
Trang 1/4-Mã đề 003
-----------------------------
PHAN VĂN NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC – LẦN 3 Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)
-------------------------
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; K=39; Ag=108.
Câu 1. Amin nào sau đây có lực bazơ mạnh nhất?
A. Metylamin. B. Etylamin. C. Amoniac. D. Đimetylamin. Câu 2. Cacbohiđrat nào sau đây chiếm thành phần nhiều nhất trong mật ong?
A. Glucozơ. B. Fructozơ. C. Amilopectin. D. Saccarozơ. Câu 3. Isoamyl axetat có phân tử khối là
A. 130. B. 118. C. 132. D. 116. Câu 4. Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây ở trạng thái rắn?
A. Metylamin. B. Axetanđehit. C. Tripanmitin. D. Anilin. Câu 5. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không tan trong nước?
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Đimetylamin. D. Xenlulozơ. Câu 6. Cho 31,5 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 37,80. B. 18,90. C. 28,35. D. 56,70. Câu 7. Cho 15,54 gam axit cacboxylic X đơn chức. mạch hở tác dụng hoàn toàn với NaHCO3 dư, thu được 4,144 lít khí CO2 (đktc). Công thức của X là
A. C2H3COOH. B. C2H5COOH. C. C3H7COOH. D. C3H3COOH. Câu 8. Một phân tử saccarozơ có:
A. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ. B. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ. C. hai gốc -glucozơ. D. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ. Câu 9. Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A. nước Br2. B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. H2 (xúc tác Ni, t0). D. dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. Câu 10. Triolein không có tính chất nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường là chất lỏng, không tan trong nước. B. Thủy phân trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và xà phòng. C. Có mạch cacbon không phân nhánh. D. Có khả năng tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được tristearin. Câu 11. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 133,2 gam hỗn hợp gồm ba muối của axit panmitic, axit stearic và axit oleic. Giá trị m là
A. 129,0. B. 121,8. C. 141,0. D. 138,6. Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở, thu được 38,72 gam khí CO2 và 11,88 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C4H8O2. B. C3H6O2. C. C4H6O2. D. C3H4O2. Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 7,168 lít khí CO2 (đktc) và 9,72 gam H2O. Giá trị của m là
A. 11,96. B. 8,44. C. 8,12. D. 7,90. Câu 14. Cho các hợp chất hữu cơ sau: (a) anđehit X (C3H6O); (b) ancol Y (C3H8O); (c) este Z (C3H6O2) và (d) amin T (C3H9N). Hợp chất hữu cơ nào có nhiều đồng phân cấu tạo nhất?
A. (b). B. (a). C. (d). D. (c). Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Glucozơ có công thức phân tử là C6H12O6. B. Glucozơ là thuộc nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất. C. Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. D. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu dạng và vòng 6 cạnh.
Mã đề thi: 003
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.