
ĐỀ KHẢO SÁT TOÁN LỚP 4 (TUẦN 3 + 4) - XUÂN NGỌC
Họ và tên HS:...........................................Lớp................... Khoanh tròn trước ý trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
Câu 1: S ố 25 352 206 đọc là:
A. Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu. B. Năm mươi hai triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn hai trăm linh sáu. C. Hai mươi triệu năm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu. D. Hai mươi ba triệu năm trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu.
Câu 2: “ Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là:
A. 8 210 121 B. 8 120 121 C. 8 210 211 D. 8 201 121
Câu 3: Trong số 8 325 714, chữ số 7 ở hàng…., lớp……
A. trăm nghìn, đơn vị B. trăm, đơn vị C. trăm, nghìn D. chục nghìn, đơn vị
Câu 4: Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên?
A. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5. B. 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; …. C. 0 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ;… D. 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ;…..
Câu 5: Cho d ãy s ố : 1 ; 2 ; 4 ; 8 ; … ;….;…. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10 ; 12 B. 14 ; 16 C. 16 ; 32 D. 9 ; 10
Câu 6 : 85192 85187. Dấu thích hợp cần điền vào ô trống là: A. Dấu = B. < C. > D. Không dấu
Câu 7: Thứ tự từ lớn đến bé các số: 7683; 7836; 7863; 7638 là:
A. 7863; 7836; 7683; 7638 B. 7836; 7863; 7683; 7638 C. 7863; 7836; 7638; 7683 D. 7863; 7683; 7836; 7638
Câu 8: Số lớn nhất trong các số: 58 243; 82 435; 58 234; 84 325 là: A. 58 234 B. 82 435 C. 58 234 D. 84 325
Câu 9: 3tấn 50kg = ………….kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 350 B. 3500 C. 3050 D. 30050
Câu 10: Lê Lợi lên ngôi vua vào năm 1428. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XIV B. XV C. XVI D. V
Đáp án: 1- A ; 2 - A ; 3 - B ; 4 - D ; 5- C ; 6 - C ; 7- A ; 8 - D ; 9 - C ; 10 - B
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.