Quảng cáo
Đề tham khảo thi học kỳ I - Năm học 2014  2015 môn Toán 7 - Trường THCS Lưu Văn Mót
QR

Đề tham khảo thi học kỳ I - Năm học 2014 2015 môn Toán 7 - Trường THCS Lưu Văn Mót

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Tröôøng THCS Lưu Văn Mót ÑEÀ THAM KHAÛO THI HOÏC KYØ I Naêm hoïc: 2014 – 2015 Moân : Toaùn 7 Thôøi gian laøm baøi: 90 phuùt I/ Phần tự chọn: (2 ñieåm) Hoïc sinh choïn moät trong hai caâu sau: Caâu 1: a) Phaùt bieåu ñònh nghóa hai ñaïi löôïng tæ leä thuaän?

b) Áp dụng: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x. Khi y = -3 thỉ x = 9. Tìm hệ số tỉ lệ Câu 2: a) Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?

b) Áp dụng: Cho: . Điền vào chỗ trống: ABC DEF   µ µ ......; ......; ......; ..... E C AC DE    

II/ Phần bắt buộc: (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm). Tính : a) 23.32 + 27:25 ; b) ) 7 6 (: 3 1 3 2  

c) 0,5. ; d) 16

1 64  3 3 1 3 : 3 11 

Bài 2: (2 điểm) . Tìm x, biết: a) ;b) 16

21 . 4

3   x 5 3 5 4 5 1 1   x

Bài 3 : (1điểm) Tìm hai số x, y biết: và x + y = - 21 5 2

y x 

Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AB = AM, trên tia đối của tia AC lấy điểm N sao cho AC = AN.

a) Chứng minh: AMN = ABC   b) Chứng minh: BC // MN

c) Biết và . Tính số đo góc 0 ^

120  MAC 0 ^

70  AMN

^ MNA

------Hết------

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I/ Phần tự chọn: ( 2 điểm) Câu 1: a) Phát biểu đúng định nghĩa (1đ) b) Do y tỉ lệ thuận với x nên ta có : y = k.x (0,5đ)

=> k = = (0,5đ) x y

3

1 9

3   

Câu 2: a) Phát biểu đúng định nghĩa (1 đ) b) Điền đúng: (0,5đ) µ µ µ µ ; E B C F   AC = DF ; DE = AB (0,5đ) II/ Phần bắt buộc : (8 điểm) Bài 1: (2 điểm) a) 23.32 + 27:25 = 8.9 + 22 (0,25đ)

= 72 + 4 = 76 (0,25đ)

b) = (0,25đ) ) 7 6 (: 3 1 3 2   18

7 3 2  

= (0,25đ) 18 19

c) 0,5. = 0,5.8 - (0,25đ) 16

1 64  4 1

= 4 - = (0,25đ) 4 1

4 15

d) = - 3 3 3 1 3 : 3 11  10

3 . 3 11

= (0,25đ) 11 3 10 

= (0,25đ) 19 10 

Bài 2 : (2 điểm) a) 16

21 . 4

3   x

x = (0,5đ) 4

3 : 16

21 

x = (0,5đ) 4

7 

b) 5 3 5 4 5 1 1   x

(0,5đ) 5 7 5 6  x

x= (0,5đ) 7 6 : 5 5 6

7

Bài 3: (1 điểm) (0,5đ) 3 7

21 5 2 5 2         y x y x

* x = -6 (0,25đ) * y = -15 (0,25đ) Bài 4 : (3điểm)

a) AMN và ABC có:   AM = AB (gt) (0,25đ)

(đđ) (0,25đ)

^ ^

BAC MAN  AN = AC (gt) (0,25đ) => AMN và ABC (c-g-c) (0,25đ)   b) Do AMN và ABC  

=> (góc tương ứng) (0,5đ)

^ ^

C N  => BC // MN (Hai đường thẳng tạo thành cặp góc so le trong bằng nhau ) (0,5đ)

c) Ta có là góc ngoài của tam giác MAN

^ MAC

=> = (0,5đ)

^ MAC

^ ^

MNA AMN

Mà = 1200 ; = 700

^ MAC

^ AMN

=> = 500 (0,5đ) 0 0 ^

70 120   MNA

(Học sinh có cách giải khác đúng cho điểm tương đương )

70

120

N M

C B

A

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo