
Tuaàn 18 Tieát 38 +39 Ngaøy kiểm tra:
KIEÅM TRA HỌC KỲ I I. MUÏC TIEÂU BAØI HOÏC :
Kiến thức: Kieåm tra về hieåu baøi cuûa hoïc sinh, bieát vaän duïng lyù thuyeát ñeå giaûi baøi taäp
Kỹ năng: Reøn luyeän kyõ naêng vận dụng kiến thức dùng hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử
vào giải bài toán.Rèn luyện cách lập luận lo gic trong bài giải toán hình học.
Thái độ:trung thực, có ý thức làm bài.
II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1. Giaùo vieân : Chuaån bò cho 1HS moät ñeà
2. Hoïc sinh : Thuoäc baøi, giaáy nhaùp III . MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I, NĂM HỌC: 2014-2015
Vận dụng Cấp độ
Tên chủ đề (nội dung, chương…)
Nhận biết Thông hiểu Thấp Cao Cộng
1.Những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử
Dựa vào hằng đẳng thức để tìm được giá trị của x
Vận dụng cách phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x Số câu Số điểm
1
1
1
1
2
2 2. Các phép tính của đa thức, của phân thức
Biết điều kiện xác định của biểu thức
Hiểu cách chia đa thức cho đơn thức ,cách nhân chia phân thức
Vận dụng các quy tắc vào rút gọn và tìm x của biều thức
Số câu Số điểm
1
0,5
2
1
2
1,5
5
3 3. Tứ giác Biết vẽ hình,xác định được giả thiết và kết luận
Hiểu tính chất hình bình hành để tính góc
Vận dụng tính chất đối xứng, dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình chữ nhật
Tìm được điều kiện trở thành hình vuông. Số câu Số điểm
1
0,5
1
1,5
1
1
1
1
4
4 4. Diện tích đa giác Vận dụng kiến thức tính được diên tích tứ giác Số câu Số điểm
1
1
1
1 Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ: %
2
1 17,5%
4
3,5 35%
5
4,5 37,5%
1
1 10%
12
10 100%
ThuVienDeThi.com
PHÒNG GD & ĐT MANG YANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 -2015 Trường THCS Ayun Môn: Toán Lớp 8 Lôùp: Thời gian: 90 phút Hoï vaø teân: (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ BÀI: Bài 1: (1 điểm): Tính
a) (24x5 -20x4) : 4x4
b) 3
4
5
4
5 8 . 16 15
x y y x
Baøi 2 / (2 ñieåm ) : Tìm x , bieát :
a/ x2 + 6x + 9 = 0 b/ 3 (3x - 2) + 3x2 - 2x = 0
Bài 3: (2 điểm): Cho bieåu thöùc : A = .
2 3 3 ( 1)(2 8) x x x x a) Tìm ñieàu kieän cuûa x ñeå giaù trò cuûa A xaùc ñònh . b) Ruùt goïn bieåu thöùc A . c) Tìm giaù trò cuûa x ñeå giaù trò cuûa A baèng 1 . Bài 4: (1,5 điểm): Cho hình bình hành ABCD ,biết . Tính, , và 0 110 ˆ A Cˆ Bˆ Dˆ
Bài 5 / (3,5 điểm ) : Cho tam giác HIK cân tại H , đường trung tuyến HM . Gọi N là trung điểm của HK và E là điểm đối xứng với M qua N . a) Tứ giác HMKE là hình gì ? Vì sao ? b) Cho HK = 5 cm ; IK = 8 cm . Tính diện tích tứ giác HMKE. c) Tìm điều kiện của tam giác HIK để tứ giác HMKE là hình vuông .
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Toán Lớp 8 Bài 1 ( 1 ,0đ)
a) (24x5 –20x4) : 4x4 = 6x – 5 0,5
b) = 3
4
5
4
5 8 . 16 15
x y y x 3 2
x
y
0,5
Bài 2 (2,0đ)
a) x2 + 6x + 9 = 0 ( x + 3)2 = 0 x + 3 = 0 x = – 3
0,5 0,25 0,25 b/ 3 (3x –2) + 3x2 – 2x = 0 3 (3x – 2) + x (3x – 2) = 0 (3x – 2) (3 + x) = 0 3x – 2 = 0 hoặc 3 + x = 0 x = 2/3 hoặc x = – 3
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 3
(2đ)
a) Để biểu thức A có giá trị xác định thì ( x + 1) ( 2x – 8 ) 0 x + 1 0 và 2x – 8 0 x -1 và x 4 0,5
b) A =
2 3 3 3 ( 1) 3 ( 1)(2 8) ( 1)(2 8) 2 8 x x x x x x x x x x 0,7 5
c) Ta có : Giá trị của biểu thức B bằng 1 khi 3 1 2 8 x x 3x = 2x -8 x = -8 ( Thoả mãn điều kiện xác định ) . Vậy khi giá trị của x = -8 thì giá trị của biểu thức A bằng 1.
0,25
0,25 0,25
Bài 4 (1,5 đ)
Xét hình bình hành ABCD; 0 110 ˆ A Vì AB//CD (cạnh đối hình bình hành) nên ( cặp góc trong cùng phía) 0 180 ˆ ˆ D A => = 1800-1100=700 A D ˆ 180 ˆ 0 Vì = , = ( góc đối hình bình hành) Aˆ Cˆ Bˆ Dˆ
= 1100 ; = 700 Cˆ Bˆ
0,25
0,5 0,25
0,5
Bài 5 (3,5 đ)
vẽ hình đúng ; ghi giả thiết và kết luận đúng GT: HIK ( HI = HK ) ; HN = NK ( N HK) ; KM = MI ( M IK) ; E đối xứng với M qua N HK = 5 cm ; IK = 8 cm KL : a) Tứ giác HMK E là hình gì ? Vì sao ? b) Tính S HMKE .
c) Tìm điều kiện của tam giác HIK để tứ giác HMKE là hình vuông .
0,5
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.