Quảng cáo
Đề ôn tập Hóa học 12 lần 2 - Mã đề 002 - Phan Văn Nam
QR

Đề ôn tập Hóa học 12 lần 2 - Mã đề 002 - Phan Văn Nam

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4-Mã đề 002

 17 35 3 3 5

-----------------------------

PHAN VĂN NAM (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ ÔN TẬP HÓA HỌC – LẦN 2 Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-------------------------

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; Na=23; K=39; Ag=108.

Câu 1. Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây ở trạng thái rắn?

A. Metyl axetat. B. Triolein. C. Anđehit fomic. D. Tripanmitin. Câu 2. Cacbohiđrat nào sau đây không cho được phản ứng thủy phân?

A. Glucozơ. B. Xenlulozơ. C. Saccarozơ. D. Amilozơ. Câu 3. Thuốc thử dùng để nhận biết hai dung dịch axit fomic và axit acrylic là

A. quì tím. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng. D. dung dịch Br2. Câu 4. Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hai muối?

A. CH3OOC-CH2-COOC2H5. B. CH3COOCH2-CH2-OOCCH3. C. HCOOCH2-C6H5. D. HCOO-CH(CH3)-CH2-OOCCH3. Câu 5. Axit cacboxylic nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom là

A. axit 2-metylpropanoic. B. axit acrylic. C. axit metacrylic. D. axit propionic. Câu 6. Số đồng phân cấu tạo ancol bậc hai ứng với công thức phân tử C4H10O là

A. 4 B. 3. C. 2. D. 1. Câu 7. Isoamyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là

A. CH3COOCH2-CH(CH3)2. B. CH3COOCH2-CH2-CH(CH3)2. C. CH3COOCH(CH3)-CH2-CH3. D. CH3COOCH(CH3)-CH2-CH2-CH3. Câu 8. Hợp chất hữu cơ nào sau đây cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm?

A. tristearin. B. glucozơ. C. saccarozơ. D. xenlulozơ. Câu 9. Phản ứng nào sau đây là sai?

A. (C17H33COO)3C3H5 + 3H2

0 Ni, t  (C H COO) C H . B. CH3COOCH2-CH=CH2 + NaOH

0t  CH3COONa + CH3-O-CH3. C. CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O  CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr. D. OHC-CHO + 2H2

0 Ni, t  C2H4(OH)2. Câu 10. Ancol nào sau đây khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp gồm hai anken là đồng phân cấu tạo của nhau?

A. propan-2-ol. B. 3-metylbutan-1-ol. C. butan-2-ol. D. 2-metypropan-2-ol. Câu 11. Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam este X, thu được 16,28 gam CO2 và 6,66 gam H2O. Công thức phân tử của X là

A. C2H4O2. B. C3H4O2. C. C3H6O2. D. C4H6O2. Câu 12. Đun nóng 7,5 gam axit cacboxylic X với 6,21 gam ancol Y có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được m gam etyl axetat. Hiệu suất phản ứng este hóa là 75%. Giá trị m là

A. 11,88. B. 8,91. C. 11,00. D. 8,25. Câu 13. Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và benzyl axetat có tỉ lệ mol 1 : 1. Lấy m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 22,4 gam muối. Giá trị của m là

A. 21,44. B. 26,08. C. 22,88. D. 24,68. Câu 14. Cho các axit có cùng nồng độ mol/1 gồm: axit axetic (1); axit propionic (2); axit fomic (3); axit butiric (4). Dãy gồm các axit có tính axit giảm dần từ trái qua phải là:

A. (4),(2),(1),(3). B. (3),(4),(2),(1). C. (3),(2),(1),(4). D. (3),(1),(2),(4). Câu 15. Axit acrylic không có tính chất nào sau đây?

A. Tồn tại đồng phân hình học. B. Tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime. C. Tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, t0). D. Làm mất màu dung dịch Br2. Cậu 16. Dẫn m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic và axit oxalic qua bình đựng Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Nếu cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaHCO3, thu được (1,25m + 3,22) gam muối. Giá trị của m là

A. 20,48. B. 19,86. C. 24,04. D. 22,32.

Mã đề thi: 002

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo