Quảng cáo
Đề tham khảo kiểm tra học kỳ I môn Toán 9 (Có đáp án)
QR

Đề tham khảo kiểm tra học kỳ I môn Toán 9 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Đề tham khảo

(Đề chỉ có một trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn thi: TOÁN - LỚP 9 Ngày kiểm tra:

Thời gian làm bài:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)

ĐỀ BÀI Bài 1:(2,5đ) Rút gọn

a) 2 18 - 4 50 + 3 32 b) 14 - 6 5 + 6 + 2 5 c) - Bài 2:(1đ) Giải phương trình: 9x 2 - 30x + 25 = 5 Bài 3:(2đ) Cho hàm số y = 2x có đồ thị (D) và hàm số y = x + 3 có đồ thị (D')

a) Vẽ (D) và (D') trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b) Viết phương trình đường thẳng (D 1 ) // (D) và đi qua điểm A(-2;1). Bài 4:(1đ) Rút gọn biểu thức:

A = 2 2 9 9 6 9 x x x x x x x

                   

với x > 0 và x ≠ 9

Bài 5:(3,5đ) Cho (O;R) đường kính AB và điểm M nằm trên (O;R) với MA<MB (M khác A và B).Tiếp tuyến tại M của (O;R) cắt tiếp tuyến tại A và B của (O;R) theo thứ tự ở C và D.

a) Chứng tỏ tứ giác ACDB là hình thang vuông. b) AD cắt (O;R) tại E,OD cắt MB tại N.C/m:ODMB và DE.DA=DN.DO c) Đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt đường thẳng AM tại F.Chứng tỏ tứ giác OFDB là hình chữ nhật. d) Cho AM = R.Tính theo R diện tích tứ giác ACDB.

- Hết -

Giải Bài 1:(2,5đ) Rút gọn

ThuVienDeThi.com

2

d) 2 18 - 4 50 + 3 32 =2 3 2 .2 -4 5 2 .2 +3 4 2 .2 =6 2 - 20 2 +12

2 =-2 2 e) 14 - 6 5 + 6 + 2 5 = (3 - \l(\r(,5))) 2 + (\l(\r(,5)) + 1) 2 =

|3 - 5 |+ 5 +1=3- 5 + 5 +1=4 f) - = - = 10 - 10 = 0 Bài 2:(1đ) 9x 2 - 30x + 25 = 5 ( 9x 2 - 30x + 25 ) 2 = 5 2  9x 2 - 30x+25 = 25  9x 2 -30x = 0 x(9x-30)=0 x=0 hay 9x-30=0 x=0 hay x=10/3 Vậy S={0;10/3} Bài 3:(2đ)a)Vẽ đồ thị (D) và (D')

b)Phương trình đường thẳng (D 1 ) có dang y =ax + b

Ta có (D 1 ) // (D)  a = 2 và b≠0  (D 1 ): y = 2x + b Vì (D1) đi qua điểm A(-2;1) 1 = 2(-2) + b  b = 5(D 1 ):y = 2x + 5 Bài 4:(1đ) Rút gọn biểu thức:

A = 2 2 9 9 6 9 x x x x x x x

                   

với x > 0 và x ≠ 9

A = 2 2 9 9 6 9 x x x x x x x

                   

= ( 2)( 3) ( 2)( 3) 9 ( 9)( 3) x x x x x x x x

                    

A = (x 5 6 5 6) 10 ( 3) ( 3) x x x x x x x x         =

Bài 5:(3,5đ)

x

y

(D')

(D) x

y=- 1

2 x+3

0 2 3 2

2 0

1 0 y=2x

x

→

Δ

O

2

3

1 2

a)Tứ giác ACDB hình thang vuông: ACAB và BDABAC//BDtứ giác ACDN là hình thang. Mà BAC=90°(ACAB)hình thang ACDB là hình thang vuông. b)ODMB và DE.DA=DN.DO: MD=MB(t/c 2 tt cắt nhau) và OM=OB=R OD là đường trung trực MB ODMB và MN=NB.

OBD vuông tại B và ODBNDN.DO=BD

2

AEB có OE=OA=OB=R AEB vuông tại EBEDA. ABD vuông tại B và ODBEDE.DA=BD

2DE.DA=DN.DO c)Tứ giác OFDB là hình chữ nhật:

AMB có OM=OA=OB=R AMB vuông tại MAMMB mà ODMBOD//AMOAF=BOD OAF= BOD(g.c.g) OF=BD mà OF//BD(cùng AB)Tứ giác OFDB là h.b.h Vì OBD=90°h.b.h OFDB là hình chữ nhật. d)Diện tích tứ giác ACDB theo R(cho AM=R): AM=OA=OM=R AMO đềuAOM=60°AOC=30° BOM=120°BOD=60° BD=OB.tan60°=R 3và AC =OA.tan30°=R 3/3

S(ACDB)=

(AC+BD)AB

2 =

4R2 3

3

F

E

N

D

C

O A B

M

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo