Quảng cáo
Đề ôn tập Hóa học 12 lần 4 - Mã đề 004 - Phan Văn Nam
QR

Đề ôn tập Hóa học 12 lần 4 - Mã đề 004 - Phan Văn Nam

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4-Mã đề 004

-----------------------------

PHAN VĂN NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI ÔN TẬP HÓA HỌC – LẦN 4 Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-------------------------

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; K=39; Ag=108.

Câu 1. Nhỏ dung dịch iốt vào dung dịch nào sau đây xuất hiện màu xanh tím?

A. Glucozơ. B. Hồ tinh bột. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 2. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. Axit axetic. B. Ancol etylic. C. Axit propionic. D. Metyl fomat. Câu 3. Tinh bột không có tính chất hay ứng dụng nào sau đây?

A. Là chất rắn vô định hình, màu trắng không tan trong nước nguội. B. Cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit. C. Là hỗn hợp của hai polisaccarit là amilozơ và amilopectin. D. Ở điều kiện thường hòa tan được Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. Câu 4. Tên thay thế của amin có công thức cấu tạo C2H5-NH-CH3 là

A. Etylmetylamin. B. N-Etylmetanamin. C. N-metyletanamin. D. Metyletanamin. Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1?

A. Glucozơ. B. Vinyl axetat. C. Ancol etylic. D. Saccarozơ. Câu 6. Đun nóng 19,8 gam este X (C4H8O2) với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được ancol etylic và m gam rắn khan. Giá trị m là

A. 24,60. B. 21,45. C. 18,45. D. 26,25. Câu 7. Cho 8,64 gam axit cacboxylic X đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 0,2M và KOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 12,576 gam rắn khan. Công thức phân tử của X là

A. C3H6O2. B. C3H4O2. C. C4H6O2. D. C2H4O2. Câu 8. Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Amilozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Xenlulozơ. Câu 9. Dung dịch fructozơ không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A. Nước Br2. B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng). C. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường). D. Dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng). Câu 10. Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+2N (n  1). B CnH2nN (n  1). C. CnH2n+3N ( n  1). D. CnH2n+3NH2 (n  0). Câu 11. Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5. C. CH3COOC6H5 (phenyl axetat). D. CH3OOC-COOCH3. Câu 12. Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH. B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2. C. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3. D. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2. Câu 13. Đun nóng 23,8 gam este X đơn chức cần dùng dung dịch KOH 8%, thu được 268,8 gam dung dịch Y chứa hai muối. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Số đồng phân cấu tạo của X là

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ cần dùng 0,84 mol O2. Nếu đun nóng m gam X với dung dịch H2SO4 loãng dư, lấy toàn bộ hợp chất hữu cơ sau khi kết thúc phản ứng cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (dùng dư), thu được x gam Ag. Giá trị x là

A. 30,24. B. 15,12. C. 60,48. D. 45,36. Câu 15. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm có anđehit?

A. CH3COOCH2-CH=CH2. B. CH3COOCH=CH-CH3. C. CH2=CHCOOCH2-CH3. D. CH3COOC(CH3)=CH2. Câu 16. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

A. Glucozơ, tinh bột và xenlulozơ. B. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. C. Glucozơ, saccarozơ và fructozơ. D. Fructozơ, saccarozơ và tinh bột. Câu 17. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl acrylat, metyl benzoat, etyl fomat, tristearin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng tạo ra ancol là

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

Mã đề thi: 004

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo