
AMINOAXIT 1.Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là KHÔNG đúng? a.Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chất, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxil b.Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất c.Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-) d.Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit 2.Khẳng định về tính chất vật lí nào của aminoaxit dưới đây KHÔNG đúng? a.Tất cả đều là chất rắn b.Tất cả đều là tinh thể, màu trắng c.Tất cả đều tan trong nước d.Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao 3.Aminoaxit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây? a.Ancol b.dung dịch brom c. Axit (H+) và axit nitrơ d.Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối 4.0,01mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01mol NaOH. Công thức của A có dạng như thế nào? a.H2NRCOOH b.(H2N)2RCOOH c.H2NR(COOH)2 d.(H2N)2R(COOH)2 5.Cho 0,1mol A (α-aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối. A là chất nào sau đây? a.Glixin b. Alanin c.Phenylalanin d. Valin 6.Cho α-aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1mol NaOH tạo 9,55g muối. A là a. Axit 2-aminopropanđioic b. Axit 2-aminobutanđioic c. Axit 2-aminopentanđioic d. Axit2-aminohexanđioic 7.Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào phương trình hóa học được viết KHÔNG đúng? a.X + HCl→ClH3NCH2COOH b.X + CH3OH + HCl ↔ClH3NCH2COOCH3 + H2O c.X + NaOH →H2NCH2COONa d.X + HNO2 →HOCH2COOH + N2 + H2O 8.Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C, H, O và N là 9:1,75:8:3,5 tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều theo tỉ lệ mol 1:1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất. Một đồng phân Y của X cũng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của X, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là a.C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2COOCH3 b. C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4 c.C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2 d.C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CH≡C-COONH4 9.(X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là a.CH3(CH2)4NO2 b.NH2CH2COOCH2CH2CH3 c.NH2CH2COOCH(CH3)2 d.H2NCH2CH2COOC2H5 10.X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 10,3g X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95g muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là a.CH3CH(NH2)COOH b.H2NCH2COOH c.H2NCH2CH2COOH d.CH3CH2CH(NH2)COOH 11.Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? a.X1, X2, X5 b.X2, X3, X4 c.X2, X5 d.X1, X4, X5 12.Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1)H2NCH2COOH; (2) Cl-NH3+-CH2COOH; (3) H2NCH2COO-; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH a.(3) b.(2) c.(2), (5) d.(1), (4) 13. Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu etylic. Tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 17,6g khí CO2, 8,1g nước và 1,12 lít nitơ (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là a.H2N(CH2)2COOC2H5 b.H2NCH(CH3)COOH c.H2NCH2COOC2H5 d.H2NCH(CH3)COOC2H5 14.Chất hữu cơ X có chứa 15,7303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lượng và còn các nguyên tố C và H. Biết X có tính lưỡng tính và khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy ra một phản ứng. Cấu tạo thu gọn của X là a.H2NCOOCH2CH3 b.H2NCH2CH2COOH c.H2NCH2CH(CH3)COOH d.H2NCH2COOCH3 15.Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh bột và xà phòng. Thứ tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là a.quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2. HNO3 đặc b.Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc c.dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím d.Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot 16.Câu nào sau đây KHÔNG đúng? a.Khi nhỏ axit HNO3 đặc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.