
1
Chương 3. Hợp chất hữu cơ có chứa Nitơ [1]. Hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tính bazơ của anilin lớn hơn của benzyl amin B. Benzyl amin và anilin đều được coi là amin thơm C. Tính tan của benzyl amin lớn hơn của anilin D. Dd benzyl amin và anilin đều đổi màu quỳ tím sang xanh. [2]. Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc III có công thức phân tử là C5H13N?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 [3]. Hãy cho biết công thức nào sau đây đúng ?
A. CH5N B. CH4N C. CH6N D. CH7N [4]. Amin đơn chức X có chứa vòng benzen. Trong phân tử X, % khối lượng của N là 13,08%. X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3 [5]. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Bậc của amin là bậc của các nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin B. Amin được tạo thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng gốc hiđrocacbon C. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trở lên thì bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. D. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được amin no, không no hoặc thơm [6]. Hãy cho biết có bao nhiêu amin thơm có công thức phân tử là C7H9N
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 [7]. Cho các chất sau:(1) propan-1-amin; (2) propan-2-amin; (3) N-metyl etanamin ; (4) N,N-Đimetyl metanamin. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất đó?
A. (4) < (3) < (2) < (1) B. (4) < (2) < (1) < (3) C. (1) < (2) < (3) < (4) D. (1) < (2) < (4) < (3) [8]. Có các chất sau: (1) metyl amin ; (2) anilin; (3) benzyl amin. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần về độ tan của các chất đó?
A. (1) < (3) < (2) B. (2) < (1) < (3) C. (2) < (3) < (1) D. (3) < (2) < (1) [9]. Cho các chất sau: (1) amoniac, (2) anilin, (3) etyl amin, (4) đimetyl amin. Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần tính bazơ của các chất đó?
A. (2) < (1) < (4) < (3) B. (2) < (1) < (3) < (4) C. (2) < (3) < (4) < (1) D. (1) < (2) < (3) < (4) [10]. Cho các amin sau: (1) C6H5NH2; (2) C6H5NHCH3; (3) p-CH3C6H4NH2; (4) C6H5CH2NH2. Sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các amin.
A. (1) < (3) < (2) < (4) B. (1) < (4) < (2) < (3) C. (1) < (3) < (4) < (2) D. (4) < (3) < (2) < (1) [11]. Có các chất sau: CH3NH2; CH3NH3Cl, C6H5NH2, NaOH và C6H5NH3Cl tác dụng với nhau theo từng đôi một. Số cặp xảy ra phản ứng là:
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 [12]. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ: (1)C6H5NH2 ; (2)C2H5NH2 ; (3)(C6H5)2NH ;(4) (CH3)2NH ;(5) NH3. A. (5) > (4) > (1) > (2) > (3) B. (4) > (2) > (5) > (1) > (3) C.(2) > (4) > (5) > (3) > (1) D.(4) > (2) > (5) > (3) > (1) [13]. Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?
A. Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl B. Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh. C. Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh D. Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2 [14]. Cho các dung dịch sau: (1) etyl amin; (2) đimetyl amin; (3) amoniac; (4) benzyl amin; (5) anilin. Số dung dịch có thể đổi màu quỳ tím sang xanh?
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 [15]. Một lọ hóa chất đã mờ được nghi ngờ là phenyl amoni clorua. Hãy cho biết hóa chất nào có thể sử dụng để xác định lọ hóa chất đó.
A. dung dịch NaOH, dung dịch NH3 B. dung dịch AgNO3, dung dịch NaCl C. dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH D. dung dịch NaOH, dung dịch HCl [16]. Cho dung dịch chứa 9,3 gam một amin đơn chức tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Vậy amin đó là:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.