
ĐỀ I A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm) Bài 1: (4.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A; B; C; D đứng trước câu trả lời đúng nhất 1/ Nếu thì bằng: 4 x 2x A. 4 B. 16 C. 2 D. 256
2/ Điều kiện để biểu thức có nghĩa là: 2
3 x
x
A. B. C. và D. 3 x 3 x 3 x 0 x 0 x
3/ Giá trị của biểu thức bằng:
2 3 2
A. B. C. D. 3 2 2 3 3 2 2 3
4/ Kết quả của phép tính: là:
2 32 50 : 2
A. B. C. 9 D. 18 41 2 41 5/ Đồ thị hàm số: đi qua điểm nào trong các điểm sau đây: 2 5 y x A. B. C. D. 1; 3 M 1;3 N 0;5 P 2;1 Q 6/ Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến với mọi số thực x
A. B. C. D. 4 5 y x 7 3 y x 3 y m x 1 3 5 y x
7/ Để đồ thị hàm số: song song với đường thẳng thì: 2 1 2 y m x 3 y x m
A. B. C. hoặc D. và 2 m 2 m 2 m 2 m 2 m 2 m
8/ Cho hệ phương trình: có nghiệm là: 5 1 x y x y A. B. C. D. 1;4 4;3 3;2 3; 2
9/ Cho có và đường cao AH. Biết . Khi đó độ dài CH bằng: ABC A 0 90 A 5 ; 13 AB cm BC cm
A. cm B. cm C. cm D. cm 25 13
12 13
5 13
144
13 10/ Cho có ; biết . Khi đó độ dài đường cao PK bằng: MNP A 0 90 P 10 ; 24 PM cm PN cm
A. cm B. cm C. cm D. 12 cm 17 12
120
13 34
11/ Cho có . Khi đó bằng: ABC A 0 4 90 ;sin 5 A B tanC
A. B. C. D. 3 5
5 4
4 3
3 4
12/ Cho có . Khi đó RQ bằng: PQR A 0 3 90 ;tan ; 21 7 R P RP cm
A. 9 cm B. 49 cm C. cm D. cm 27
7
343
3 13/ Cho hai góc nhọn và , thỏa . Kết luận nào không đúng? 0 90
A. B. C. D. tan cot 2 2 sin sin 1 cos cot sin
sin tan cos
14/ Cho đường tròn , đường thẳng a cách O một khoảng cm. Số giao điểm của a và (O) ;4 O cm 15 d là:
ThuVienDeThi.com
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3 15/ Cho hai đường tròn và ; Vị trí tương đối của hai đường tròn là: ;15 O cm ;9 O cm 6 OO cm A. Tiếp xúc ngoài. B. Ngoài nhau C. Đựng nhau. D. Tiếp xúc trong. 16/ Cho và dây AB cách O một khoảng . Độ dài dây AB là: ;13 O cm 12 d cm A. 5cm B. 10cm C. 25cm D. 24 cm Bài 2: (1.0 điểm)
Điền vào chỗ trống để hoàn thành các khẳng định sau: 1/ Căn bậc hai của 0,36 là ………………………………………………………………………… 2/ Hai đường thẳng và cắt nhau tại điểm A(…;…..) 3 5 y x 5 5 y x 3/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là …………………………………………… 4/ Trong một đường tròn dây nào …………………tâm hơn thì lớn hơn B/ TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Bài 1: (1.0đ) Thực hiện phép tính: 14 7 15 3 1 : 8 2 2 2 5 7 3
Bài 2: (1.5đ) Cho hàm số bậc nhất: y ax b a/ Xác định a và b để hàm số có đồ thị song song với đường thẳng và đi qua điểm 2 7 y x 1;1 A b/ Vẽ đồ thị hàm số y = – 2x + 3 Bài 3: (2.0đ) Cho hai đường tròn và ; tiếp xúc ngoài tại A. BC là tiếp tuyến chung ; O R ; O r R r
ngoài ( ). Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OO’ cắt BC tại K. ; B O C O a/ Chứng minh rằng BA CA b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’. Bài 4: (0.5đ) Cho số thực x. Tìm giá trị nhỏ nhất của :
1 2 2 7 6 2 A x x x x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.