Quảng cáo
Kiểm tra học kì I môn Toán 9 (tppct 35,36)
QR

Kiểm tra học kì I môn Toán 9 (tppct 35,36)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Phòng GD&ĐT Eahleo KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học: 2015 – 2016) Trường THCS Tô Hiệu Môn: Toán 9 (TPPCT: 35,36) Thời gian: 90p

I.MỤC TIÊU KIỂM TRA

- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian học kì I - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về căn thức, kiến thức cơ bản về hàm số và kiến thức hình học về đường tròn. - Đề thi bám sát với chương trình cơ bản và có phân loại học sinh. - Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

II.MA TRẬN ĐỀ THI

Mức độ nhận thức Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Nội dung kiến thức TN TL TN TL TN TL

Khái niệm căn thức bậc hai và rút gọc biểu thức dưới dấu căn

Học sinh nhận biết các công thức biến đổi về căn thức

Học sinh nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của một biểu thức

Vận dụng các công thức đã học để giải bài tập rút gọn căn thức

Số câu, số điểm tỉ lệ

1 câu

0.5đ

5 %

1câu

1đ 10%

1 câu

0,5đ

5 %

1 câu

2đ 20 %

4 câu 4đ

4% Hàm số bậc nhất ; sự tương giao của các đường thẳng và Phương trình bậc nhất hai ẩn

Học sinh nhận biết thế nào là hàm số bậc nhất và phương trình bậc nhất hai ẩn

Học sinh hiểu khi nào thì hai đường thẳng song song và cắt nhau

Vận dụng lí thuyết về đường thẳng song song và cắt nhau để tìm giá trị của tham số

Số câu, số điểm tỉ lệ

1câu

1đ 10 %

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu

0.5đ

5 %

1 câu

1 đ 10%

4 câu 3đ

30% Các hệ thức trong tam giác vuông và vị trí tương đối của hai đường tròn

Học sinh thuộc các công thức về hệ thức trong tam giác vuông

Học sinh hiểu khi nào thì hai đường tròn không cắt nhau

Số câu, số điểm tỉ lệ

1 câu 0.5điểm

5 %

1 câu

1đ 10 %

2 câu 1,5đ

15 % Khoảng cách từ tâm đến dây cung của đường tròn và diện tích của tam giác vuông

Vận dụng các công thức đã học để giải bài tập

ThuVienDeThi.com

Số câu, số điểm tỉ lệ

1 câu

1,5 đ 15 %

1 câu 1,5đ

15 % Tổng số câu, tổng số điểm tỉ lệ

5câu

4đ 40 %

2 câu

1đ 10 %

4câu

5đ 50 %

11câu

10 đ 100 %

IV.ĐỀ KIỂM TRA

I. PHẦN TRẮC NHIỆM : (2 điểm)

Câu 1: Cho phép tính: ; Nếu . Kết quả nào sau đây là đúng ?  

2 2 4x  1 x 2 

A) 2 – 4x B) 4x – 2 C) 4x + 2 D) -2 – 4x Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A ; AH là đường cao. Hệ thức nào sau đây là đúng

A) B) C) D) 2 2 1 1 1 AH AB AC   2 2 2 BC AB AC   2 AH BH.HC  2 AB BC.CH 

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất A) B) C) D) 2 y 2x 1   y 3x 4   3 2 y 3x x   2 y 2x 1  

Câu 4: có nghĩa khi: x  5

A. x - 5; B. x > -5 ; C. x 5 ; D. x <5.  

II. PHẦN TỰ LUẬN : (8 điểm)

Bài 1. ( 2 điểm )

a)Tính 18. 2 81 

b)Tìm x để xác định. 2 1 x 

Bài 2. ( 1,5 điểm) Cho hàm số y = (m-1)x + 2 (1)

a) Tìm m để hàm số (1) là hàm số đồng biến;

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) là đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x;

c) Vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2.

Bài 3. ( 1 điểm) Cho biểu thức với 1 . 1 1 2 1 x x x P x x x

             

0, 1 x x  

a) Rút gọn P.

b) Tìm x để P < . 1 2

Bài 4. (3đ) Cho nữa đường tròn tâm (O), đường kính AB. Gọi Ax, By là các tiếp tuyến của

đường tròn. Qua điểm M thuộc nữa đường tròn (M khác A và B), kẻ tiếp tuyến với nữa

đường tròn, cắt Ax và By theo thứ tự ở C và D.

a) Chứng minh góc COD = 900. b) Gọi E là giao điểm của OC và AM, F là giao điểm của OD và BM. Chứng minh rằng tứ giác OEMF là hình chữ nhật. c) Chứng minh AC. BD không đổi khi M di chuyển trên nữa đường tròn.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo