Quảng cáo
Đề thi kiểm tra cuối kì I môn Toán 9
QR

Đề thi kiểm tra cuối kì I môn Toán 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Môn: Toán 9 Thời gian: 90 phút

Không kể thời gian phát đề

Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính cầm tay loại không có chức năng lưu trữ thông tin. Đề thi có 1 trang.

Câu 1: (1,5đ) Chứng minh các biểu thức sau:

a. (0,75đ) 32 8 3 2 128 18    

b. (0,75đ) 2 2 2 4 2 1 1 2 x x x       

Câu 2: (2đ) Giải phương trình: 2 1 18 9 2 8 4 2 21 x x x     

Câu 3: (2,5đ) Cho hàm số bậc nhất: y=2x và y=x-1. Gọi (d) và (d1) lần lượt là đồ thị của 2 hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

a. Vẽ (d) và (d1) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. (1đ) b. Xác định tọa độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số trên bằng phép tính. (1đ) c. Định giá trị của tham số m để đường thẳng (d2) :y=mx-3 đồng quy tại một điểm với 2 đồ thị hàm số trên. (0,5đ)

Câu 4 : (3,5đ) Cho đường tròn (O ;3cm) và bán kính OA. Gọi H là trung điểm của OA, đường thẳng vuông góc với OA tại H cắt đường tròn tại 2 điểm B và C. Vẽ tiếp tuyến của đường tròn tại điểm B, cắt OA kéo dài tại M.

a. Tứ giác ABOC là hình gì ? Vì sao ? (1đ) b. Tìm độ dài đoạn thẳng BM ? ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) (1đ) c. Chứng minh MC là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại C. (1đ)

Hình vẽ : 0,5đ

HẾT

Chúc các em làm bài thật tốt !

ĐỀ CHÍNH THỨC

ThuVienDeThi.com

THAM KHẢO

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI TOÁN 9

Câu 1: (1,5đ) Chứng minh các biểu thức sau:

a. Biến đổi tương đương 2 vế :

(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)

b. Biến đổi VT : - Quy đồng, khử mẫu đưa VT= (0,25đ) ( 2)( 2 1) ( 2)( 2 1) x x     

- Khai triển dúng (0,25đ)

- Rút gọn đúng bằng VP (0,25đ)

Học sinh thiếu kết luận : -0,25đ/câu

Câu 2: (2đ) Giải phương trình: 2 1 18 9 2 8 4 2 21 x x x     

- Điều kiện xác định : (0,5đ) 1 2 x 

- Biến đổi vế trái :

(0,25đ) 2 1 18 9 2 8 4 2 21

2 1 9(2 1) 2 4(2 1) 2 21

2 1 3 (2 1) 4 (2 1) 2 21

x x x

x x x

x x x

    

     

     

- Rút gọn 2 vế:

(0,25đ) 2 2 1 2 21

2 1 21

x

x

 

 

- Giải ra x=11 (0,5đ)

- Đối chiếu điều kiện, kết luận ( 0,5đ)

Học sinh thiếu kết luận :-0,25đ

Câu 3 : (2,5đ)

a. – Mô tả đồ thị (d) (0,25đ) - Mô tả đồ thị (d1) (0,25đ) - Vẽ được 2 đồ thị (0,5đ)

32 8 3 2 128 18

16.2 4.2 3 2 64.2 9.2 0

4 2 2 2 3 2 8 2 3 2 0 0 0

   

     

       

ThuVienDeThi.com

Đồ thị thiếu 2 thành phần : -0,25đ, thiếu 1 thành phần không trừ điểm. b. – Lập phương trình hoành độ giao điểm đúng (0,25đ) - Tìm ra x (0,25đ) - Tìm ra y (0,25đ) - Kết luận tọa độ giao điểm M(-1 ;-2) (0,25đ)

c. – Lập luận : Để 3 đường thẳng đồng quy thì điểm M phải thuộc đường thẳng (d2)

nên ta có phương trình : m.(-1)-3=-2 (0,25đ)

- Giải tìm ra m=-1, kết luận (0,25đ)

Câu 4 :

(0,5đ)

a. Ta có : H là trung điểm của OA

BC ┴ OA tại H (0,25đ)

=> H là trung điểm của BC (0,25đ)

=> ABOC là hình thoi (0,5đ)

b. Ta có tứ giác ABOC là hình thoi nên OB=AB

Mà OB=OA ( bán kính) Nên OB=AB=OA => ∆ABO là tam giác đều (0,25đ)

=> =600 (0,25đ) AAOB

Xét ∆OBM vuông tại B :

Theo hệ thức liên hệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông :

MB= OB. tan(60) 5,2 (cm) (0,5đ) 

c. Xét ∆BOM và ∆COM có :

OB=OC ( bán kính) OM là cạnh chung

(∆OBC cân, OH là đường cao) A A BOM COM 

Nên ∆BOM = ∆COM ( c-g-c) (0,5đ)

=> A A 0 90 OBM OCM  

=> OC ┴ CM tại C (0,25đ)

Do đó : CM là tiếp tuyến của đường tròn (O). (0,25đ)

* Nếu học sinh có cách làm khác, nếu đúng, giáo viên cho điểm theo khung điểm.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo