
Trường THCS Tân Phú Trương Hữu Việt
ÔN TẬP HKI TOÁN 9 1
€HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HOC. 2013-2014
MÔN: TOÁN 9 I. PHẦN ĐẠI SỐ A – LÝ THUYẾT Câu 1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học? Lấy thí dụ minh hoạ của một số a không âm?
Câu 2: Biểu thức A phải thoã mãn điều kiện gì thì xác định? A ? 2 A Câu 3: Nêu quy tắc khai phương một tích; Quy tắc khai phương một thương? Lấy thí dụ minh hoạ? Câu 4: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai; Quy tắc chia hai căn bậc hai? Lấy thí dụ minh hoạ? Câu 5: Nêu định nghĩa; tính chất căn bậc ba của số a bất kì? Câu 6: Nêu định nghĩa; tính chất của hàm số bậc nhất? Lấy ví dụ minh hoạ? Câu 7: Nêu dạng tổng quát của đồ thị hàm số y = ax + b? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b. Câu 8: Khi nào hai đường thẳng y = ax + b và y = a’x + b, cát nhau, song song với nhau, trùng nhau? Câu 9: Nêu mối liên quan giữa hệ số a và góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và trục Ox. Câu 10: Nêu cách tính số đo góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b với trục Ox?. B. BÀI TẬP
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
Dạng 1: Thực hiện phép tính.
Bài 1: a) b) c) 20 80 45 98 72 0,5 8 28 2 14 7 . 7 7 8
d) e) f) 2 1 4 2 9 18 15 200 3 450 2 50 : 10 3 3 . 2 3 5 3 2
Bài 2: a) b) c) 2 2 7 5 7 5
7 5 7 5 7 5 7 5
2 3 6 216 1 . 3 8 2 6
d) e) f) 3 5 3 5 15 6 6 33 12 6 6 2 5 6 2 5
11 6 2 11 6 2
Bài 3: a) b)
2 2 2 3 2 1 2 2 2 6
2 2 0,2. 10 .3 2 3 5
c) d)
2 2 4 2 2 3 2. 3 5 1 14 7 15 5 1 : 1 2 1 3 7 5
e) f) 15 4 12 . 6 11 6 1 6 2 3 6
10 24 40 60
Bài 4: a) b) 3 3 3 9 . 4 16
3
3
54
2
3 3 3 ) 27 8 125 d
e) c) d)
3
3 3 3 135 54. 4 5
3 3 5 2 7 5 2 7 3 3 20 14 2 20 14 2
Bài 5: Tính
a/ 3 2 8 50 4 32 b/ 5 48 4 27 2 75 108
c/ 10 2 3 5 d/
2 3 5 9 4 5
e/ 6 2 5 5 2 : 3 1 3 5
f/ 11 6 2 3 2 2
Bài 6 : Thực hiện phép tính. a/. b/. ) 3 2 2 3 )( 3 2 2 3 ( 15 :) 5 3 3 5 (
c/. d/. 20 5 18 2 45 3 50 3 20 ) 6 2 5 ( 2
e/. f/. 2 2 ) 6 2 ( ) 6 3 ( 3 6 12 3 4 7
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Tân Phú Trương Hữu Việt
ÔN TẬP HKI TOÁN 9 2
g/. h/. 5 4 5 45
1 10 48 15 2 9 5
2 2 3
1
8 3
1
Bài 7: So sánh
a/ 7 và 3 5 b/ 8 và 2 7 3 c/ và 3 6 2 15 d/ và 2 3 1 3 2
e/ và 5 3 7 1 f/ và 5 7 2 6 Dạng 2: Giải phương trình. Bài 1: a) b) 25 16 9 x x 3 2 5 8 7 18 28 0 x x x
c) d) 5 1 15 15 2 15 3 3 x x x 16 16 9 9 4 4 1 16 x x x x
e) 4 4 20 3 5 9 45 6 3 x x x
Bài 2: a) b)
2 2 1 3 x 2 4 4 1 6 x x
c) d) 2 9 12 4 4 x x 15 1 25 25 6 1 2 9 x x x
Bài 3:
a/ 1 3 4 4 9 9 8 5 16 x x x b/ 2 4 4 2 x x
c/ 2 6 9 2 x x x d/ 2 4 2 3 x x
e/ 2 3 2 1 x x
f/ 2 15 0 x x
Dạng 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau.
; 1 : a b b a A
b a b
1 . 1 1 1 a a a a B
a a
; 2 2 2 2 2 a b a b b C b a a b a b
1 1 1 : 1 2 1 a D
a a a a a
; 2 2 1 . 1 2 1 a a a E a a a a
2
4 a b ab a b b a M
a b ab
Bai 2: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến.
: x y x y xy A x y x y x y
3 3
2 x y x y B y x y x xy y
: y x y x C
x xy y xy xy
2 . a a b b a b D ab a b a b
Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau.
Với x = -5 Với a = 2 2 6 9 A x x x 2 1 6 9 3 B a a a 2 3
Với x = 8 Với x = -3
2
2 2 4 4 1. 8 16 16 x x C x x x
2 9 6 1 5 1 3 x x D x x Bài 4 : Chứng minh đẳng thức.
a/. b/. (với ) 2 5 7
1 : 3 1
5 15
2 1
7 14
a 2 a
2 a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.