Quảng cáo
Đề kiểm tra thử học kỳ I - Năm 2015 - 2016 môn Toán lớp 9
QR

Đề kiểm tra thử học kỳ I - Năm 2015 - 2016 môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ LỚP 9 KÌ I GV: ĐẶNG QUỐC TUÁN - - - THCS LA SƠN

ĐỀ KIỂM TRA THỬ HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn : TOÁN - Lớp 9

Thời gian làm bài : 90 phút Bài 1: (1,5đ) Tính:

a) A = b) B = + 2 5 20 3 45    

2 2 3   

2 2 3 

Bài 2: (1,5đ) Giải các phương trình :

a) = 5 b) = 1 3 2 x  2 4 4 x x  

Bài 3: (2đ) Cho hai hàm số : y = x ( D1 ) và y = – x + 3 ( D2 ) 2 1

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trong cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên bằng phép tính.

c) Viết phương trình đường thẳng (D) biết (D) song song với (D2) và cắt (D1) tại điểm M có hoành độ là 4.

Bài 4 : (1,5đ) Tính và rút gọn :

a) b) D = với 2 2 C

5 1 3 5    

1 2 1 1 x x x x x x     

0 à x 1 x v  

Bài 5: (3,5đ) Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ 2 tiếp tuyến Ax; By của nửa (O). Gọi C là điểm trên nửa (O) sao cho AC > BC. Tiếp tuyến tại C của nửa (O) cắt Ax; By lần lượt tại D; E.

a) Chứng minh: ABC vuông và AD + BE = ED. 

b) Chứng minh: 4 điểm A; D; C; O cùng thuộc 1 đường tròn và ADO = CAB.

c) DB cắt nửa (O) tại F và cắt AE tại I. Tia CI cắt AB tại K. Chứng minh: IC = IK.

d) Tia AF cắt tia BE tại N, gọi M là trung điểm của BN. Chứng minh: 3 điểm A; C; M thẳng hàng.

ĐỀ 2:

Bài 1: Tínha/ 5 48 4 27 2 75 108    b/ 5 2 14 6 5

5 2

  

c/ 2( 2 6)

3 2 3

Bài 2: (1 điểm) Giải các phương trình:

a/ 2 25 10x x 7    b/ 4x 8 9x 18 9 16x 32      

Bài 3: (1,5 điểm) Cho hàm số x y 2  có đồ thị là 1 (d ) và hàm số y 2x 1   có đồ thị là 2 (d ) .

a) Vẽ 1 (d ) và 2 (d ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Xác định các hệ số a , b biết đường thẳng 3 (d ) : y ax b   song song với 1 (d ) và 3 (d ) đi qua điểm M(2; 3)

Bài 4: (1,5 điểm) a) Rút gọn biểu thức 1 x x x A . 1 x x 1 2 x 1

             

. (với x  0; x 1)

b) Cho hai số a,b thoả mãn: a3 + b3= 4 8 4 3

2 6  

. Tính giá trị của biểu thức: M= a5 + b5

Bài 5: (3,5 điểm) Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm). Vẽ đường kính CD của đường tròn (O) . a) Chứng minh rằng: OA  BC và OA // BD. b) Gọi E là giao điểm của AD và đường tròn (O) (E khác D), H là giao điểm của OA và BC. Chứng minh rằng: AE. AD = AH. AO.

c) Chứng minh rằng: A A AHE OED  . d) Gọi r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tính độ dài đoạn thẳng BD theo R, r.

ĐỀ 3:

Câu 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính

a/ b/ 48 27 5 12 3    

2 5 3 5 6 14   

ThuVienDeThi.com

ĐỀ LỚP 9 KÌ I GV: ĐẶNG QUỐC TUÁN - - - THCS LA SƠN

c/ d/   3 2 2 6  

1 3

3 3

1 3

2

  

Câu 2: (2 điểm)Cho đường thẳng (d1): y= - 3x + 4 và đường thẳng (d2): y= x - 4

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy

b/ Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép toán

c/ Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d3):y=ax+b ( ) biết (d3) song song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại điểm B có hoành 0  a độ bằng 3

Câu 3: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau

a/ A = với b/ B = 3 2 1 4 4 2     x x x 2 1  x   2 10 3 5 2

1 5 3  

Câu 4: (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC. Vẽ hai tiếp tuyến Bx và Cy của (O).Gọi A là điểm trên nửa đường tròn sao cho AB<AC. Tiếp tuyến tại A của (O) cắt Bx và Cy tại M và N

a/ Chứng minh MN = BM + CN

b/ Chứng minh OM vuông góc AB và OM song song với AC

c/ Vẽ đường cao AH của tam giác ABC. Chứng minh AH2 = AB.ACsinBcosB

d/ Đường thẳng AC cắt Bx tại D. Chứng minh OD vuông góc BN

ĐỀ 4 Bài 1:(3 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ; 27 2 1 147 243 3 1 5 2 1 A    

b) ;  

3 3

3 2 3 4 7 B        

c) . 2 8 12 2 16 24 C     Bài 2: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy:

a) Tìm a và b của hàm số bậc nhất y = ax + b . Biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y = −3x + 2015 và đi qua điểm M(1 ; −1).

b) Vẽ đồ thị hàm số y = −3x + 2 (D) và đồ thị hàm số (D’) trên cùng 8 x 3 1 y  

một mặt phẳng tọa độ. c) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (D’) bằng phép tính.

Bài 3: (1,5 điểm)

a) Rút gọn P …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo