
Phòng GD&ĐT Quận 3
Hệ thống trường Quốc tế Tây Úc
ĐỀ THI HỌC KÌ I
Môn: Toán 9
Thời hian làm bài 90 phút
( Đề đề nghị )
ĐỀ BÀI :
Câu 1:( 3đ) Thực hiện phép tính.
a. c. 1 3 2 128 75 1 162 2 48 2 5 3 ( 2 10)( 3 5)
b. 1 1 3 2 3 2
Câu 2:( 2đ) Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 x M
x x x x x
a. Tìm x để biểu thức M có nghĩa.
b. Rút gọn biểu thức M.
c. So sánh giá trị của M với 1.
Câu 3:(1,5đ)
Cho hàm số y = -x + 2 (d) và y = mx + 2 (d’)
a. Với m = 1 vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ.
b. Tìm m để ( d) và (d’) cắt nhau tại 1 điểm trên trục tung.
Câu 5:( 3,5đ) Cho tam giác ABC đường cao AH. Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH, kẻ các
tiếp tuyến BE, CD với đường tròn ( E, D là các tiếp điểm khác H).
a) Tính AH, SinB, tgC biết AB = 6cm, BC = 10cm
b) Chứng minh rằng BC = BE + CD
c) Chứng minh 3 điểm D, A, E thẳng hàng .
d) DE tiếp xúc với đường tròn đường kính BC
Chú ý : độ dài các cạnh chỉ áp dụng để tính câu a
--------------Hết--------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
ThuVienDeThi.com
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN
Câu Đáp án Điểm
a) 1 3 2 128 75 1 162 2 48 2 5 3
1 3 8 .8 2 .5 3 9 2 2.4 3 2 5 3 0.5
4 2 3 3 24 2 8 3 0.25 1a
28 2 5 3 0.25
( 2 10)( 3 5)
2(1 5)( 3 5) (1 5)( 6 2 5) 0,25
2 (1 5)( 1 2 5 5) (1 5)( ( 5 1) 0,25
(1 5) 1 5 (1 5)(1 5) 0,25
1b
=
2 21 5 1 5 4 0,25
2 2 5 2 5 2
2( 5 2) 2( 5 2) ( 5 2)( 5 2) ( 5 2)( 5 2)
0,25
2 2 2 2 2 5 4 2 5 4
5 2 5 2
0,25
2 5 4 2 5 4 5 4
0,25
1c
8 8 1 0,25
2 1 1 1 : 1 2 1 x M
x x x x x
2a a) Đkxđ: x >0 và x 1 0,5
2 1 1 1 : 1 ( 1) ( 1) x x x x x
0,25
ThuVienDeThi.com
2 1 ( 1) ( 1) ( 1) 1 x x x x x x x
0,25
2 1 ( 1) ( 1) 1 x x x x x
0,25 2b
1 1 1 x
x x 0,25
Vì >0 nên x 1 0 x
0,25
2c
1 1 1 x
3 a 0,5đ
b Vì 2 đồ thị cắt nhau tại 1 điểm trên trục hoành nên y =0
Thay y = 0 vào hàm số y = -x + 2 ta được
2 0
2 2
x
x x
Tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng là A(2,0)
0,25
0,25đ
ThuVienDeThi.com
Thay x = 2, y = 0 vào hàm số y = mx + 2 ta có :
0 .2 2 2 2 1
m
m m
Vậy với m = -1 thì hai đồ thị cắt nhau tại một điểm trên trục hoành
0,25đ
0,25đ
Vẽ hình đúng 0,25
a Áp dụng định lý Pitago cho tam giác ABC vuông tại A ta có:
2 2 2
2 2 2
2 100 36
8
AB AC BC
AC BC AB
AC
AC cm
Mà AH BC (gt) AB. AC = BC. AH
. 6.8 4,8 10 AB AC AH BC
8 4 Sin 10 5 AC B BC
0 53 B
6 3 8 4 AB tgC AC
0,25
0,25
0,25
0,25
b Chứng minh được:
BC là tiếp tuyến của (A; AK)
Ta có : BE BK CD CK
BC = BE + CD
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
c
d
Theo tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau .
ta có:
A A A
A A A
1 2
3 4
1 2
1 2
A A DAK
A A KAE
A A A A
A A A A
1 2 2
3 4 3
2.
2.
A A A DAK
A A A KAE
Ta có: = = ADAE A A DAK KAE ADAE A A A A 2 2 3 4 A A A A
= = 2. 900= 1800 ADAE A A 2 3 2. A A
Vậy 3 điểm A, D, E thẳng hàng
Gọi M là trung điểm của BC
Chứng minh được MA là đường trung bình của hình thang BCDE
Nên MA // BE do đó MA DE (1)
Chứng minh được MA = MB = MC= A (2) 1 2 BC ; 2
BC M
Từ (1) và (2) DE là tiếp tuyến của đường tròn ; 2
BC M
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.