Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán khối 9
QR

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán khối 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Bài 1 (2,0đ). Thực hiện phép tính:

a) b) 23.55 23.45 300   44.97 44.87 4.16.25 60    c) d)   2 3 5 3 8 6 5 3 4 :4 2 :2        360: 238 162 :80 3 118 2011        

Bài 2 (2,0đ). Tìm x, biết:

a) b) x 2 5   2x 30 14   c) d)   14.23 4.23 4 x 5 30     x 5 3 :3 45:5 

Bài 3 (2,0đ). Lớp 6A có 24 nam và 16 nữ. Cô giáo chủ nhiệm muốn chia lớp thành các nhóm nhỏ để lao động trồng cây nhân dịp tết Nguyên đán sao cho số nam trong mỗi nhóm bằng nhau và số nữ trong mỗi nhóm cũng bằng nhau, Hỏi:

a) Có bao nhiêu cách chia nhóm? b) Cách chia nào để số HS trong mỗi nhóm là ít nhất?

Bài 4 (3,0đ). Cho đoạn thẳng . Trên tia AB lấy điểm C sao cho AB 6cm  AC 2cm. 

a) Chứng tỏ rằng điểm C năm giữa hai điểm A và B. b) Tính độ dài đoạn thẳng CB. c) Lấy điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho . Tính độ dài đoạn BD 3cm  thẳng CD.

Bài 5 (1,0đ). Cho 2010 a 3 2011   Gọi x là tổng các chữ số của số a; y là tổng các chữ số của số x và gọi z là tổng các chữ số của số y. Tìm z.

ThuVienDeThi.com

2

HD: Có Số x chữ số ( không có quá n chữ số) 2010 1005 3 9   9.1005 9045   n 9 y 4 9 9 9 9 40          y 9;18;28;36   z 9 

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

Câu 1 :( 2 điểm )

a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?

b) Vận dụng tính : ;    8 12    16 13  

Câu 2 : ( 1 điểm) Tìm x biết:

a) b) 2 3 3. 2 138 2   x 8 4 4 . 16  x

Câu 3 : ( 1điểm ) a) Thực hiện phép tính : 20 – [ 30 – (5 - 1)2 ] b) Tìm tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn : - 6 < x < 5 Câu 4 : ( 2 điểm ) Có một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 16 quyển, 18 quyển đều vừa đủ bó. Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 250 đến 300 quyển. Câu 5 : ( 3 điểm) Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 4 cm ; OB = 6 cm ; OC = 8 cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, BC. b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao? Câu 6 (1 điểm) : Tìm 3 số nguyên a, b, c thỏa mãn: ; ; 4   b a 6   c b 12  a c

BÀI NỘI DUNG ĐIỂM 1 / Quy tắc : Muốn cộng hai số nguyên âm , ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu ( - ) trước kết quả .

1 điểm Bài 1

2 / Vận dụng : (- 12) + (- 8) = - (12 + 8) = -20 = 13 + 16 = 29 16 13  

0,5 điểm 0,5 điểm

2 3 3. 2 138 2   x 2x -138 = 8.9 2x -138 = 72 2x = 72 + 138 = 210 x = 210:2 =105

0,5 điểm Bài 2

8 4 4 . 16  x

6

4 4 : 4 4 6 2 8

  x

x

0,5 điểm

Bài 3 a / 20 – [ 30 – (5 – 1)2 ] = 20 – [ 30 – 42 ]

0,5 điểm

ThuVienDeThi.com

3

= 20 – [ 30 – 16 ] = 20 – 14 = 6 b / x = { -5 ; -4 ;-3 ;-2 ;-1 ;1 ;1 ;2 ;3 ;4} S = -5 + (-4+4) + (-3+3) + (-2+2) + (-1+1) + 0 = -5

0,5 điểm

Bài 4 Giải Gọi số sách cần tìm là x thì x là bội chung của 12, 16, 18

và 250 < x < 300 Ta có : BCNN (12, 16,18) = 144 BC (12, 16, 18) = {0, 144, 288, 432 …}

Vậy x = 288

2 điểm

Bài 5

a / *Trên tia Ox có OA < OB (4 cm < 6cm) nên điểm A nằm giữa hai điểm O và B Ta có : OA + AB = OB AB = OB – OA AB = 6 - 4 AB = 2 * Trên tia Ox có OB < OC (6cm < 8cm) nên điểm B nằm giữa hai điểm O và C Ta có : OB + BC = OC BC = OC – OB BC = 8 - 6 BC = 2 Vậy AB = 2cm, BC = 2cm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

b/ Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC vì + Trên tia Ox có OA < OB < OC ( 4cm < 6cm < 8cm) nên B nằm giữa A và C + AB = BC = 2cm

0,5 điểm

0,5 điểm Bài 6 Ta có 12 ) 6 ( ) 4 (           a c c b b a

 

1

2 2

   

   

c b a

c b a

Vậy:     5 4 1 1        b a c     7 6 1 1        c b a   11 12 1 1        a c b

1 điểm

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo