Quảng cáo
Đề và đáp án kiểm tra học kì I môn Toán lớp 9
QR

Đề và đáp án kiểm tra học kì I môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Câu 1: (2,0 điểm) a. Thực hiện phép tính:

b. Tìm x, biết:

Câu 2: (2,0 điểm) Cho biểu thức P=

a. Tìm giá trị của x để P xác định. b. Rút gọn biểu thức P

c. Tìm các giá trị của x để P <1.

Câu 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = (m -3) x + 2 (d1)

a. Xác định m để hàm số nghịch biến trên R. b.Vẽ đồ thị hàm số khi m = 4

c. Với m = 4, tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3

Câu 4: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.

a. Chứng minh tam giác ABC vuông. b. Tính góc B, góc C, và đường cao AH.

Câu 5: (2,5 điểm)

Cho ( O,R ), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.

a. Chứng minh: Tam giác OKA cân tại A.

b. Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O).

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Câu 1: (2,0 điểm) a. Thực hiện phép tính:

b. Tìm x, biết:

Câu 2: (2,0 điểm) Cho biểu thức P=

a. Tìm giá trị của x để P xác định. b. Rút gọn biểu thức P

c. Tìm các giá trị của x để P <1.

Câu 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = (m -3) x + 2 (d1)

a. Xác định m để hàm số nghịch biến trên R. b.Vẽ đồ thị hàm số khi m = 4

c. Với m = 4, tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3

Câu 4: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm.

a. Chứng minh tam giác ABC vuông. b. Tính góc B, góc C, và đường cao AH.

Câu 5: (2,5 điểm)

Cho ( O,R ), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K.

a. Chứng minh: Tam giác OKA cân tại A.

b. Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O).

18 2 45 3 80 2 50   

  2 3 x

1 1 2

4 2 2

         

x x x x

:

18 2 45 3 80 2 50   

  2 3 x

1 1 2

4 2 2

         

x x x x

:

ThuVienDeThi.com

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ MÔN: TOÁN 9

Câu Nội dung yêu cầu Điểm

1 (2,0đ)

b) (ĐKXĐ: ) 1 (thỏa ĐKXĐ)

0.5 điểm 0.5 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

2 (2,0đ)

a) P xđ :

b) P =

c) Với x > 0 ; x 4 ta có :

(vì x > 0) kết hợp ĐKXĐ ta có x > 1, x 4 thì P < 1

0,5điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

3 (2,0đ)

a) Hàm số y = (m -3)x + 2 nghịch biến trên R m – 3 < 0 m <3

b) Khi m = 4, ta có hàm số y = x + 2 Hai điểm thuộc đồ thị: (0;2) và (-2;0) Vẽ đồ thị

c) Hoành độ giao điểm của (d1)và (d2) là nghiệm của phương trình:: x + 2 = 2x – 3 x = 5 Thay x = 5 vào phương trình (d2): y = 7 Vậy (d1) cắt (d2) tại điểm M(5;7)

0.25 điểm

0.5 điểm

0.25 điểm

0.5 điểm

0.25 điểm 0.25 điểm

18 + 2 45 -3 80 - 2 50 = 9.2 + 2 9.5 -3 25.2 -3 5.16

= -7 2 -6 5

  2 3 x 2 x    2 2 ( 2) 3 x    2 9 x

1 x  

0, 4 x x  

1 1 2

4 2 2

         

x x x x

: ( 0; 4)   x x

2 2 4 P 2 ( 2)( 2)

    

 

g x x x

x x x

2 4 1 4 2 x x x x x x x      

 1 1 1 P

x   1 1 0   x 1 0    x

x 1 0   x 1   x

 

x

2

-2

y

y = x + 2

O

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo