏ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.