
Đề kiểm tra học kỳ I năm học 20……- 20……
Môn: Toán lớp 5 Họ và tên: ............................................................................... Lớp :...........Trường tiểu học ......... .Số báo danh................... I . Phần trắc nghiệm : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
C©u 1 : Ph©n sè 3
5 viết dưới dạng số thập phân là:
A.0,6 B.3,5 C.0,35 D.0,06 Câu 2 : Phân số nào bằng 0,05 ?
A. 1
2 B. 1
20 C. 1
200 D. 1 2000 Câu 3 : Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là : A. 2,9 ; 4,03 ; 5,1 B. 4,03 ; 5,1 ; 2,9 C. 5,1 ; 4,03 ; 2,9 D. 5,1 ; 2,9 ; 4,03 Câu 4 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1 cm 2 69 mm 2 = ….cm 2 là A.16,9 B.1,69 C.0,169 D.1,0069 Câu 5 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 0,015 tÊn = ……..kg là A. 0,15 B. 1,5 C.15 D.150
Câu 6 : Kết quả của phép tính : 7
15 : 2
3
A. 14
45 B. 9
45 C. 7
10 D. 21
30 Câu 7 : Tính tích của 3,28 x 3,5 A. 10,48 B. 104,8 C. 11,48 D. 1,148 Câu 8 : Thương của 82,62 và 25,5 là : A. 108,12 B. 3,24 C. 32,4 D. 57,12 Câu 9 : Lớp 5 A có 32 học sinh , trong đó có 8 học sinh giỏi. Hỏi số học sinh giỏi chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? A. 8 % B. 32 % C. 75 % D. 25 % Câu 10 : Số dư của phép chia 17,4737 : 8,36 khi thương lấy đến 2 chữ sốlà : A.13 B.0,13 C.0,013 D.0,0013 II . Phần tự luận Câu 13: Đặt tính rồi tính 57,648 + 35,37 800,5 – 384,48 7,826 x 4,5 109,98 : 42,3
Câu 14: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26 m . Chiều rộng bằng 1
4 chiều dài.
Trong đó diện tích làm nhà chiếm 62,5 % Tính diện tích phần đất làm nhà Câu 15: Tính 8,16 : ( 1,32 + 3,48 ) – 0,345 : 2 Câu 15 : Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 84,32 m 2 , chiều dài là 12,4 m. Một mảnh đất hình vuông có chu vi bằng chu vi của mảng đất hình chữ nhật đó. Tính diện tích mảnh đất hình vuông. Câu 16: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 372,463 x 999 + 372,463
Số phách
ThuVienDeThi.com
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5
Bài 1.( 1,5 điểm)
a. Chữ số 5 trong số thập phân 83,257 có giá trị là:.............................................
b. Tỉ số phần trăm của hai số 13 và 25 là: ..........................................................
c. 15% của 320 kg là: …………………………………….................................
Bài 2. (1điểm) Điền dấu : < ; > ; = vào chỗ trống:
78,6 ... 78,599 8/7 ... 16/7 6/7 ... 1 123,5 ... 89,789
Bài 3.(2 điểm) Đặt tính rồi tính:
45,36 + 347,8 48,56 – 30,137 5,47 x 6,8 157,25 : 3,7
............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 4 (2 điểm): Tìm X
a) X x 0,34 = 1,19 x 1,02 b) 210 : X = 14,92- 6,52 ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 5. (2,5 điểm):
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 45,6m chiều rộng là 3,5dam.
a) Tính diện tích mảnh đất đó?
b) Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để trồng rau cải, diện tích còn lại để
trồng các loại rau khác. Tính diện tích phần đất trồng các loại rau …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.