Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết học kì II môn Ngữ văn khối 6
QR

Đề kiểm tra một tiết học kì II môn Ngữ văn khối 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề 1

BÀI KIỂM TRA

Môn: Ngữ Văn Thời gian: 45 phút

Họ và tên: …………………………………………………………………….. Lớp: 6

BÀI LÀM Phần I: Trắc nghiệm(3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng. Câu 1: Trong các cụm danh từ sau, cụm nào có đủ cấu trúc 3 phần: A. một lưỡi búa. B. Chàng trai khôi ngô tuấn tú ấy C. tất cả các bạn học sinh lớp 6. D. chiếc thuyền cắm cờ đuôi nheo

Câu 2: Lí do của việc vay mượn từ nước ngoài ở từ Tiếng Việt là gì? A. Tiếng Việt chưa có từ biểu thị, hoặc biểu thị không chính xác. B. Làm phong phú tên gọi sự vật, hiện tượng... C. Tiếng Việt cần có sự vay mượn để đổi mới và phát triển. D. Làm phong phú vốn từ Tiếng Việt.

Câu 3: Nghĩa của từ dưới đây được giải thích theo cách nào? Tráng sĩ: người có sức lực cường tráng, chí khí mạnh mẽ hay làm việc lớn. A. Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa. B. Dùng từ trái nghĩa. C. Trình bày khái niệm mà từ biểu thị. D. Không theo ba cách trên.

Câu 4: Tìm từ hoàn chỉnh đoạn văn sau để có một định nghĩa chính xác? Nghĩa ............ là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc, còn gọi là nghĩa ............ . Các nghĩa đó cùng với nghĩa gốc tạo nên hiện tượng từ nhiều nghĩa.

Câu 5: Câu nào sau đây không mắc lỗi dùng từ? A. Ông ấy là một nhà văn tài hoa. B. Những yếu tố kì ảo tạo nên giá trị tản mạn trong truyện cổ tích C. Tên nước ta là Việt nam. D. Đô vật là những người có thân hình lực lưỡng.

Câu 6: Trường hợp nào mắc lỗi dùng từ lặp? A. Lặp từ để nhấn mạnh điều định nói. B. Lặp từ để tạo hiệu quả về âm thanh. C. Lặp từ do thiếu chủ động khi chọn từ. D. Lặp từ để bộc lộ cảm xúc.

Phần II; Tự luận (7 điểm) Câu 7 (2đ): Thế nào là danh từ? Nêu đặc điểm của danh từ? Đặt một câu có cụm danh từ và điền vào mô hình cụm danh từ. (Gạch chân dưới danh từ đó).

Câu 8: (3đ) Xác định nghĩa của từ "mắt" trong các câu sau đây? Chỉ ra trường hợp nào dùng với nghĩa gốc, trường hợp nào dùng với nghĩa chuyển?

a. Thương ai con mắt lá răm Lông mày lá liễu thương năm nhớ mười

b. Cây này nhiều mắt quá c. Mắt na hé mở nhìn trời trong veo. Câu 9 (2đ): Viết một đoạn văn ngắn (3 đến 5 câu) theo chủ đề nhà trường có sử dụng từ đơn, từ ghép, từ láy. Liệt kê các từ đó.

Điểm Lời phê của thầy, cô giáo

ThuVienDeThi.com

.................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................................................................................................................

........................... …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo