
Đề thi học kì 1 toán lớp 9
1
ĐỀ SỐ 5
Thời gian: 90 phút
Bài 1. (2,5 điểm) Tính:
a) . 8 7 2 1 2 50 3
b)
2 2 3 5 6 2 5 .
c)
5 3
2
7 5 3
2
.
Bài 2. (1,5 điểm) Giải các phương trình:
a) 7 x 9 x 6 1 2 .
b) 36 1 x 4 x 4 9 x 9 5 .
Bài 3. (1,5 điểm) Cho hàm số y = 2x + 1 có đồ thị là (d1) và hàm số y = – x + 4 có đồ thị
là (d2).
a) Vẽ (d1), (d2) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Xác định các hệ số a, b biết đường thẳng (d3): y = ax + b song song với (d1) và (d3)
đi qua điểm M(1; – 2) .
Bài 4. (1 điểm) Rút gọn biểu thức:
x
1
x 2 x
1 x 2 : 4 x
4 x
2 x
x A (với x > 0; x ≠ 4) .
Tìm các giá trị của x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Bài 5. (3,5 điểm) Cho A nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn
(O) (B là tiếp điểm). Vẽ dây cung BC vuông góc với OA tại N.
a) Chứng minh rằng: 0 90 A Cˆ O , rồi suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn (O) .
b) Vẽ đường kính CD của đường tròn (O). Vẽ BK vuông góc với CD tại K. Chứng
minh rằng: BD2 = DK.DC.
c) Giả sử: OA = 2R. Tính O Aˆ B sin và chứng minh ∆ABC đều.
d) Gọi M là giao điểm của BK và AD. Chứng minh rằng: CK = 2MN, rồi suy ra:
MN < OB.
ThuVienDeThi.com
Đề thi học kì 1 toán lớp 9
2
ĐỀ SỐ 6
Thời gian: 90 phút
Bài 1: (1 điểm) Tính: 5 12 29 5 4 9 2 .
Bài 2: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
3 x
1 x 2
x 2
3 x
6 x 5 x
9 x 2 A
(với 9 x ;4 x ;0 x ).
a) Rút gọn A.
b) Tính các giá trị thích hợp của x để A ≥ 2.
Bài 3. (1 điểm) Giải phương trình: 7 1 x 4 x 4 2 .
Bài 4. (2,5 điểm) Cho hàm số: x 2 1 y (d1) và hàm số y = 2x – 3 (d2) .
a) Vẽ (d2) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán.
c) Cho đường thẳng (d3): y = ax + b. Tìm a và b biết (d3) song song với (d2) và (d3)
cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng – 2.
Bài 5: (4 điểm) Cho đường tròn (O; R). Từ điểm A nằm ngoài (O) kẻ hai tiếp tuyến AB,
AC với (O) (B, C là hai tiếp điểm) .
a) Chứng minh rằng: OA là đường trung trực của đoạn BC.
b) Gọi D là giao điểm của đoạn thẳng OA với (O). Kẻ dây BE của (O) song song với
OD, kẻ bán kính OF vuông góc với CD. Chứng minh: C, O, E thẳng hàng và EF là
tia phân giác của D Eˆ C .
c) Vẽ đường tròn (A; AD). Gọi I, J lần lượt là giao điểm của đường thẳng ED và FD
với đường tròn (A) (I, J khác D). Chứng minh rằng: D IˆJ F Eˆ C .
d) Tính độ dài đoạn thẳng AO theo R để tứ giác EFIJ là hình bình hành.
ThuVienDeThi.com
Đề thi học kì 1 toán lớp 9
3
ĐỀ SỐ 7
Thời gian: 90 phút
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 32 50 2 18 3 .
b) 5 2 6 5 6 14 .
c)
5 3
2
5 3
2
.
d)
1 3
2
1 2
3 6
.
Bài 2: (2 điểm) Cho đường thẳng (d1): y = 2x – 3 và đường thẳng (d2): y = – x + 3.
a) Vẽ (d1); (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1); (d2) bằng phép toán.
c) Xác định các hệ số a và b của đường thẳng (d3): y = ax + b (a ≠ 0) biết (d3) song
song với (d1) và (d3) cắt (d2) tại một điểm trên trục tung.
Bài 3: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 9 x 6 x 5 x 2 A 2 với x ≥ 3.
b)
2
2 1 3 2 15 4 B
.
Bài 4: (1 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A biết 0 54 Bˆ và BC = 24cm. Tính số đo góc C, độ
dài AB, AC (độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) .
Bài 5: (2,5 điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R) vẽ hai tiếp tuyến AB, AC đến (O)
(B, C là các tiếp điểm) .
a) Chứng minh: OA vuông góc với BC tại H.
b) Vẽ đường thẳng vuông góc với OB tại O cắt cạnh AC tại E.
Chứng minh: ∆OAE là tam giác cân.
c) Trên tia đối của tia BC lấy điểm Q. Vẽ hai tiếp tuyến QM, QN đến (O) (M, N là
tiếp tuyến). Chứng minh: 3 điểm A, M, N thẳng hàng.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.