
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÁI BÌNH
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 9
Phần I: TRẮC NGHIỆM: (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5
Đáp án C B D B A
Phần II: TỰ LUẬN
Bài 1. (2,5 điểm) Cho biểu thức 5 3 5 1 2 2 2 2
x Q
x x x 1. Rút gọn Q 2. Tính giá trị của Q khi 9 4 2 x
3. Tìm x biết rằng 3 0 2 2 Q
x Câu Nội dung Điểm *) ĐKXĐ: x 0; x 1 0,25
*)
5 x 3 5 Q
x 1 x 1 2 x 1 2 x 1 0,25
10 x 3 x 1 5 x 1 10 x 3 x 3 5 x 5 Q
2 x 1 x 1 2 x 1 x 1
0,50
8 x 1 8 x 8 Q
2 x 1 x 1 2 x 1 x 1
0,25
1. (1,5đ)
. Vậy với x 0; x 1 ta có 4 Q
x 1
4 Q
x 1
0,25
*) Xét thỏa mãn x 0; x 1 x 9 4 2
2 x 9 4 2 2 2 1 2 2 1 2 2 1 v× 2 2 1 0 0,25 2. (0,5đ)
*) . Vậy với thì 4 4 Q 2 2 2 1 1 2 2
x 9 4 2 Q 2 0,25
*)
x 0;x 1 x 0;x 1 Q 3 0 2 3 0 2 x 2 2x 3 x 1 0 x 2 x 1
0,25
3. (0,5đ)
x 0;x 1 x 0;x 1 1 x 1 x 1 2 x 1 0 4 x 1;x 4
0,25
ThuVienDeThi.com
2
Bài 2. (1,5 điểm) Cho đường thẳng (d): y = x + 3a + 5 (với a là tham số)
1. Tìm a để đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;10) 2. Tìm a để đường thẳng (d) cắt đường thẳng (Δ): y = 2 – 2x tại điểm B(x,y) thoả mãn x2 + y2 = 40.
Câu Nội dung Điểm *) Đường thẳng (d): y = x + 3a + 5 đi qua A(2;10) x = 2; y = 10 là nghiệm của phương trình (d). Ta có PT: 10 = 2 + 3a + 5 0,50 3a = 3 a = 1 0,25 1. (1,0đ)
Vậy a = 1 thì (d) đi qua A(2;10) 0,25 Tọa độ giao điểm giữa (d) và () là nghiệm của hệ:
y x 3a 5 x 3a 5 2 2x y 2 2x
3x 3a 3 x a 1 Vậy y 2 2 a 1 2a 4 0,25 2. (0,5đ) Vì x2 + y2 = 40 nên (a + 1)2 + (2a + 4)2 = 40 5a2 + 18a - 23 = 0
(a - 1) (5a + 23) = 0 a = 1; a = 23
5
Vậy a = 1; a = thì (d) cắt () tại B(x;y) thỏa mãn x2 + y2 = 40 23
5 0,25
Bài 3. (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 1. Vẽ một phần tư đường tròn tâm A bán kính
bằng 1 nằm trong hình vuông, trên đó lấy điểm K khác B và D. Tiếp tuyến tại K với đường tròn cắt cạnh BC ở E, cắt cạnh CD ở F
1. Chứng minh rằng: A 0 45 EAF 2. Gọi P là giao điểm của AE và BK, Q là giao điểm của AF và DK
a) Chứng minh PQ // BD b) Tính độ dài đoạn PQ 3. Chứng minh rằng: 2 2 2 1 EF
B E C
F
D A
P K
Q
ThuVienDeThi.com
3
Câu Nội dung Điểm
+) Lập luận để có AE là phân giác của góc (1) A A A 1 BAK EAK BAK 2 0,50
Tương tự: AF là phân giác của góc (2) A A A 1 DAK FAK DAK 2 0,25 1. (1,25đ)
Từ (1) và (2) A A A A A 0 1 1 EAK FAK BAK DAK BAD 45 2 2
Vậy A 0 EAF 45 0,50
a) Lập luận để có P, Q là trung điểm của BK và DK 0,50
PQ là đường trung bình BKD PQ // BD 0,25
b) PQ là đường trung bình của BKD PQ = 1 BD 2
Áp dụng định lý của Pitago cho ABD vuông ở A và kết hợp với
AB=AD=1, ta có: 2 2 2 2 BD AB AD 1 1 2 BD 2 0,25
2. (1,25đ)
Vậy 1 2 PQ . 2 2 2 0,25
+) Ta có (tính chất tiếp tuyến) BE KE
DF KF
EF = KE + KF = BE + DF < CE + CF
2EF < CE + CF + BE + DF = 2BC = 2 vậy EF < 1 0,25
3. (0,5đ)
Lại có: (BĐT.B.C.S)
2
2 2 CE CF CE CF EF CE CF 2 2
2.EF CE CF
EF 2 1 CE CF EF 2
2 EF 2 2 1 2 2 2 2 1
Tóm lại 2 2 2 EF <1 0,25
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.