Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 8 năm học 2014  2015 môn Toán học
QR

Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 8 năm học 2014 2015 môn Toán học

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY

ĐỀKIỂM TRA HỌC KỲ1 LỚP 8 NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN: TOÁN

Thời gian: 90 phút, không kểthời gian giao đề

Đềcó: 1 trang

I. Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1: Kết quảrút gọn biểu thức      3 7 5 1 x x x x      là:

A. – 16 B. 26 8x  C. 8 16 x  D. – 26

Câu 2: Rút gọn biểu thức (a + b)2 + (a – b)2 ta được:

A. – 4ab B. 2a2 + 2b2 C. 4ab D. 2a2 – 2b2

Câu 3: Kết quảphép tính : 2 6 3 2 2 20 : 5 x y z xy z là:

A. 3 2 4xy z B. 3 3 4xy z C. 4 4 xy z D. 2 4 4x y z

Câu 4: Kết quảphân tích đa thức x(x + 14) – x – 14 thành nhân tửlà:

A. (x + 14)(x + 1) B. (x – 14)(x – 1) C. (x – 14)(x + 1) D. (x + 14)(x – 1)

Câu 5: Điều kiện của x đểgiá trịphân thức 2 ( 3) 9 x x

x

  xác định là:

A. 3 x  B. 0, 3 x x   C. 3 x  D. 0 x 

Câu 6: Phân thức đối của phân thức 1 5

x

x   là:

A. 1 5

x

x    B. 1

5 x x

 C.  1 5 x x    D. 1 5 x x

 

Câu 7: Tứgiác là hình chữnhật là:

A. Tứgiác có hai đường chéo bằng nhau. B. Hình bình hành có một góc vuông.

C. Hình thang có một góc vuông. D. Hình thang có hai góc vuông.

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:

A. Trong hình chữnhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữnhật

B. Hình thoi là một hình thang cân

C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D. Tứgiác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

II. Phần tựluận: (8 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Thực hiện phép tính

Đềchính thức

ThuVienDeThi.com

a)   2 5 3 2 3 2 15 12 10 :3 x y x y xy xy   b) 9 2 2 2 3 3 x x x x     

Câu 2 (1 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 – 6 – 6 x x xy y  b) 2 2 2 3 6 3 – 12 x xy y z  

Câu 3 (2,5 điểm): Cho biểu thức A= 2

2 9 3 2 1 5 6 2 3 x x x x x x x         

a) Rút gọn A.

b) Tính giá trịcủa A khi x= – 3.

c) Tìm x, biết A = 3

Câu 4 (3 điểm): Cho tam giác ABC vuông ởA (AB < AC), đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng

của A qua H. Đường thẳng kẻqua D song song với AB cắt BC và AC lần lượt ởM và N.

a) Tứgiác ABDM là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh M là trực tâm của tam giác ACD.

c) Gọi I là trung điểm của MC, chứng minh góc  HNI 90o  .

Câu 5(0,5 điểm): Tìm a đểđa thức 

3 2 – 7 – f x x x x a   chia hết cho đa thức – 3 x

... Hết ...

Họvà tên học sinh:.........................................SBD:............

Cán bộcoi kiểm tra không cần giải thích gì thêm!

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH THỦY

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲI LỚP 8 THCS NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN: TOÁN

Đáp án chấm có: 2 trang

A. Một sốchú ý khi chấm bài.

Đáp án chấm dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách giải. Học sinh giải cách khác mà

đúng thì người chấm cho điểm từng phần ứng với thang điểm của đáp án.

B. Đáp án và thang điểm.

I. Phần trắc nghiệm: (2đ) mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A B C D C D B A

II. Phần tựluận: (8đ)

Câu Nội dung Điểm

1

Thực hiện phép tính

a)   2 5 3 2 3 2 15 12 10 :3 x y x y xy xy   b) 9 2 2 2 3 3 x x x x     

a)   2 5 3 2 3 2 2 10 15 12 10 :3 5 4 3 x y x y xy xy x x y y     

b) 9 2 2 2 9 2 2 2 11 3 3 3 3 x x x x x x x x x            

0,5

0,5

2

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 – 6 – 6 x x xy y 

b) 2 2 2 3 6 3 – 12 x xy y z  

a)        2 – 6 – 6 6 6 6 x x xy y x x y x x x y        

b)   2 2 2 2 2 2 3 3 6 3 –1 2 2 4 x xy x xy y z y z      

       2 2 3 2 3 2 2 x y z x y z x y z            

0,5

0,5

3

Cho biểu thức A= 2

2 9 3 2 1 5 6 2 3 x x x x x x x         

a) Rút gọn A.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo