Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I năm học 2005 - 2006 Môn Toán 9
QR

Đề kiểm tra học kì I năm học 2005 - 2006 Môn Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC PHÙ CÁT Đề kiểm tra học kì I năm học 2005-2006

Đề chính thức Môn Toán 9.

Thời gian:90ph (không kể thời gian phát đề)

A.x-2 B. 2-x C.-x-2 D. 2  x

Câu 2: Biểu thức xác định với các giá trị : x 3 2 

A.x B. x C. x D.x 3 2  3 2   3 2  3 2  

I.Trắc nghiệm:(4đ) Chọn đáp án đúng.

Câu1: Căn thức bằng : 2) 2 (  x

Câu 3: Giá trị của biểu thức bằng: 3 2

1

3 2

1

   A. 4 B. C. 0 D. -4 3 2  Câu 4: Phương trình 3x-2y= 5 có một nghiệm là: A. ( 1; -1) B. ( 5; -5) C. ( 1 ; 1) D.( -5 ; -5)

Câu 5: Hệ phương trình : có nghiệm là:   

 

 

13 3 2

4 2 5

y x

y x

A.( -2 ; 3) B.( 2; -3) C. ( 4; -8) D.(3,5 ; -2) Câu 6: Cho đường tròn ( 0; 5) ,dây AB = 4 .Khoảng cách từ 0 đến dây AB bằng : A.3 B.4 C. D. 29 21

Câu7: Biết sin = Vậy tg là bao nhiêu ?  5 3 

A. B. C. D. 5 4

4 3

3 4

4 5

Câu 8: Cho OI = 7cm .vẽ đường tròn ( O; 2cm) và đường tròn (I , 9cm) Hai đường tròn (O) và (I ) có vị trí nào: A. (O) , ( I ) cắt nhau B. (O) , ( I ) tiếp xúc ngoài C. (O) , ( I ) tiếp xúc trong D. (O) , ( I ) ở ngoài nhau II . Tự luận (6đ) Bài 1: a/ Thực hiện phép tính 75 :) 3 12 27 (  

b/ Rút gọn biểu thức với a≥ 0 ; a≠ 1 2) 1(

1

1

1

a a a

a a

  

  

  

Bài 2: a/Xác định hàm số bậc nhất y= ax +b biết đồ thị hàm số song song với đường thẳng

y= 2x+ 3 và đi qua điểm A      

3 4 ; 3 1

b/ Vẽ đồ thị hàm số vừa xác định . Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn BH = 4cm, CH = 9cm. Gọi D, E theo thứ tự là chân các đường vuông góc hạ từ H xuống AB và AC. a/ Tính độ dài DE. b/ Chứng minh đẳng thức AE . AC = AD . AB . c/ Dựng đường tròn tâm (O) và ( O’ ) theo thứ tự ngoại tiếp các tam giác BHD và tam giác EHC .Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (O)và (O’) d/ Chứng minh DE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ .

THCS Ngô Mây ThuVienDeThi.com

Đáp án và thang điểm

I. Trắc nghiệm (4đ) Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án đúng D C B A B D B C

II.Tự luận (6đ) Bài 1 (1,5đ) a/ = 0,25đ 75 :) 3 12 27 (   3 5 :) 3 3 2 3 3 (  

= 0,25đ 5 2 3 5 : 3 2 

b/ = 0,5đ 2) 1(

1

1

1

a a a

a a

  

  

  

2) 1(

1

1

) 1 )( 1(

a a a

a a a

   

  

  

  

= ( với a≥ 0 ; a≠ 1 ) 0,5đ 1 ) 1(

) 1(

2

2

 

a

a

Bài 2: (1,5đ) a/ Xác định đúng a = 2 0,25đ

Tính đúng b = 0,5đ 3 2

Hàm số cần xác định y = 2x + 0,25đ 3 2

b/ Vẽ đúng đồ thị của hàm số y= 2x + 0,5đ 3 2

Bài 3: (3đ) a/ => ADHE là hình 0 90 ˆ ˆ ˆ    E D A chữ nhật => AH = DE = = 6 (cm) 1đ 36

b/ AE . AC = AD . AB ( vì cùng bằng AH2 ) 0,5đ

c/ OO’= OH + O’H hay d= R+r => (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại H 0,5đ d/ Gọi I là trung điểm của OO’, K là giao điểm của AH và DE . => EO’ DE 0 2 1 2 1 90 ˆ ˆ ˆ ˆ     H H E E  tương tự ta cũng có: OD DE  Tam giác OKO’vuông tại K K thuộc đường tròn đường kính OO’ 0,5đ

Lại có IK là đường trung bình của hình

thang ODEO’=> IK DE  Vậy DE là tiếp tuyến của đường tròn

đường kình OO’. 0,5đ

THCS NgôMây

A

B C

D

E

O O’ I H

K

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo