
Cuối HKI TOÁN :5
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ Nội dung TN TL TN TL TN TL Tổng Tỉ lệ
% 4 6 1 4 15 71,42% Số thập phân phân,đọc ,đọc ,viết số thập phân,giá trị của chữ số thập phân, các phép tính với số thập phân
2 2 0,25 2 6,25
1 2 3 14,29% Đại lượng và đo đại lượng:Đổi đơn vị đo khối lượng,độ dài,diện tích
0,25 0,5 0,75
1 1 4,76%
Hỗn số 0,5 0,5
1 1 4,76% Yếu tố hình học: Diện tích hình tam giác 2 2
1 1 4,76% Giải bài toán về Tỉ số phần trăm của hai số. 0,5 0,5
4 8 4 5 21 100%
Tổng
2 2,75 1,25 4 10
19,05 38,09 19,05 23,81 100%
ThuVienDeThi.com
Tỉ lệ TN = 38,1% TL = 61,9%
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn Toán
Phần I: Phần trắc nghiệm :Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (6đ) Câu 1) 986,2 là tích của:
A. 98,62 và 10 B.98,62 và 100 C. 9862 và 10 D. 98,62 và 1000 Câu 2) Chữ số 6 trong số 18,765 có giá trị là:
A. 100
6
B. 10
6
C. 1000
6
D. 60
Câu 3) Số bé nhất trong các số 7,545; 7,454; 7,445; 7,644 là:
A. 7,454 B. 7,545 C .7,644 D. 7,445 Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1,896 tấn = .............. dag
Câu 5 : Số lớn nhất trong các số 7,082; 7,280; 7,028; 7,802 là :
Số lớn nhất là :................
Câu 6 : 20% của 1000kg là :
20% của 1000 kg là ...................
Câu 7: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
ThuVienDeThi.com
A. 4,5 B. 0,8 C. 0, 08 D. 0,008
Câu 8 :Nối cột A với cột B sao cho phù hợp:1
A
9 : 4,5 3,3 x 1000 362,5 : 100
5,11 x 8
Câu 9 :Hãy đọc số thập phân sau :987,302
-Số 987,302 đọc là :............................................................ Câu 10 :Hãy viết số thập phân sau: Mười lăm đơn vị,ba phần mười nghìn. - Mười lăm đơn vị,ba phần mười nghìn viết là:....................... Câu 11:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 23 2 m 75 2 cm = .................... 2 m Câu 12:Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1735m = ..........km .........m Câu 13 : Viết hỗn số sau thành số thập phân:
14 2
1 dam =.......................dam
Phần II:Tự luận. Câu 1: Đặt tính rồi tính: (2đ) a) 46,48 + 54,1 b) 654,13 – 231,05 ………………………………
…………………………………….
…………………………………..
…………………………………….
………………………………
………………………………….... ………………………………
……………………………………...
………………………………….
………………………………………
B
3300
3,625
40,88
2
ThuVienDeThi.com
c) 4,24 x 1,3 d) 45,95 : 2,5 …………………………………..
………………………………….. …………………………………..
………………………………….. …………………………………..
………………………………….. …………………………………..
…………………………………..
………………………………….
………………………………
Câu IV: Một hình tam giác có độ dài đáy là 24cm, chiều cao bằng 4
3 độ dài đáy. Tính
diện tích hình tam giác đó. (2đ)
Đáp án Phần I: Trắc nghiệm:(3,5 điểm).Đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm
1 2 3 4 5 6 7 A A D 189600 7,802 200 B Câu 8 : (1 điểm) Đúng mỗi câu đạt 0,25 điểm
A B 9 : 4,5 3300 3,3 x 1000 3,625 362,5 : 100 40,88 5,11 x 8 2 Câu 9:Chín trăm tám mươi bảy phẩy ba trăm linh hai.(0,25 điểm) Câu 10 : 15,0003 (0,25 điểm) Câu 11: 23,0075 (0,25 điểm) Câu 12: 1 km 735 m (0,25 điểm) Câu 13: 14,5 dam (0,5 điểm) Câu III: (2 điểm)
a) 100,58 b) 423,08 c) 5,512
d) 18,38
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.