Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Đại cương về kim loại
QR

Bài tập trắc nghiệm Đại cương về kim loại

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tải miễn phí kho đề file word tại đây: http://bit.ly/2ogiOvm

Tham gia khóa học miễn phí và tải thêm nhiều tài liệu tại đây: http://bit.ly/2q7WWHd

ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

I. VỊ TRÍ, CẤU TẠO, TÍNH CHẤT VẬT LÝ KIM LOẠI 1. Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p5 thì X thuộc nguyên tố:

A. s B. p C. d D. f 2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm:

A. VIB. B. VIIIB. C. IIA. D. IA. 3. Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:

A. Rb+. B. Na+. C. Li+. D. K+. 4. Ý nào không đúng khi nói về nguyên tử kim loại:

A. Bán kính nguyên tử tương đối lớn hơn so với phi kim trong cùng một chu kỳ. B. Số electron hoá trị thường ít hơn so với phi kim. C. Năng lượng ion hoá của kim loại lớn. D. Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hoá trị tương đối yếu. 5. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng. B. Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p. C. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim. D. Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được. 6. Kim loại khác nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi:

A. Khối lượng riêng khác nhau B. Kiểu mạng tinh thể khác nhau C. Mật độ electron tự do khác nhau D. Mật độ ion dương khác nhau 7. Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?

A. Na B. Al C. Cr D. Ca 8. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p6 3s23p1. 9. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. 10. Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:

A. Ion. B. Cộng hoá trị. C. Kim loại. D. Kim loại và cộng hoá trị. 11. Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử các chất rắn NaCl, I2 và Fe thuộc loại liên kết:

A. NaCl: ion. B. I2: cộng hoá trị. C. Fe: kim loại. D. A, B, C đều đúng. 12. Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A. Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân B. Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do C. Nguyên tử kim loại và các electron độc thân D. Ion kim loại và các electron độc thân 13. Phát biểu nào sau đây sai?

A. nguyên tố thuộc chu kỳ 5, nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 5s25p4 B. nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIIB có cấu hình electron hóa trị là 3d74s2 C. nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 3d54s2 thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIB. D. nguyên tố Cu (Z = 29) thuộc chu kỳ 4, nhóm IB. 14. Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt của các kim loại tăng theo thứ tự?

A. Cu < Al < Ag B. Al < Ag < Cu C. Al < Cu < Ag D. Ag < Al < Cu 15. Các kim loại khác nhau nhiều về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy là do chúng khác nhau:

A. Bán kính và điện tích ion B. mật độ electron tự do trong mạng tinh thể C. Khối lượng nguyên tử D. tất cả đều đúng 16. Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là

A. Fe B. Al C. Cr D. K 17. Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A. Na+, F-, Ne. B. Li+, F-, Ne. C. K+, Cl-, Ar. D. Na+, Cl-, Ar. 18. Cation R+ có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 2p6. Vậy R thuộc:

A. Chu kỳ 2 nhóm VIA. B. Chu kỳ 3 nhóm IA. C. Chu kỳ 4 nhóm IA. D. Chu kỳ 4 nhóm VIA. 19. Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:

A. Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại. B. Trong kim loại có các electron hoá trị. C. Trong kim loại có các electron tự do. D. Các kim loại đều là chất rắn.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo