
TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HỘI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
Cuối học kỳ II, năm học 2014 - 2015
(Thời gian: 40 phút)
Họ và tên học sinh: ……………………………………………….. Lớp 1B
ĐỀ BÀI Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống:
20 21 24 27 29
46 47 49 51 55
Bài 2. Tính:
a) 25 62 78 99
34 15 45 56
……. …… ..….. ........
b) 26 + 2 - 1 = ....... 78 – 3 + 0 = .....
Bài 3.
a) Khoanh vào số lớn nhất: 93, 27, 95, 66, 74.
b) Khoanh vào số bé nhất: 52, 100, 11, 72, 25.
Bài 4.
52 … 25 38 … 30 + 8
? 84 … 94 64 … 60 + 5
100 … 99 70 + 5 … 5 + 70
Bài 5. Bạn An có 65 viên bi, cho Hùng đi 15 viên bi . Hỏi An còn lại bao nhiêu
viên bi?
> < =
+ - + -
Điểm Nhận xét của giáo viên
ThuVienDeThi.com
Bài giải:
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 6. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất
Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?
a) 3 hình tam giác.
b) 5 hình tam giác.
ThuVienDeThi.com
TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HỘI HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 1
Cuối học kỳ II, năm học 2014 - 2015
Bài 1: 2 điểm (mỗi ý 1 điểm)
20 21 22 23 24 25 26 27 28 29
46 47 48 49 50 51 52 53 54 55
Bài 2: 2 điểm ( mỗi ý 1 điểm)
a) 25 62 78 99
34 15 45 56
59 77 33 43
b) 26 + 2 - 1 = 27 78 – 3 + 0 = 75
Bài 3: 1 điểm (mỗi ý 0,5 điểm)
a) Khoanh vào số lớn nhất: 93, 27, 95, 66, 74.
b) Khoanh vào số bé nhất: 52, 100, 11, 72, 25.
Bài 4: 2 điểm (mỗi cột 1 điểm)
52 > 25 38 = 30 + 8
? 84 < 94 64 < 60 + 5
100 > 99 70 + 5 = 5 + 70
Bài 5: 2 điểm
Bài giải
An còn lại số viên bi là:
65 – 15 = 50 (viên bi)
Đáp số: 50 viên bi
Bài 6: 1 điểm
Khoanh vào ý b
+ - + -
> < =
ThuVienDeThi.com
Đề 1. Bài: “Mưu chú Sẻ” (trang 70, sách Tiếng Việt 1, tập 2)
Trả lời câu hỏi: Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống đất?
Đề 2. Bài “Đầm sen” (trang 91, sách Tiếng Việt 1, tập 2)
Trả lời câu hỏi: Khi nở, hoa sen trông đẹp như thế nào?
Đề 3. Bài: “Người bạn tốt” (trang 106, sách Tiếng Việt 1, tập 2)
Trả lời câu hỏi: Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp Hà?
Đề 4. Bài “Hồ Gươm” (trang 118, sách Tiếng Việt 1, tập 2)
Trả lời câu hỏi: Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ trông đẹp như thế nào?
Để 5. Bài “Cây bàng” (trang 127, sách Tiếng Việt 1, tập 2)
Trả lời câu hỏi: Vào mùa xuân, cây bàng thay đổi như thế nào?
TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HỘI ĐỀ KIỂM TRA PHÂN MÔN TẬP ĐỌC LỚP 1
Cuối học kỳ II, năm học 2014 - 2015
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.