Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì I năm học 2016  2017 môn Toán lớp 9
QR

Đề kiểm tra học kì I năm học 2016 2017 môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

Họ và tên giáo viên ra đề: Chu Tuấn Khang Đơn vị công tác: THPT Nà Bao Chuyên môn đào tạo: Toán – Lí bậc THCS Điện thoại liên hệ: 0868.040.282 Email: khangchukhang@gmail.com Phụ trách bộ đề môn: Toán 9; Vật Lí 6, 9 – Năm học 2016 - 2017 _____________________________________________________________

ĐỀ THI HỌC KÌ I TOÁN 9

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN: TOÁN 9

Vận dụng Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng

1. Căn bậc hai. Căn bậc ba.

Áp dụng được quy tắc nhân, chia các căn bậc hai. Số câu Số điểm

1 (Câu 1)

2

1 2 Tỉ lệ % 20% 20% 2. Hàm số bậc nhất

Nhận biết được hàm số bậc nhất.

Xác định được hệ số a, b, x hoặc y trong hàm số y = ax + b (a 0).  Biết tính toán và chọn tọa độ điểm.

Vẽ được đồ thị hàm số y = ax + b (a 0). 

Số câu Số điểm

1 (Câu 2)

2

0,5 (Câu 3)

3

0,5 (Câu 3)

1

2 6 Tỉ lệ % 20% 30% 10% 60% 3. Hệ thức lượng trong tam giác vuông

Dựa vào hệ thức lượng đã học tính được độ dài các đoạn thẳng.

Số câu Số điểm

1 (Câu 4)

1

1 1 Tỉ lệ % 10% 10% 4. Đường tròn Giải được yêu cầu bài toán. Số câu Số điểm

1 (Câu 5)

1

1 1 Tỉ lệ % 10% 10% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

2 4 40%

0,5

3 30%

1,5

2 20%

1 1 10%

5 10 100%

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán – Lớp: 9 Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)

Họ và tên: ...................................................................................................................

Trường: ................................................................................................. Lớp: 9.......

ĐỀ BÀI Câu 1: (2,0 điểm): Thực hiện phép tính sau.

a) b) c) d) 25. 16 100

4    5 5 4 5 4       16.9.4

Câu 2. (2,0 điểm): Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a) b) c) d) 4 3 y x   2 1 y x     7 1 2 y x    2 2 9 y x  

Câu 3. (4,0 điểm): Biết rằng với thì hàm số có giá trị 5. 4 x  2 y x b   a) Tìm b. b) Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của b tìm được ở câu a).

Câu 4. (1,0 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC). Biết  AB = 6cm, AC = 8cm. Tính BC, AH.

Câu 5. (1,0 điểm): Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Gọi I là trung điểm của OO’. Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với IA, cắt các đường tròn (O) và (O’) tại C và D (khác A). Chứng minh rằng AC = AD.

_____ Hết _____

Điểm

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT NGUYÊN BÌNH

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017

Môn: Toán – Lớp: 9

Câu Nội dung Điểm

a) 25. 16 5.4 20   0,5

b) 100 100 25 5 4 4

   0,5

c)      5 5 4 5 4 5 5 4 5          0,5

1 (2,0 điểm)

d) 16.9.4 16. 9. 4 4.3.2 24    0,5

a) Vì nên là hàm số bậc nhất. 4 3 3 4 y x x     4 3 y x   0,5

b) Hàm số không phải là hàm số bậc nhất. 2 1 y x   0,5

c) Vì nên hàm số là   7 1 2 7 7 2 y x x         7 1 2 y x    hàm số bậc nhất.

0,5

2 (2,0 điểm)

d) Hàm số không phải là hàm số bậc nhất. 2 2 9 y x   0,5

a) Với , hàm số có giá trị là 5. Ta có: . 4 x  2 y x b   5 2.4 3 b b     1,0

b) Theo trên, ta có: 2 3 y x   Chọn thì ; Cho thì . 0 x  3 y  0 y  1,5 x  Đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua hai điểm (0 ; -3); (1,5 ; 0). 2 3 y x  

1,0

1,0

3 (4,0 điểm)

Vẽ đồ thị

O

-3

1 2

1,5

y = 2x - 3

x

y

1,0

Vẽ hình

A

H B C

6cm 8cm 0,5

4 (1,0 điểm)

+ Áp dụng định lí Py – ta – go, ta có:

2 2 2 2 2 2 6 8 100 10 10 BC AB AC BC cm        

+ Áp dụng hệ thức: . 6.8 . . 4,8 10 AB AC AH BC AB AC AH cm BC     

0,25

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo