Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 9 - Trường THCS Lương Yên - Năm học 2013 - 2014
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán 9 - Trường THCS Lương Yên - Năm học 2013 - 2014

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LƯƠNG YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2013-2014 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2,5đ)

Cho biểu thức A =  

  

    

  

   1 2

1

1 : 1

1 x x x x x

x

a/ Rút gọn A

b/ Tính giá trị của biểu thức A với x = 3 + 2 2

c/ Tìm các giá trị của x sao cho A<0.

Bài 2(2,5đ)

Cho hàm số y = ax + b (a ≠0). Hãy xác định hàm số trong mỗi trường hợp sau:

a/ Đồ thị hàm y = ax + b có hệ số góc là -1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2.

b/ Đồ thị hàm y = ax + b song song với đường thẳng y = 2x + 3 và đi qua điểm M(1;-2).

c/ Vẽ đồ thị 2 hàm số vừa tìm được ở câu a;b trên cùng một hệ trục tọa độ. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số trên.

Bài 3(4đ)

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Kẻ các tiếp tuyến Ax, By cùng phía với nửa đường tròn đối với AB. Vẽ bán kính OE bất kỳ. Tiếp điểm của nửa đường tròn tại E cắt Ax, By theo thứ tự ở C và D.

a/ Chứng minh CD = AC + BD

b/ Tính số đo góc COD

c/ Chứng minh AC.BD = R2

d/ Xác định vị trí điểm E trên nửa đường tròn (O) để tổng AC + BD có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo R.

Bài 4(1đ)

Giải phương trình 6 9 6 9 6       x x x x

Chúc em làm bài đạt kết quả tốt!

ThuVienDeThi.com

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 9

Học kỳ I năm học 2013-2014

a/ Rút gọn A =

x

x 1  1đ

b/ x=3+2 => 2 1 2   x 0,25đ A = 2 0,5đ Bài 1

c/ A<0  0<x<1 0,5đ a/ Hàm số y = -x+2 0,5đ b/ Tìm được a = 2 0,25đ Hàm số y = 2x -4 0,5đ c/ Vẽ đúng 0,5đ Bài 2

Tìm đúng tọa độ giao điểm 0,75đ Vẽ hình đúng đến câu a 0,25đ

a/ Chứng minh đúng 1,25đ b/ Tính đúng góc COD = 900 1đ c/ AC.BD = CE.ED = OE2 =R2 1đ

Bài 3

d/ (AC + BD) đạt GTNN  (CE + ED) đạt GTNN mà CE + ED ≥ 2 =2R ED CE. Dấu = xảy ra  CE=ED=R

 E là điểm chính giữa cung AB

0,5đ

Bài 4

Nhân cả 2 vế với rồi đưa về dạng: 6

….. 6 3 9 6 3 9 6       x x

 9 6 3 3 9 6      x x

 0≤  3 9 6   x 3 2 3  x

1đ

Chú ý: Mọi cách làm khác mà đúng vẫn cho điểm tương đương.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo